ỐNG THÉP HOÀ PHÁT - GIÁ TỐT, PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG

Trong các dự án nhà xưởng, khu công nghiệp và hệ thống phòng cháy chữa cháy, việc lựa chọn ống thép Hòa Phát không chỉ là quyết định về vật tư mà còn là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền kết cấu và tiến độ thi công. Đây là một trong những nhà sản xuất ống thép hàng đầu Việt Nam, sở hữu dây chuyền hiện đại nhập khẩu từ Đức, Ý và Đài Loan. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và đã được xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính. Vì vậy, lựa chọn đúng nhà phân phối chính hãng là điều kiện tiên quyết để đảm bảo chất lượng, hồ sơ nghiệm thu và sự ổn định nguồn cung cho các dự án tại Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, TP.HCM …

1. Tổng quan năng lực sản xuất ống thép Hòa Phát

Công ty TNHH ống thép Hòa Phát được thành lập từ năm 1996 và hiện có hệ thống nhà máy quy mô lớn tại nhiều tỉnh thành. Dây chuyền sản xuất tự động hóa cao giúp kiểm soát chất lượng ổn định trong từng công đoạn.

Sản phẩm của Hòa Phát nhiều năm liền giữ thị phần dẫn đầu tại Việt Nam. Ngoài thị trường nội địa, ống thép còn được xuất khẩu sang Mỹ, Canada, Úc và khu vực Đông Nam Á. Điều này cho thấy năng lực đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế của doanh nghiệp.

Dấu hiệu nhận biết chính hãng gồm:

  • Dập nổi thương hiệu HÒA PHÁT trên thân ống
  • Quy cách in rõ ràng theo tiêu chuẩn sản xuất
  • CO-CQ theo từng lô hàng

Đây là yếu tố quan trọng khi triển khai dự án FDI hoặc công trình yêu cầu hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.

Các dòng sản phẩm ống thép Hòa Phát đang phân phối tại Tôn An Thái

Dưới đây là danh mục các dòng sản phẩm ng thép Hòa Phát chính hãng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất cho mọi công trình.

 

2. Phân loại ống thép Hòa Phát theo thành phần

Việc phân loại theo lớp phủ bề mặt giúp lựa chọn đúng sản phẩm theo môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.

2.1. Ống thép đen Hòa Phát cho kết cấu chịu lực

Ống thép đen Hòa Phát là dòng sản phẩm chưa mạ kẽm, thường dùng trong khung nhà thép tiền chế, cột, dầm và kết cấu chịu lực.

Ống thép đen Hoà Phát sử dụng trong lắp đặt nhà tiền chế

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 và ASTM A500. Các chỉ tiêu cơ tính như giới hạn chảy và độ bền kéo được kiểm soát nghiêm ngặt. Khi sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc có sơn phủ bảo vệ, đây là giải pháp tối ưu chi phí cho dự án nhà xưởng quy mô lớn.

Xem chi tiết: https://tonanthai.com/san-pham/thep-ong-hop-den-hoa-phat/

2.2. Ống thép mạ kẽm Hòa Phát chống ăn mòn

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.

Độ dày lớp mạ được kiểm soát theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Điều này giúp sản phẩm có tuổi thọ cao hơn so với thép chưa mạ. Dòng này phù hợp cho khung phụ, lan can, hệ giằng và hạng mục tiếp xúc môi trường.

Tham khảo thêm: https://tonanthai.com/san-pham/thep-ong-hop-ma-hoa-phat/

2.3. Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát cho môi trường khắc nghiệt

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp mạ dày bám chắc vào bề mặt thép.

Dòng sản phẩm này thường được sử dụng trong hệ thống PCCC, trạm điện và công trình ven biển. Nhờ lớp mạ dày, khả năng chống ăn mòn cao hơn so với mạ thông thường.

Chi tiết sản phẩm: https://tonanthai.com/san-pham/thep-ong-kem-nhung-nong-hoa-phat/

 

LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ

093 762 3330
Chat Zalo

3. Phân loại theo hình dạng và quy cách

Ống thép Hòa Phát được sản xuất dưới nhiều hình dạng để đáp ứng yêu cầu thiết kế kết cấu.

  • Ống hộp vuông: Phù hợp làm cột và khung chính. Khả năng chịu lực đều theo hai phương.
  • Ống hộp chữ nhật: Thường dùng làm dầm phụ và kết cấu chịu uốn.
  • Ống thép tròn: Ứng dụng phổ biến trong hệ thống phòng cháy chữa cháy và cơ điện MEP. Xem thêm thông tin: https://tonanthai.com/cac-loai-ong-thep-tron/

4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và cơ tính sản phẩm

Ống thép Hòa Phát đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM A53, ASTM A500, JIS G3444, BS EN, TCVN 3783.

Các chỉ tiêu kỹ thuật quan trọng gồm: Giới hạn chảy (Yield Strength), Độ bền kéo (Tensile Strength), Độ giãn dài, Độ dày lớp mạ kẽm.

Chứng nhận tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-13 của ống thép Hòa Phát phục vụ nghiệm thu công trình

Việc đáp ứng các tiêu chuẩn này giúp sản phẩm đủ điều kiện tham gia các dự án công nghiệp, nhà máy sản xuất và công trình yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt.

5. Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026

Việc cập nhật báo giá chính xác theo từng chủng loại giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư ngay từ khâu lập dự toán. Tại Tôn An Thái, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm từ ống thép đen đến mạ kẽm chính hãng Hòa Phát, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và kỹ thuật cho công trình của bạn.

5.1. Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là dòng sản phẩm có tính ứng dụng cao nhất nhờ khả năng chống oxy hóa cao và đa dạng quy cách. Mức giá cho dòng sản phẩm này thường nằm trong khoảng 19.700 VNĐ/kg đến 20.100 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), là lựa chọn tối ưu cho hệ khung kèo dân dụng và kết cấu nhà xưởng hiện đại.

STT

Sản phẩm

Độ dài
(m)

Trọng lượng
(Kg)

Đơn giá chưa VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng giá gốc
(chưa VAT)

Giá gồm VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng cộng
(gồm VAT)

