Giờ mở cửa
07:30-18:00 (T2-T7)
Trong các dự án nhà xưởng, khu công nghiệp và hệ thống phòng cháy chữa cháy, việc lựa chọn ống thép Hòa Phát không chỉ là quyết định về vật tư mà còn là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền kết cấu và tiến độ thi công. Đây là một trong những nhà sản xuất ống thép hàng đầu Việt Nam, sở hữu dây chuyền hiện đại nhập khẩu từ Đức, Ý và Đài Loan. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và đã được xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính. Vì vậy, lựa chọn đúng nhà phân phối chính hãng là điều kiện tiên quyết để đảm bảo chất lượng, hồ sơ nghiệm thu và sự ổn định nguồn cung cho các dự án tại Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, TP.HCM …
Công ty TNHH ống thép Hòa Phát được thành lập từ năm 1996 và hiện có hệ thống nhà máy quy mô lớn tại nhiều tỉnh thành. Dây chuyền sản xuất tự động hóa cao giúp kiểm soát chất lượng ổn định trong từng công đoạn.
Sản phẩm của Hòa Phát nhiều năm liền giữ thị phần dẫn đầu tại Việt Nam. Ngoài thị trường nội địa, ống thép còn được xuất khẩu sang Mỹ, Canada, Úc và khu vực Đông Nam Á. Điều này cho thấy năng lực đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế của doanh nghiệp.
Dấu hiệu nhận biết chính hãng gồm:
Đây là yếu tố quan trọng khi triển khai dự án FDI hoặc công trình yêu cầu hồ sơ kỹ thuật đầy đủ.
Dưới đây là danh mục các dòng sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất cho mọi công trình.
Việc phân loại theo lớp phủ bề mặt giúp lựa chọn đúng sản phẩm theo môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.
Ống thép đen Hòa Phát là dòng sản phẩm chưa mạ kẽm, thường dùng trong khung nhà thép tiền chế, cột, dầm và kết cấu chịu lực.

Ống thép đen Hoà Phát sử dụng trong lắp đặt nhà tiền chế
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53 và ASTM A500. Các chỉ tiêu cơ tính như giới hạn chảy và độ bền kéo được kiểm soát nghiêm ngặt. Khi sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc có sơn phủ bảo vệ, đây là giải pháp tối ưu chi phí cho dự án nhà xưởng quy mô lớn.
Xem chi tiết: https://tonanthai.com/san-pham/thep-ong-hop-den-hoa-phat/
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống oxy hóa trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
Độ dày lớp mạ được kiểm soát theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Điều này giúp sản phẩm có tuổi thọ cao hơn so với thép chưa mạ. Dòng này phù hợp cho khung phụ, lan can, hệ giằng và hạng mục tiếp xúc môi trường.
Tham khảo thêm: https://tonanthai.com/san-pham/thep-ong-hop-ma-hoa-phat/
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp mạ dày bám chắc vào bề mặt thép.
Dòng sản phẩm này thường được sử dụng trong hệ thống PCCC, trạm điện và công trình ven biển. Nhờ lớp mạ dày, khả năng chống ăn mòn cao hơn so với mạ thông thường.
Chi tiết sản phẩm: https://tonanthai.com/san-pham/thep-ong-kem-nhung-nong-hoa-phat/
LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ
Ống thép Hòa Phát được sản xuất dưới nhiều hình dạng để đáp ứng yêu cầu thiết kế kết cấu.
Ống thép Hòa Phát đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM A53, ASTM A500, JIS G3444, BS EN, TCVN 3783.
Các chỉ tiêu kỹ thuật quan trọng gồm: Giới hạn chảy (Yield Strength), Độ bền kéo (Tensile Strength), Độ giãn dài, Độ dày lớp mạ kẽm.

Chứng nhận tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-13 của ống thép Hòa Phát phục vụ nghiệm thu công trình
Việc đáp ứng các tiêu chuẩn này giúp sản phẩm đủ điều kiện tham gia các dự án công nghiệp, nhà máy sản xuất và công trình yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt.
Việc cập nhật báo giá chính xác theo từng chủng loại giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu hóa chi phí vật tư ngay từ khâu lập dự toán. Tại Tôn An Thái, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm từ ống thép đen đến mạ kẽm chính hãng Hòa Phát, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và kỹ thuật cho công trình của bạn.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là dòng sản phẩm có tính ứng dụng cao nhất nhờ khả năng chống oxy hóa cao và đa dạng quy cách. Mức giá cho dòng sản phẩm này thường nằm trong khoảng 19.700 VNĐ/kg đến 20.100 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), là lựa chọn tối ưu cho hệ khung kèo dân dụng và kết cấu nhà xưởng hiện đại.
| STT | Sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá chưa VAT | Tổng giá gốc | Giá gồm VAT | Tổng cộng | Đặt hàng |
|
1 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 |
6 |
3.45 |
17.900 |
61.800 |
19.700 |
68.000 |
|
|
2 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 |
6 |
3.77 |
17.900 |
67.500 |
19.700 |
74.300 |
|
|
3 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 |
6 |
4.08 |
17.900 |
73.100 |
19.700 |
80.400 |
|
|
4 |
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 |
6 |
4.7 |
17.900 |
84.200 |
19.700 |
92.600 |
|
|
5 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 |
6 |
2.41 |
17.900 |
43.200 |
19.700 |
47.500 |
|
|
6 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 |
6 |
2.63 |
17.900 |
47.100 |
19.700 |
51.800 |
|
|
7 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 |
6 |
2.84 |
17.900 |
50.900 |
19.700 |
56.000 |
|
|
8 |
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 |
6 |
3.25 |
17.900 |
58.200 |
19.700 |
64.000 |
|
|
9 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 |
6 |
2.79 |
17.900 |
50.000 |
19.700 |
55.000 |
|
|
10 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 |
6 |
3.04 |
17.900 |
54.400 |
19.700 |
59.900 |
|
|
11 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 |
6 |
3.29 |
17.900 |
58.900 |
19.700 |
64.800 |
|
|
12 |
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 |
6 |
3.78 |
17.900 |
67.700 |
19.700 |
74.500 |