Đặt hàng

1

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0

6

3.45

17.900

61.800

19.700

68.000

Liên hệ

2

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1

6

3.77

17.900

67.500

19.700

74.300

Liên hệ

3

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2

6

4.08

17.900

73.100

19.700

80.400

Liên hệ

4

Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4

6

4.7

17.900

84.200

19.700

92.600

Liên hệ

5

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0

6

2.41

17.900

43.200

19.700

47.500

Liên hệ

6

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1

6

2.63

17.900

47.100

19.700

51.800

Liên hệ

7

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2

6

2.84

17.900

50.900

19.700

56.000

Liên hệ

8

Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4

6

3.25

17.900

58.200

19.700

64.000

Liên hệ

9

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0

6

2.79

17.900

50.000

19.700

55.000

Liên hệ

10

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1

6

3.04

17.900

54.400

19.700

59.900

Liên hệ

11

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2

6

3.29

17.900

58.900

19.700

64.800

Liên hệ

12

Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4

6

3.78

17.900

67.700

19.700

74.500

Liên hệ

13

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0

6

3.54

17.900

63.400

19.700

69.700

Liên hệ

14

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1

6

3.87

17.900

69.300

19.700

76.200

Liên hệ

15

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2

6

4.2

17.900

75.200

19.700

82.700

Liên hệ

16

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4

6

4.83

17.900

86.500

19.700

95.200

Liên hệ

17

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5

6

5.14

17.900

92.100

19.700

101.300

Liên hệ

18

Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8

6

6.05

17.900

108.400

19.700

119.200

Liên hệ

19

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0

6

5.43

17.900

97.300

19.700

107.000

Liên hệ

20

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1

6

5.94

17.900

106.400

19.700

117.000

Liên hệ

21

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2

6

6.46

17.900

115.700

19.700

127.300

Liên hệ

22

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4

6

7.47

17.900

133.800

19.700

147.200

Liên hệ

23

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5

6

7.97

17.900

142.700

19.700

157.000

Liên hệ

24

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8

6

9.44

17.900

169.100

19.700

186.000

Liên hệ

25

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0

6

10.4

17.900

186.300

19.700

204.900

Liên hệ

26

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3

6

11.8

17.900

211.300

19.700

232.500

Liên hệ

27

Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5

6

12.72

17.900

227.800

19.700

250.600

Liên hệ

28

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0

6

4.48

17.900

80.200

19.700

88.300

Liên hệ

29

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1

6

4.91

17.900

87.900

19.700

96.700

Liên hệ

30

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2

6

5.33

17.900

95.500

19.700

105.000

Liên hệ

31

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4

6

6.15

17.900

110.100

19.700

121.200

Liên hệ

32

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5

6

6.56

17.900

117.500

19.700

129.200

Liên hệ

33

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8

6

7.75

17.900

138.800

19.700

152.700

Liên hệ

34

Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0

6

8.52

17.900

152.600

19.700

167.900

Liên hệ

35

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0

6

6.84

17.900

122.500

19.700

134.800

Liên hệ

36

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1

6

7.5

17.900

134.300

19.700

147.800

Liên hệ

37

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2

6

8.15

17.900

146.000

19.700

160.600

Liên hệ

38

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4

6

9.45

17.900

169.200

19.700

186.200

Liên hệ

39

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5

6

10.09

17.900

180.700

19.700

198.800

Liên hệ

40

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8

6

11.98

17.900

214.600

19.700

236.000

Liên hệ

41

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0

6

13.23

17.900

236.900

19.700

260.600

Liên hệ

42

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3

6

15.06

17.900

269.700

19.700

296.700

Liên hệ

43

Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5

6

16.25

17.900

291.000

19.700

320.100

Liên hệ

44

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0

6

5.43

17.900

97.300

19.700

107.000

Liên hệ

45

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1

6

5.94

17.900

106.400

19.700

117.000

Liên hệ

46

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2

6

6.46

17.900

115.700

19.700

127.300

Liên hệ

47

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4

6

7.47

17.900

133.800

19.700

147.200

Liên hệ

48

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5

6

7.97

17.900

142.700

19.700

157.000

Liên hệ

49

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8

6

9.44

17.900

169.100

19.700

186.000

Liên hệ

50

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0

6

10.4

17.900

186.300

19.700

204.900

Liên hệ

51

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3

6

11.8

17.900

211.300

19.700

232.500

Liên hệ

52

Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5

6

12.72

17.900

227.800

19.700

250.600

Liên hệ

53

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0

6

8.25

17.900

147.800

19.700

162.500

Liên hệ

54

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1

6

9.05

17.900

162.100

19.700

178.300

Liên hệ

55

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2

6

9.85

17.900

176.400

19.700

194.100

Liên hệ

56

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4

6

11.43

17.900

204.700

19.700

225.200

Liên hệ

57

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5

6

12.21

17.900

218.700

19.700

240.500

Liên hệ

58

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8

6

14.53

17.900

260.200

19.700

286.300

Liên hệ

59

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0

6

16.05

17.900

287.500

19.700

316.200

Liên hệ

60

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3

6

18.3

17.900

327.800

19.700

360.500

Liên hệ

61

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5

6

19.78

17.900

354.300

19.700

389.700

Liên hệ

62

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8

6

21.79

17.900

390.300

19.700

429.300

Liên hệ

63

Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0

6

23.4

17.900

419.100

19.700

461.000

Liên hệ

64

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8

6

5.88

17.900

105.300

19.700

115.800

Liên hệ

65

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0

6

7.31

17.900

130.900

19.700

144.000

Liên hệ

66

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1

6

8.02

17.900

143.600

19.700

158.000

Liên hệ

67

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2

6

8.72

17.900

156.200

19.700

171.800

Liên hệ

68

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4

6

10.11

17.900

181.100

19.700

199.200

Liên hệ

69

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5

6

10.8

17.900

193.400

19.700

212.800

Liên hệ

70

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8

6

12.83

17.900

229.800

19.700

252.800

Liên hệ

71

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0

6

14.17

17.900

253.800

19.700

279.200

Liên hệ

72

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3

6

16.14

17.900

289.100

19.700

318.000

Liên hệ

73

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5

6

17.43

17.900

312.200

19.700

343.400

Liên hệ

74

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8

6

19.33

17.900

346.200

19.700

380.800

Liên hệ

75

Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0

6

20.57

17.900

368.400

19.700

405.200

Liên hệ

76

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1

6

12.16

17.900

222.200

20.100

244.400

Liên hệ

77

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2

6

13.24

17.900

237.100

19.700

260.800

Liên hệ

78

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4

6

15.38

17.900

275.500

19.700

303.000

Liên hệ

79

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5

6

16.45

17.900

294.600

19.700

324.100

Liên hệ

80

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8

6

19.61

17.900

351.200

19.700

386.300

Liên hệ

81

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0

6

21.7

17.900

388.600

19.700

427.500

Liên hệ

82

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3

6

24.8

17.900

444.200

19.700

488.600

Liên hệ

83

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5

6

26.85

17.900

480.900

19.700

529.000

Liên hệ

84

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8

6

29.88

17.900

535.200

19.700

588.700

Liên hệ

85

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0

6

31.88

17.900

571.000

19.700

628.100

Liên hệ

86

Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2

6

33.86

17.900

606.400

19.700

667.100

Liên hệ

87

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4

6

16.02

17.900

286.900

19.700

315.600

Liên hệ

88

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5

6

19.27

17.900

345.100

19.700

379.600

Liên hệ

89

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8

6

23.01

17.900

412.100

19.700

453.300

Liên hệ

90

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0

6

25.47

17.900

456.200

19.700

501.800

Liên hệ

91

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3

6

29.14

17.900

521.900

19.700

574.100

Liên hệ

92

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5

6

31.56

17.900

565.200

19.700

621.800

Liên hệ

93

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8

6

35.15

17.900

629.500

19.700

692.500

Liên hệ

94

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0

6

37.35

17.900

668.900

19.700

735.800

Liên hệ

95

Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2

6

38.39

17.900

687.600

19.700

756.300

Liên hệ

96

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1

6

10.09

17.900

180.700

19.700

198.800

Liên hệ

97

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2

6

10.98

17.900

196.700

19.700

216.300

Liên hệ

98

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4

6

12.74

17.900

228.200

19.700

251.000

Liên hệ

99

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5

6

13.62

17.900

243.900

19.700

268.300

Liên hệ

100

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8

6

16.22

17.900

290.500

19.700

319.600

Liên hệ

101

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0

6

17.94

17.900

321.300

19.700

353.400

Liên hệ

102

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3

6

20.47

17.900

366.600

19.700

403.300

Liên hệ

103

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5

6

22.14

17.900

396.500

19.700

436.200

Liên hệ

104

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8

6

24.6

17.900

440.600

19.700

484.600

Liên hệ

105

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0

6

26.23

17.900

469.800

19.700

516.800

Liên hệ

106

Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2

6

27.83

17.900

498.400

19.700

548.300

Liên hệ

107

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4

6

19.33

17.900

353.200

20.100

388.500

Liên hệ

108

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5

6

20.68

17.900

370.400

19.700

407.400

Liên hệ

109

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8

6

24.69

17.900

442.200

19.700

486.400

Liên hệ

110

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0

6

27.36

17.900

490.000

19.700

539.000

Liên hệ

111

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3

6

31.29

17.900

560.400

19.700

616.400

Liên hệ

112

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5

6

33.89

17.900

607.000

19.700

667.700

Liên hệ

113

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8

6

37.77

17.900

676.500

19.700

744.100

Liên hệ

114

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0

6

40.33

17.900

722.300

19.700

794.500

Liên hệ

115

Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2

6

42.87

17.900

767.800

19.700

844.600

Liên hệ

116

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1

6

12.16

17.900

217.800

19.700

239.600

Liên hệ

117

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2

6

13.24

17.900

237.100

19.700

260.800

Liên hệ

118

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4

6

15.38

17.900

275.500

19.700

303.000

Liên hệ

119

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5

6

16.45

17.900

294.600

19.700

324.100

Liên hệ

120

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8

6

19.61

17.900

351.200

19.700

386.300

Liên hệ

121

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0

6

21.7

17.900

388.600

19.700

427.500

Liên hệ

122

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3

6

24.8

17.900

444.200

19.700

488.600

Liên hệ

123

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5

6

26.85

17.900

480.900

19.700

529.000

Liên hệ

124

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8

6

29.88

17.900

535.200

19.700

588.700

Liên hệ

125

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0

6

31.88

17.900

571.000

19.700

628.100

Liên hệ

126

Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2

6

33.86

17.900

606.400

19.700

667.100

Liên hệ

127

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5

6

20.68

17.900

370.400

19.700

407.400

Liên hệ

128

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8

6

24.69

17.900

451.100

20.100

496.200

Liên hệ

129

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0

6

27.34

17.900

489.700

19.700

538.600

Liên hệ

130

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3

6

31.29

17.900

560.400

19.700

616.400

Liên hệ

131

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5

6

33.89

17.900

607.000

19.700

667.700

Liên hệ

132

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8

6

37.77

17.900

676.500

19.700

744.100

Liên hệ

133

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0

6

40.33

17.900

722.300

19.700

794.500

Liên hệ

134

Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2

6

42.87

17.900

767.800

19.700

844.600

Liên hệ

135

Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5

6

24.93

17.900

446.500

19.700

491.100

Liên hệ

136

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8

6

29.79

17.900

533.500

19.700

586.900

Liên hệ

137

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0

6

33.01

17.900

591.200

19.700

650.300

Liên hệ

138

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3

6

37.8

17.900

677.000

19.700

744.700

Liên hệ

139

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5

6

40.98

17.900

734.000

19.700

807.300

Liên hệ

140

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8

6

45.7

17.900

834.900

20.100

918.400

Liên hệ

141

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0

6

48.83

17.900

874.500

19.700

962.000

Liên hệ

142

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2

6

51.94

17.900

930.200

19.700

1.023.300

Liên hệ

143

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5

6

56.58

17.900

1.013.300

19.700

1.114.700

Liên hệ

144

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8

6

61.17

17.900

1.095.600

19.700

1.205.100

Liên hệ

145

Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0

6

64.21

17.900

1.173.100

20.100

1.290.400

Liên hệ

146

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8

6

29.79

17.900

533.500

19.700

586.900

Liên hệ

147

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0

6

33.01

17.900

591.200

19.700

650.300

Liên hệ

148

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3

6

37.8

18.300

690.600

20.100

759.700

Liên hệ

149

Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5

6

40.98

18.300

748.700

20.100

823.600

Liên hệ

150

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8

6

45.7

17.900

818.500

19.700

900.300

Liên hệ

151

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0

6

48.83

17.900

874.500

19.700

962.000

Liên hệ

152

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2

6

51.94

17.900

930.200

19.700

1.023.300

Liên hệ

153

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5

6

56.58

17.900

1.013.300

19.700

1.114.700

Liên hệ

154

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8

6

61.17

17.900

1.095.600

19.700

1.205.100

Liên hệ

155

Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0

6

64.21

17.900

1.150.000

19.700

1.265.000

Liên hệ

5.2. Bảng giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Với cấu trúc tròn rỗng tối ưu lực chịu tải, thép ống mạ kẽm Hòa Phát thường xuyên được sử dụng trong hệ thống cơ điện MEP và đường ống dẫn ngoài trời. Mức giá dòng ống mạ kẽm dao động từ 19.700 VNĐ/kg đến 20.100 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và thẩm mỹ.

STT

Sản phẩm

Độ dài
(m)

Trọng lượng
(Kg)

Đơn giá chưa VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng giá gốc
(chưa VAT)

Giá gồm VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng cộng
(gồm VAT)

Đặt hàng

1

Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.0

6

1.73

17.900

31.000

19.700

34.100

Liên hệ

2

Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.1

6

1.89

17.900

33.900

19.700

37.200

Liên hệ

3

Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.2

6

2.04

17.900

36.500

19.700

40.200

Liên hệ

4

Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.0

6

2.2

17.900

39.400

19.700

43.300

Liên hệ

5

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1

6

2.41

17.900

43.200

19.700

47.500

Liên hệ

6

Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2

6

2.61

17.900

46.700

19.700

51.400

Liên hệ

7

Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.4

6

3

17.900

53.700

19.700

59.100

Liên hệ

8

Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5

6

3.2

17.900

57.300

19.700

63.000

Liên hệ

9

Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.8

6

3.76

17.900

67.300

19.700

74.100

Liên hệ

10

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.0

6

2.99

17.900

53.600

19.700

58.900

Liên hệ

11

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.1

6

3.27

17.900

58.600

19.700

64.400

Liên hệ

12

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.2

6

3.55

17.900

63.600

19.700

69.900

Liên hệ

13

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.4

6

4.1

18.300

74.900

20.100

82.400

Liên hệ

14

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5

6

4.37

17.900

78.300

19.700

86.100

Liên hệ

15

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8

6

5.17

17.900

92.600

19.700

101.900

Liên hệ

16

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0

6

5.68

17.900

101.700

19.700

111.900

Liên hệ

17

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3

6

6.43

17.900

115.200

19.700

126.700

Liên hệ

18

Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5

6

6.92

17.900

123.900

19.700

136.300

Liên hệ

19

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0

6

3.8

17.900

68.100

19.700

74.900

Liên hệ

20

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1

6

4.16

17.900

74.500

19.700

82.000

Liên hệ

21

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2

6

4.52

17.900

81.000

19.700

89.000

Liên hệ

22

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4

6

5.23

17.900

93.700

19.700

103.000

Liên hệ

23

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5

6

5.58

17.900

99.900

19.700

109.900

Liên hệ

24

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8

6

6.62

17.900

118.600

19.700

130.400

Liên hệ

25

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0

6

7.29

17.900

130.600

19.700

143.600

Liên hệ

26

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3

6

8.29

17.900

148.500

19.700

163.300

Liên hệ

27

Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5

6

8.93

17.900

159.900

19.700

175.900

Liên hệ

28

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0

6

4.81

17.900

86.100

19.700

94.800

Liên hệ

29

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1

6

5.27

17.900

94.400

19.700

103.800

Liên hệ

30

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2

6

5.74

17.900

102.800

19.700

113.100

Liên hệ

31

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4

6

6.65

17.900

119.100

19.700

131.000

Liên hệ

32

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5

6

7.1

17.900

127.200

19.700

139.900

Liên hệ

33

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8

6

8.44

17.900

151.200

19.700

166.300

Liên hệ

34

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0

6

9.32

17.900

166.900

19.700

183.600

Liên hệ

35

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3

6

10.62

17.900

190.200

19.700

209.200

Liên hệ

36

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5

6

11.47

17.900

205.400

19.700

226.000

Liên hệ

37

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8

6

12.72

17.900

227.800

19.700

250.600

Liên hệ

38

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0

6

13.54

17.900

242.500

19.700

266.800

Liên hệ

39

Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2

6

14.35

17.900

257.000

19.700

282.700

Liên hệ

40

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0

6

5.49

17.900

98.300

19.700

108.200

Liên hệ

41

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1

6

6.02

17.900

107.800

19.700

118.600

Liên hệ

42

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2

6

6.55

17.900

117.300

19.700

129.000

Liên hệ

43

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4

6

7.6

17.900

136.100

19.700

149.700

Liên hệ

44

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5

6

8.12

17.900

145.400

19.700

160.000

Liên hệ

45

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8

6

9.67

17.900

173.200

19.700

190.500

Liên hệ

46

Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0

6

10.68

17.900

191.300

19.700

210.400

Liên hệ

47

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3

6

12.18

17.900

218.100

19.700

240.000

Liên hệ

48

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5

6

13.17

17.900

235.900

19.700

259.500

Liên hệ

49

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8

6

14.63

17.900

262.000

19.700

288.200

Liên hệ

50

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0

6

15.58

17.900

279.000

19.700

306.900

Liên hệ

51

Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2

6

16.53

17.900

296.100

19.700

325.700

Liên hệ

52

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1

6

6.69

17.900

119.800

19.700

131.800

Liên hệ

53

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2

6

7.28

17.900

130.400

19.700

143.400

Liên hệ

54

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4

6

8.45

17.900

151.300

19.700

166.500

Liên hệ

55

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5

6

9.03

17.900

161.700

19.700

177.900

Liên hệ

56

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8

6

10.76

17.900

192.700

19.700

212.000

Liên hệ

57

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0

6

11.9

17.900

213.100

19.700

234.400

Liên hệ

58

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3

6

13.58

17.900

243.200

19.700

267.500

Liên hệ

59

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5

6

14.69

17.900

263.100

19.700

289.400

Liên hệ

60

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8

6

16.32

17.900

292.300

19.700

321.500

Liên hệ

61

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0

6

17.4

17.900

311.600

19.700

342.800

Liên hệ

62

Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2

6

18.47

17.900

330.800

19.700

363.900

Liên hệ

63

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2

6

8.33

17.900

149.200

19.700

164.100

Liên hệ

64

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4

6

9.67

17.900

173.200

19.700

190.500

Liên hệ

65

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5

6

10.34

17.900

185.200

19.700

203.700

Liên hệ

66

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8

6

12.33

17.900

220.800

19.700

242.900

Liên hệ

67

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0

6

13.64

17.900

244.300

19.700

268.700

Liên hệ

68

Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3

6

15.59

17.900

279.200

19.700

307.100

Liên hệ

69

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5

6

16.87

17.900

302.100

19.700

332.400

Liên hệ

70

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8

6

18.77

17.900

336.200

19.700

369.800

Liên hệ

71

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0

6

20.02

17.900

358.600

19.700

394.400

Liên hệ

72

Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2

6

21.26

17.900

380.800

19.700

418.800

Liên hệ

73

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4

6

12.12

17.900

217.100

19.700

238.800

Liên hệ

74

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5

6

12.96

17.900

232.100

19.700

255.300

Liên hệ

75

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8

6

15.47

17.900

277.100

19.700

304.800

Liên hệ

76

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0

6

17.13

17.900

306.800

19.700

337.500

Liên hệ

77

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3

6

19.6

17.900

351.000

19.700

386.100

Liên hệ

78

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5

6

21.23

17.900

380.200

19.700

418.300

Liên hệ

79

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8

6

23.66

17.900

423.800

19.700

466.100

Liên hệ

80

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0

6

25.26

17.900

452.400

19.700

497.600

Liên hệ

81

Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2

6

26.85

17.900

480.900

19.700

529.000

Liên hệ

82

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5

6

16.45

17.900

294.600

19.700

324.100

Liên hệ

83

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8

6

19.66

17.900

352.100

19.700

387.300

Liên hệ

84

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0

6

21.78

17.900

390.100

19.700

429.100

Liên hệ

85

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3

6

24.95

17.900

446.900

19.700

491.500

Liên hệ

86

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5

6

27.04

17.900

484.300

19.700

532.700

Liên hệ

87

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8

6

30.16

17.900

540.200

19.700

594.200

Liên hệ

88

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0

6

32.23

17.900

577.200

19.700

635.000

Liên hệ

89

Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2

6

34.28

17.900

614.000

19.700

675.400

Liên hệ

90

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5

6

19.27

17.900

345.100

19.700

379.600

Liên hệ

91

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8

6

23.04

17.900

412.600

19.700

453.900

Liên hệ

92

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0

6

25.54

17.900

457.400

19.700

503.200

Liên hệ

93

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3

6

29.27

18.300

534.800

20.100

588.200

Liên hệ

94

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5

6

31.74

17.900

568.500

19.700

625.300

Liên hệ

95

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8

6

35.42

18.300

647.100

20.100

711.800

Liên hệ

96

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0

6

37.87

17.900

678.300

19.700

746.100

Liên hệ

97

Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2

6

40.3

17.900

721.800

19.700

794.000

Liên hệ

98

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8

6

28.29

17.900

506.700

19.700

557.300

Liên hệ

99

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0

6

31.37

17.900

561.800

19.700

618.000

Liên hệ

100

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3

6

35.97

17.900

644.200

19.700

708.600

Liên hệ

101

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.5

6

39.03

17.900

699.000

19.700

768.900

Liên hệ

102

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.8

6

43.59

17.900

780.700

19.700

858.800

Liên hệ

103

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.0

6

46.61

17.900

834.800

19.700

918.300

Liên hệ

104

Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.2

6

49.62

17.900

888.700

19.700

977.600

Liên hệ

105

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 1.8

6

29.75

17.900

532.800

19.700

586.100

Liên hệ

106

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.0

6

33

17.900

591.000

19.700

650.100

Liên hệ

107

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.3

6

37.84

17.900

677.700

19.700

745.500

Liên hệ

108

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.5

6

41.06

17.900

735.400

19.700

808.900

Liên hệ

109

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.8

6

45.86

17.900

821.400

19.700

903.500

Liên hệ

110

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.0

6

49.05

17.900

878.500

19.700

966.300

Liên hệ

111

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2

6

52.23

17.900

935.400

19.700

1.029.000

Liên hệ

112

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8

6

33.29

17.900

596.200

19.700

655.800

Liên hệ

113

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0

6

36.93

17.900

661.400

19.700

727.600

Liên hệ

114

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3

6

42.37

17.900

758.800

19.700

834.700

Liên hệ

115

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5

6

45.98

17.900

823.500

19.700

905.900

Liên hệ

116

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.8

6

51.37

17.900

920.000

19.700

1.012.000

Liên hệ

117

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.0

6

54.96

17.900

984.300

19.700

1.082.800

Liên hệ

118

Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.2

6

58.52

17.900

1.048.100

19.700

1.152.900

Liên hệ

119

Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2

6

52.23

17.900

935.400

19.700

1.029.000

Liên hệ

5.3. Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát

Thép hộp đen là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các hạng mục kết cấu chịu lực không tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt. Hiện tại, bảng giá dòng hộp đen đang giữ mức cực kỳ hấp dẫn, dao động từ 17.000 VNĐ/kg đến 19.000 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), phù hợp cho các khung máy và giàn giáo xây dựng quy mô lớn.

STT

Sản phẩm

Độ dài
(m)

Trọng lượng
(Kg)

Đơn giá chưa VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng giá gốc
(chưa VAT)

Giá gồm VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng cộng
(gồm VAT)

Đặt hàng

1

Thép hộp đen 13 x 26 x 1.0

6

2.41

17.200

41.500

19.000

45.700

Liên hệ

2

Thép hộp đen 13 x 26 x 1.1

6

3.77

17.200

65.000

19.000

71.500

Liên hệ

3

Thép hộp đen 13 x 26 x 1.2

6

4.08

17.200

70.300

19.000

77.400

Liên hệ

4

Thép hộp đen 13 x 26 x 1.4

6

4.7

17.200

81.000

19.000

89.100

Liên hệ

5

Thép hộp đen 14 x 14 x 1.0

6

2.41

17.200

41.500

19.000

45.700

Liên hệ

6

Thép hộp đen 14 x 14 x 1.1

6

2.63

17.200

45.300

19.000

49.900

Liên hệ

7

Thép hộp đen 14 x 14 x 1.2

6

2.84

17.200

48.900

19.000

53.800

Liên hệ

8

Thép hộp đen 14 x 14 x 1.4

6

3.25

17.200

56.000

19.000

61.600

Liên hệ

9

Thép hộp đen 16 x 16 x 1.0

6

2.79

17.200

48.100

19.000

52.900

Liên hệ

10

Thép hộp đen 16 x 16 x 1.1

6

3.04

17.200

52.400

19.000

57.600

Liên hệ

11

Thép hộp đen 16 x 16 x 1.2

6

3.29

17.200

56.700

19.000

62.400

Liên hệ

12

Thép hộp đen 16 x 16 x 1.4

6

3.78

17.200

65.100

19.000

71.700

Liên hệ

13

Thép hộp đen 20 x 20 x 1.0

6

3.54

17.200

61.000

19.000

67.100

Liên hệ

14

Thép hộp đen 20 x 20 x 1.1

6

3.87

17.200

66.700

19.000

73.400

Liên hệ

15

Thép hộp đen 20 x 20 x 1.2

6

4.2

17.200

72.400

19.000

79.600

Liên hệ

16

Thép hộp đen 20 x 20 x 1.4

6

4.83

17.200

83.200

19.000

91.600

Liên hệ

17

Thép hộp đen 20 x 20 x 1.5

6

5.14

16.800

86.300

18.500

94.900

Liên hệ

18

Thép hộp đen 20 x 20 x 1.8

6

6.05

16.200

97.700

17.800

107.500

Liên hệ

19

Thép hộp đen 20 x 40 x 1.0

6

5.43

17.200

93.600

19.000

102.900

Liên hệ

20

Thép hộp đen 20 x 40 x 1.1

6

5.94

17.200

102.400

19.000

112.600

Liên hệ

21

Thép hộp đen 20 x 40 x 1.2

6

6.46

17.200

111.300

19.000

122.500

Liên hệ

22

Thép hộp đen 20 x 40 x 1.4

6

7.47

17.200

128.700

19.000

141.600

Liên hệ

23

Thép hộp đen 20 x 40 x 1.5

6

7.79

16.800

130.800

18.500

143.800

Liên hệ

24

Thép hộp đen 20 x 40 x 1.8

6

9.44

16.200

152.500

17.800

167.800

Liên hệ

25

Thép hộp đen 20 x 40 x 2.0

6

10.4

15.400

160.500

17.000

176.600

Liên hệ

26

Thép hộp đen 20 x 40 x 2.3

6

11.8

15.400

182.100

17.000

200.300

Liên hệ

27

Thép hộp đen 20 x 40 x 2.5

6

12.72

15.400

196.300

17.000

216.000

Liên hệ

28

Hộp đen 25 x 25 x 1.0

6

4.48

17.200

77.200

19.000

84.900

Liên hệ

29

Hộp đen 25 x 25 x 1.1

6

4.91

17.200

84.600

19.000

93.100

Liên hệ

30

Hộp đen 25 x 25 x 1.2

6

5.33

17.200

91.900

19.000

101.000

Liên hệ

31

Hộp đen 25 x 25 x 1.4

6

6.15

17.200

106.000

19.000

116.600

Liên hệ

32

Hộp đen 25 x 25 x 1.5

6

6.56

16.800

110.100

18.500

121.100

Liên hệ

33

Hộp đen 25 x 25 x 1.8

6

7.75

16.200

125.200

17.800

137.700

Liên hệ

34

Hộp đen 25 x 25 x 2.0

6

8.52

15.400

131.500

17.000

144.700

Liên hệ

35

Hộp đen 25 x 50 x 1.0

6

6.84

17.200

117.900

19.000

129.700

Liên hệ

36

Hộp đen 25 x 50 x 1.1

6

7.5

17.200

129.300

19.000

142.200

Liên hệ

37

Hộp đen 25 x 50 x 1.2

6

8.15

17.200

140.500

19.000

154.500

Liên hệ

38

Hộp đen 25 x 50 x 1.4

6

9.45

17.200

162.900

19.000

179.200

Liên hệ

39

Hộp đen 25 x 50 x 1.5

6

10.09

16.800

169.400

18.500

186.300

Liên hệ

40

Hộp đen 25 x 50 x 1.8

6

11.98

16.200

193.500

17.800

212.900

Liên hệ

41

Hộp đen 25 x 50 x 2.0

6

13.23

15.400

204.200

17.000

224.600

Liên hệ

42

Hộp đen 25 x 50 x 2.3

6

15.06

15.400

232.500

17.000

255.700

Liên hệ

43

Hộp đen 25 x 50 x 2.5

6

16.25

15.400

250.800

17.000

275.900

Liên hệ

44

Hộp đen 30 x 30 x 1.0

6

5.43

17.200

93.600

19.000

102.900

Liên hệ

45

Hộp đen 30 x 30 x 1.1

6

5.94

17.200

102.400

19.000

112.600

Liên hệ

46

Hộp đen 30 x 30 x 1.2

6

6.46

17.200

111.300

19.000

122.500

Liên hệ

47

Hộp đen 30 x 30 x 1.4

6

7.47

17.200

128.700

19.000

141.600

Liên hệ

48

Hộp đen 30 x 30 x 1.5

6

7.97

16.800

133.800

18.500

147.200

Liên hệ

49

Hộp đen 30 x 30 x 1.8

6

9.44

16.200

152.500

17.800

167.800

Liên hệ

50

Hộp đen 30 x 30 x 2.0

6

10.4

15.400

160.500

17.000

176.600

Liên hệ

51

Hộp đen 30 x 30 x 2.3

6

11.8

15.400

182.100

17.000

200.300

Liên hệ

52

Hộp đen 30 x 30 x 2.5

6

12.72

15.400

196.300

17.000

216.000

Liên hệ

53

Hộp đen 30 x 60 x 1.0

6

8.25

17.200

142.200

19.000

156.400

Liên hệ

54

Hộp đen 30 x 60 x 1.1

6

9.05

17.200

156.000

19.000

171.600

Liên hệ

55

Hộp đen 30 x 60 x 1.2

6

9.85

17.200

169.800

19.000

186.700

Liên hệ

56

Hộp đen 30 x 60 x 1.4

6

11.43

17.200

197.000

19.000

216.700

Liên hệ

57

Hộp đen 30 x 60 x 1.5

6

12.21

16.800

204.900

18.500

225.400

Liên hệ

58

Hộp đen 30 x 60 x 1.8

6

14.53

16.200

234.700

17.800

258.200

Liên hệ

59

Hộp đen 30 x 60 x 2.0

6

16.05

15.400

247.700

17.000

272.500

Liên hệ

60

Hộp đen 30 x 60 x 2.3

6

18.3

15.400

282.500

17.000

310.700

Liên hệ

61

Hộp đen 30 x 60 x 2.5

6

19.78

15.400

305.300

17.000

335.800

Liên hệ

62

Hộp đen 30 x 60 x 2.8

6

21.97

15.400

339.100

17.000

373.000

Liên hệ

63

Hộp đen 30 x 60 x 3.0

6

23.4

15.400

361.200

17.000

397.300

Liên hệ

64

Hộp đen 40 x 40 x 1.1

6

08.02

17.200

138.200

19.000

152.000

Liên hệ

65

Hộp đen 40 x 40 x 1.2

6

8.72

17.200

150.300

19.000

165.300

Liên hệ

66

Hộp đen 40 x 40 x 1.4

6

10.11

17.200

174.200

19.000

191.700

Liên hệ

67

Hộp đen 40 x 40 x 1.5

6

10.8

16.800

181.300

18.500

199.400

Liên hệ

68

Hộp đen 40 x 40 x 1.8

6

12.83

16.200

207.300

17.800

228.000

Liên hệ

69

Hộp đen 40 x 40 x 2.0

6

14.17

15.400

218.700

17.000

240.600

Liên hệ

70

Hộp đen 40 x 40 x 2.3

6

16.14

15.400

249.100

17.000

274.000

Liên hệ

71

Hộp đen 40 x 40 x 2.5

6

17.43

15.400

269.000

17.000

295.900

Liên hệ

72

Hộp đen 40 x 40 x 2.8

6

19.33

15.400

298.400

17.000

328.200

Liên hệ

73

Hộp đen 40 x 40 x 3.0

6

20.57

15.400

317.500

17.000

349.200

Liên hệ

74

Hộp đen 40 x 80 x 1.1

6

12.16

17.200

209.600

19.000

230.500

Liên hệ

75

Hộp đen 40 x 80 x 1.2

6

13.24

17.200

228.200

19.000

251.000

Liên hệ

76

Hộp đen 40 x 80 x 1.4

6

15.38

17.200

265.100

19.000

291.600

Liên hệ

77

Hộp đen 40 x 80 x 3.2

6

33.86

15.400

522.600

17.000

574.900

Liên hệ

78

Hộp đen 40 x 80 x 3.0

6

31.88

15.400

492.100

17.000

541.300

Liên hệ

79

Hộp đen 40 x 80 x 2.8

6

29.88

15.400

461.200

17.000

507.300

Liên hệ

80

Hộp đen 40 x 80 x 2.5

6

26.85

15.400

414.400

17.000

455.900

Liên hệ

81

Hộp đen 40 x 80 x 2.3

6

24.8

15.400

382.800

17.000

421.100

Liên hệ

82

Hộp đen 40 x 80 x 2.0

6

21.7

15.400

334.900

17.000

368.400

Liên hệ

83

Hộp đen 40 x 80 x 1.8

6

19.61

16.200

316.800

17.800

348.500

Liên hệ

84

Hộp đen 40 x 80 x 1.5

6

16.45

16.800

276.100

18.500

303.700

Liên hệ

85

Hộp đen 40 x 100 x 1.5

6

19.27

16.800

323.400

18.500

355.800

Liên hệ

86

Hộp đen 40 x 100 x 1.8

6

23.01

16.200

371.700

17.800

408.900

Liên hệ

87

Hộp đen 40 x 100 x 2.0

6

25.47

15.400

393.100

17.000

432.400

Liên hệ

88

Hộp đen 40 x 100 x 2.3

6

29.14

15.400

449.800

17.000

494.800

Liên hệ

89

Hộp đen 40 x 100 x 2.5

6

31.56

15.400

487.100

17.000

535.800

Liên hệ

90

Hộp đen 40 x 100 x 2.8

6

35.15

15.400

542.500

17.000

596.800

Liên hệ

91

Hộp đen 40 x 100 x 3.0

6

37.53

15.400

579.300

17.000

637.200

Liên hệ

92

Hộp đen 40 x 100 x 3.2

6

38.39

15.400

592.500

17.000

651.800

Liên hệ

93

Hộp đen 50 x 50 x 1.1

6

10.09

17.200

173.900

19.000

191.300

Liên hệ

94

Hộp đen 50 x 50 x 1.2

6

10.98

17.200

189.200

19.000

208.200

Liên hệ

95

Hộp đen 50 x 50 x 1.4

6

12.74

17.200

219.600

19.000

241.500

Liên hệ

96

Hộp đen 50 x 50 x 3.2

6

27.83

15.400

429.600

17.000

472.500

Liên hệ

97

Hộp đen 50 x 50 x 3.0

6

26.23

15.400

404.900

17.000

445.300

Liên hệ

98

Hộp đen 50 x 50 x 2.8

6

24.6

15.400

379.700

17.000

417.700

Liên hệ

99

Hộp đen 50 x 50 x 2.5

6

22.14

15.400

341.700

17.000

375.900

Liên hệ

100

Hộp đen 50 x 50 x 2.3

6

20.47

15.400

316.000

17.000

347.600

Liên hệ

101

Hộp đen 50 x 50 x 2.0

6

17.94

15.400

276.900

17.000

304.600

Liên hệ

102

Hộp đen 50 x 50 x 1.8

6

16.22

16.200

262.000

17.800

288.200

Liên hệ

103

Hộp đen 50 x 50 x 1.5

6

13.62

16.800

228.600

18.500

251.500

Liên hệ

104

Hộp đen 50 x 100 x 1.4

6

19.33

17.200

333.200

19.000

366.500

Liên hệ

105

Hộp đen 50 x 100 x 1.5

6

20.68

16.800

347.100

18.500

381.800

Liên hệ

106

Hộp đen 50 x 100 x 1.8

6

24.69

16.200

398.900

17.800

438.800

Liên hệ

107

Hộp đen 50 x 100 x 2.0

6

27.34

15.400

422.000

17.000

464.200

Liên hệ

108

Hộp đen 50 x 100 x 2.3

6

31.29

15.400

483.000

17.000

531.300

Liên hệ

109

Hộp đen 50 x 100 x 2.5

6

33.89

15.400

523.100

17.000

575.400

Liên hệ

110

Hộp đen 50 x 100 x 2.8

6

37.77

15.400

583.000

17.000

641.300

Liên hệ

111

Hộp đen 50 x 100 x 3.0

6

40.33

15.400

622.500

17.000

684.700

Liên hệ

112

Hộp đen 50 x 100 x 3.2

6

42.87

15.400

661.700

17.000

727.900

Liên hệ

113

Hộp đen 60 x 60 x 1.1

6

12.16

17.200

209.600

19.000

230.500

Liên hệ

114

Hộp đen 60 x 60 x 1.2

6

13.24

17.200

228.200

19.000

251.000

Liên hệ

115

Hộp đen 60 x 60 x 1.4

6

15.38

17.200

265.100

19.000

291.600

Liên hệ

116

Hộp đen 60 x 60 x 1.5

6

16.45

16.800

276.100

18.500

303.700

Liên hệ

117

Hộp đen 60 x 60 x 1.8

6

19.61

16.200

316.800

17.800

348.500

Liên hệ

118

Hộp đen 60 x 60 x 2.0

6

21.7

15.400

334.900

17.000

368.400

Liên hệ

119

Hộp đen 60 x 60 x 2.3

6

24.8

15.400

382.800

17.000

421.100

Liên hệ

120

Hộp đen 60 x 60 x 2.5

6

26.85

15.400

414.400

17.000

455.900

Liên hệ

121

Hộp đen 60 x 60 x 2.8

6

29.88

15.400

461.200

17.000

507.300

Liên hệ

122

Hộp đen 60 x 60 x 3.0

6

31.88

15.400

492.100

17.000

541.300

Liên hệ

123

Hộp đen 60 x 60 x 3.2

6

33.86

15.400

522.600

17.000

574.900

Liên hệ

124

Hộp đen 90 x 90 x 1.5

6

24.93

16.800

418.500

18.500

460.300

Liên hệ

125

Hộp đen 90 x 90 x 1.8

6

29.79

16.200

481.300

17.800

529.400

Liên hệ

126

Hộp đen 90 x 90 x 2.0

6

33.01

15.400

509.500

17.000

560.500

Liên hệ

127

Hộp đen 90 x 90 x 2.3

6

37.8

15.400

583.400

17.000

641.800

Liên hệ

128

Hộp đen 90 x 90 x 2.5

6

40.98

15.400

632.500

17.000

695.800

Liên hệ

129

Hộp đen 90 x 90 x 2.8

6

45.7

15.400

705.400

17.000

775.900

Liên hệ

130

Hộp đen 90 x 90 x 3.0

6

48.83

15.400

753.700

17.000

829.100

Liên hệ

131

Hộp đen 90 x 90 x 3.2

6

51.94

15.400

801.700

17.000

881.900

Liên hệ

132

Hộp đen 90 x 90 x 3.5

6

56.58

15.400

873.300

17.000

960.600

Liên hệ

133

Hộp đen 90 x 90 x 3.8

6

61.17

15.400

944.200

17.000

1.038.600

Liên hệ

134

Hộp đen 90 x 90 x 4.0

6

64.21

15.400

991.100

17.000

1.090.200

Liên hệ

135

Hộp đen 60 x 120 x 1.8

6

29.79

17.100

508.100

18.800

558.900

Liên hệ

136

Hộp đen 60 x 120 x 2.0

6

33.01

15.400

509.500

17.000

560.500

Liên hệ

137

Hộp đen 60 x 120 x 2.3

6

37.8

15.400

583.400

17.000

641.800

Liên hệ

138

Hộp đen 60 x 120 x 2.5

6

40.98

15.400

632.500

17.000

695.800

Liên hệ

139

Hộp đen 60 x 120 x 2.8

6

45.7

15.400

705.400

17.000

775.900

Liên hệ

140

Hộp đen 60 x 120 x 3.0

6

48.83

15.400

753.700

17.000

829.100

Liên hệ

141

Hộp đen 60 x 120 x 3.2

6

51.94

15.400

801.700

17.000

881.900

Liên hệ

142

Hộp đen 60 x 120 x 3.5

6

56.58

15.400

873.300

17.000

960.600

Liên hệ

143

Hộp đen 60 x 120 x 3.8

6

61.17

15.400

944.200

17.000

1.038.600

Liên hệ

144

Hộp đen 60 x 120 x 4.0

6

64.21

15.400

991.100

17.000

1.090.200

Liên hệ

145

Thép hộp đen 100 x 150 x 3.0

6

62.68

15.400

967.500

17.000

1.064.200

Liên hệ

5.4. Bảng giá Thép ống đen Hòa Phát

Thép ống đen Hòa Phát được tin dùng đặc biệt trong hệ thống PCCC và các kết cấu chịu lực nặng nhờ khả năng chịu áp suất lớn. Mức giá cho dòng sản phẩm này nằm trong khoảng 17.000 VNĐ/kg đến 20.800 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), đảm bảo tính kinh tế và an toàn tuyệt đối cho các công trình hạ tầng công nghiệp.

STT

Sản phẩm

Độ dài
(m)

Trọng lượng
(Kg)

Đơn giá chưa VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng giá gốc
(chưa VAT)

Giá gồm VAT
(VNĐ/Kg)

Tổng cộng
(gồm VAT)

Đặt hàng

1

Ống đen D12.7 x 1.0

6

1.73

17.200

29.800

19.000

32.800

Liên hệ

2

Ống đen D12.7 x 1.1

6

1.89

17.200

32.600

19.000

35.800

Liên hệ

3

Ống đen D12.7 x 1.2

6

2.04

17.200

35.200

19.000

38.700

Liên hệ

4

Ống đen D15.9 x 1.0

6

2.2

17.200

37.900

19.000

41.700

Liên hệ

5

Ống đen D15.9 x 1.1

6

2.41

17.200

41.500

19.000

45.700

Liên hệ

6

Ống đen D15.9 x 1.2

6

2.61

17.200

45.000

19.000

49.500

Liên hệ

7

Ống đen D15.9 x 1.4

6

3

17.200

51.700

19.000

56.900

Liên hệ

8

Ống đen D15.9 x 1.5

6

3.2

17.200

55.200

19.000

60.700

Liên hệ

9

Ống đen D15.9 x 1.8

6

3.76

16.200

60.700

17.800

66.800

Liên hệ

10

Ống đen D21.2 x 1.0

6

2.99

17.200

51.500

19.000

56.700

Liên hệ

11

Ống đen D21.2 x 1.1

6

3.27

17.200

56.400

19.000

62.000

Liên hệ

12

Ống đen D21.2 x 1.2

6

3.55

17.200

61.200

19.000

67.300

Liên hệ

13

Ống đen D21.2 x 1.4

6

4.1

17.200

70.700

19.000

77.700

Liên hệ

14

Ống đen D21.2 x 1.5

6

4.37

16.800

73.400

18.500

80.700

Liên hệ

15

Ống đen D21.2 x 1.8

6

5.17

16.200

83.500

17.800

91.900

Liên hệ

16

Ống đen D21.2 x 2.0

6

5.68

15.400

87.700

17.000

96.400

Liên hệ

17

Ống đen D21.2 x 2.3

6

6.43

15.400

99.200

17.000

109.200

Liên hệ

18

Ống đen D21.2 x 2.5

6

6.92

15.400

106.800

17.000

117.500

Liên hệ

19

Ống đen D26.65 x 1.0

6

3.8

17.200

65.500

19.000

72.000

Liên hệ

20

Ống đen D26.65 x 1.1

6

4.16

17.200

71.700

19.000

78.900

Liên hệ

21

Ống đen D26.65 x 1.2

6

4.52

17.200

77.900

19.000

85.700

Liên hệ

22

Ống đen D26.65 x 1.4

6

5.23

17.200

90.100

19.000

99.200

Liên hệ

23

Ống đen D26.65 x 1.5

6

5.58

16.800

93.700

18.500

103.000

Liên hệ

24

Ống đen D26.65 x 1.8

6

6.62

16.200

106.900

17.800

117.600

Liên hệ

25

Ống đen D26.65 x 2.0

6

7.29

15.400

112.500

17.000

123.800

Liên hệ

26

Ống đen D26.65 x 2.3

6

8.29

15.400

128.000

17.000

140.800

Liên hệ

27

Ống đen D26.65 x 2.5

6

8.93

15.400

137.800

17.000

151.600

Liên hệ

28

Ống đen D33.5 x 1.0

6

4.81

17.200

82.900

19.000

91.200

Liên hệ

29

Ống đen D33.5 x 1.1

6

5.27

17.200

90.800

19.000

99.900

Liên hệ

30

Ống đen D33.5 x 1.2

6

5.74

17.200

98.900

19.000

108.800

Liên hệ

31

Ống đen D33.5 x 1.4

6

6.65

17.200

114.600

19.000

126.100

Liên hệ

32

Ống đen D33.5 x 1.5

6

7.1

16.800

119.200

18.500

131.100

Liên hệ

33

Ống đen D33.5 x 1.8

6

8.44

16.200

136.300

17.800

150.000

Liên hệ

34

Ống đen D33.5 x 2.0

6

9.32

15.400

143.900

17.000

158.200

Liên hệ

35

Ống đen D33.5 x 2.3

6

10.62

15.400

163.900

17.000

180.300

Liên hệ

36

Ống đen D33.5 x 2.5

6

11.47

15.400

177.000

17.000

194.700

Liên hệ

37

Ống đen D33.5 x 2.8

6

12.72

15.400

196.300

17.000

216.000

Liên hệ

38

Ống đen D33.5 x 3.0

6

13.54

15.400

209.000

17.000

229.900

Liên hệ

39

Ống đen D33.5 x 3.2

6

14.35

15.400

221.500

17.000

243.600

Liên hệ

40

Ống đen D38.1 x 1.0

6

5.49

17.200

94.600

19.000

104.100

Liên hệ

41

Ống đen D38.1 x 1.1

6

6.02

17.200

103.800

19.000

114.100

Liên hệ

42

Ống đen D38.1 x 1.2

6

6.55

17.200

112.900

19.000

124.200

Liên hệ

43

Ống đen D38.1 x 1.4

6

7.6

17.200

131.000

19.000

144.100

Liên hệ

44

Ống đen D38.1 x 1.5

6

8.12

16.800

136.300

18.500

149.900

Liên hệ

45

Ống đen D38.1 x 1.8

6

9.67

16.200

156.200

17.800

171.800

Liên hệ

46

Ống đen D38.1 x 2.0

6

10.68

15.400

164.800

17.000

181.300

Liên hệ

47

Ống đen D38.1 x 2.3

6

12.18

15.400

188.000

17.000

206.800

Liên hệ

48

Ống đen D38.1 x 2.5

6

13.17

15.400

203.300

17.000

223.600

Liên hệ

49

Ống đen D38.1 x 2.8

6

14.63

15.400

225.800

17.000

248.400

Liên hệ

50

Ống đen D38.1 x 3.0

6

15.58

15.400

240.500

17.000

264.500

Liên hệ

51

Ống đen D38.1 x 3.2

6

16.53

15.400

255.100

17.000

280.700

Liên hệ

52

Ống đen D42.2 x 1.1

6

6.69

17.200

115.300

19.000

126.800

Liên hệ

53

Ống đen D42.2 x 1.2

6

7.28

17.200

125.500

19.000

138.000

Liên hệ

54

Ống đen D42.2 x 1.4

6

8.45

17.200

145.600

19.000

160.200

Liên hệ

55

Ống đen D42.2 x 1.5

6

9.03

16.800

151.600

18.500

166.700

Liên hệ

56

Ống đen D42.2 x 1.8

6

10.76

16.200

173.800

17.800

191.200

Liên hệ

57

Ống đen D42.2 x 2.0

6

11.9

15.400

183.700

17.000

202.000

Liên hệ

58

Ống đen D42.2 x 2.3

6

13.58

15.400

209.600

17.000

230.600

Liên hệ

59

Ống đen D42.2 x 2.5

6

14.69

15.400

226.700

17.000

249.400

Liên hệ

60

Ống đen D42.2 x 2.8

6

16.32

17.200

281.300

19.000

309.400

Liên hệ

61

Ống đen D42.2 x 3.0

6

17.4

17.200

299.900

19.000

329.900

Liên hệ

62

Ống đen D42.2 x 3.2

6

18.47

17.200

318.300

19.000

350.200

Liên hệ

63

Ống đen D48.1 x 1.2

6

8.33

18.900

157.400

20.800

173.200

Liên hệ

64

Ống đen D48.1 x 1.4

6

9.67

18.900

182.800

20.800

201.000

Liên hệ

65

Ống đen D48.1 x 1.5

6

10.34

18.100

187.500

19.900

206.300

Liên hệ

66

Ống đen D48.1 x 1.8

6

12.33

18.000

221.400

19.800

243.500

Liên hệ

67

Ống đen D48.1 x 2.0

6

13.64

17.200

235.100

19.000

258.600

Liên hệ

68

Ống đen D48.1 x 2.3

6

15.59

17.200

268.700

19.000

295.600

Liên hệ

69

Ống đen D48.1 x 2.5

6

16.87

17.200

290.800

19.000

319.800

Liên hệ

70

Ống đen D48.1 x 2.8

6

18.77

17.200

323.500

19.000

355.900

Liên hệ

71

Ống đen D48.1 x 3.0

6

20.02

17.200

345.000

19.000

379.500

Liên hệ

72

Ống đen D48.1 x 3.2

6

21.26

17.200

366.400

19.000

403.100

Liên hệ

73

Ống đen D59.9 x 1.4

6

12.12

18.900

229.100

20.800

252.000

Liên hệ

74

Ống đen D59.9 x 1.5

6

12.96

18.100

235.000

19.900

258.500

Liên hệ

75

Ống đen D59.9 x 1.8

6

15.47

18.000

277.800

19.800

305.500

Liên hệ

76

Ống đen D59.9 x 2.0

6

17.13

17.200

295.200

19.000

324.800

Liên hệ

77

Ống đen D59.9 x 2.3

6

19.6

17.200

337.800

19.000

371.600

Liên hệ

78

Ống đen D59.9 x 2.5

6

21.23

17.200

365.900

19.000

402.500

Liên hệ

79

Ống đen D59.9 x 2.8

6

23.66

17.200

407.800

19.000

448.600

Liên hệ

80

Ống đen D59.9 x 3.0

6

25.26

15.400

389.900

17.000

428.900

Liên hệ

81

Ống đen D59.9 x 3.2

6

26.85

15.400

414.400

17.000

455.900

Liên hệ

82

Ống đen D75.6 x 1.5

6

16.45

16.800

276.100

18.500

303.700

Liên hệ

83

Ống đen D75.6 x 1.8

6

49.66

16.200

802.300

17.800

882.500

Liên hệ

84

Ống đen D75.6 x 2.0

6

21.78

15.400

336.200

17.000

369.800

Liên hệ

85

Ống đen D75.6 x 2.3

6

24.95

15.400

385.100

17.000

423.600

Liên hệ

86

Ống đen D75.6 x 2.5

6

27.04

15.400

417.400

17.000

459.100

Liên hệ

87

Ống đen D75.6 x 2.8

6

30.16

15.400

465.500

17.000

512.100

Liên hệ

88

Ống đen D75.6 x 3.0

6

32.23

15.400

497.500

17.000

547.200

Liên hệ

89

Ống đen D75.6 x 3.2

6

34.28

15.400

529.100

17.000

582.000

Liên hệ

90

Ống đen D88.3 x 1.5

6

19.27

16.800

323.400

18.500

355.800

Liên hệ

91

Ống đen D88.3 x 1.8

6

23.04

16.200

372.200

17.800

409.400

Liên hệ

92

Ống đen D88.3 x 2.0

6

25.54

15.400

394.200

17.000

433.600

Liên hệ

93

Ống đen D88.3 x 2.3

6

29.27

15.400

451.800

17.000

497.000

Liên hệ

94

Ống đen D88.3 x 2.5

6

31.74

15.400

489.900

17.000

538.900

Liên hệ

95

Ống đen D88.3 x 2.8

6

35.42

15.400

546.700

17.000

601.400

Liên hệ

96

Ống đen D88.3 x 3.0

6

37.87

15.400

584.500

17.000

643.000

Liên hệ

97

Ống đen D88.3 x 3.2

6

40.3

15.400

622.000

17.000

684.200

Liên hệ

98

Ống đen D108.0 x 1.8

6

28.29

16.200

457.000

17.800

502.700

Liên hệ

99

Ống đen D108.0 x 2.0

6

31.37

15.400

484.200

17.000

532.600

Liên hệ

100

Ống đen D108.0 x 2.3

6

35.97

15.400

555.200

17.000

610.700

Liên hệ

101

Ống đen D108.0 x 2.5

6

39.03

15.400

602.400

17.000

662.700

Liên hệ

102

Ống đen D108.0 x 2.8

6

45.86

15.400

707.800

17.000

778.600

Liên hệ

103

Ống đen D108.0 x 3.0

6

46.61

15.400

719.400

17.000

791.400

Liên hệ

104

Ống đen D108.0 x 3.2

6

49.62

15.400

765.900

17.000

842.500

Liên hệ

105

Ống đen D113.5 x 1.8

6

29.75

16.200

480.600

17.800

528.700

Liên hệ

106

Ống đen D113.5 x 2.0

6

33

15.400

509.400

17.000

560.300

Liên hệ

107

Ống đen D113.5 x 2.3

6

37.84

15.400

584.100

17.000

642.500

Liên hệ

108

Ống đen D113.5 x 2.5

6

41.06

15.400

633.800

17.000

697.100

Liên hệ

109

Ống đen D113.5 x 2.8

6

45.86

15.400

707.800

17.000

778.600

Liên hệ

110

Ống đen D113.5 x 3.0

6

49.05

15.400

757.100

17.000

832.800

Liên hệ

111

Ống đen D113.5 x 3.2

6

52.23

15.400

806.200

17.000

886.800

Liên hệ

112

Ống đen D126.8 x 1.8

6

33.29

16.200

537.800

17.800

591.600

Liên hệ

113

Ống đen D126.8 x 2.0

6

36.93

15.400

570.000

17.000

627.000

Liên hệ

114

Ống đen D126.8 x 2.3

6

42.37

15.400

654.000

17.000

719.400

Liên hệ

115

Ống đen D126.8 x 2.5

6

45.98

15.400

709.700

17.000

780.700

Liên hệ

116

Ống đen D126.8 x 2.8

6

54.37

15.400

839.200

17.000

923.100

Liên hệ

117

Ống đen D126.8 x 3.0

6

54.96

15.400

848.300

17.000

933.100

Liên hệ

118

Ống đen D126.8 x 3.2

6

58.52

15.400

903.300

17.000

993.600

Liên hệ

119

Ống đen D113.5 x 4.0

14

64.81

15.400

1.000.300

17.000

1.100.400

Liên hệ

Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy theo quy cách cụ thể và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất kèm chính sách chiết khấu cho dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn An Thái.

6. So sánh ống thép Hòa Phát với thương hiệu khác

Trên thị trường có nhiều thương hiệu như SeAH, Việt Đức hay Hoa Sen. Tuy nhiên, ống thép Hòa Phát có lợi thế nhờ hệ sinh thái sản xuất khép kín.

Việc chủ động nguồn nguyên liệu giúp ổn định giá và đảm bảo nguồn cung ngay cả khi thị trường biến động. Đây là yếu tố quan trọng đối với dự án có tiến độ thi công dài hạn.

7. Ứng dụng thực tế trong dự án công nghiệp

Ống thép Hòa Phát được sử dụng trong: Nhà thép tiền chế, hệ thống PCCC, kết cấu khung thép chịu lực, hạ tầng khu công nghiệp, gia công cơ khí, …

Tại Bình Dương và Đồng Nai, nhu cầu tăng mạnh do sự phát triển của khu công nghiệp và dự án FDI. Tại Tây Ninh và Bình Phước, các nhà máy mới yêu cầu vật tư đạt tiêu chuẩn quốc tế …

8. Năng lực cung ứng của An Thái Steel cho dự án lớn

An Thái Steel (tên thường gọi là Tôn An Thái) định vị là nhà cung cấp ống thép Hòa Phát cho dự án quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao. Chúng tôi có khả năng:

  • Cung ứng khối lượng lớn theo tiến độ..
  • Giao hàng trực tiếp tại công trình.
  • Hỗ trợ hồ sơ kỹ thuật và nghiệm thu.
  • Tư vấn quy cách phù hợp bản vẽ.
  • Chính sách làm việc minh bạch giúp chủ đầu tư kiểm soát tốt ngân sách và tiến độ.

Kho ống thép Hoà Phát của Tôn An Thái (An Thái Steel) ở Đồng Nai (Bình Phước cũ)

LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ

093 762 3330
Chat Zalo

9. Hình ảnh nhận diện chính hãng

Ống thép Hòa Phát chính hãng có dập nổi thương hiệu trên thân ống

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát với lớp mạ dày đạt chuẩn

10. Câu hỏi thường gặp

  1. Ống thép Hòa Phát có đạt tiêu chuẩn quốc tế không?

Có. Sản phẩm đáp ứng ASTM, JIS, BS và TCVN.

  1. Làm sao nhận biết hàng chính hãng?

Kiểm tra dập nổi thương hiệu và CO-CQ theo lô hàng.

  1. Có hỗ trợ hồ sơ thầu và nghiệm thu không?

Tôn An Thái cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật theo yêu cầu dự án.

11. Giải pháp Ống thép Hòa Phát bền vững cho dự án

Việc lựa chọn đúng nhà phân phối ống thép Hòa Phát giúp doanh nghiệp giảm rủi ro kỹ thuật và đảm bảo tiến độ thi công. Sản phẩm từ nhà sản xuất hàng đầu Việt Nam, đạt tiêu chuẩn quốc tế và được sử dụng trong nhiều dự án lớn là nền tảng cho chất lượng công trình. Tôn An Thái cam kết cung ứng ổn định, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp tại Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, TP.HCM và khu vực Tây Nguyên. Liên hệ ngay An Thái Steel (Tôn An Thái) hôm nay để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá phù hợp cho dự án của bạn.

LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI

icon website Website: tonanthai.com

icon địa chỉ Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM

icon địa chỉ Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai

icon số điện thoại Hotline: 093.762.3330

icon email Email: tonanthai@gmail.com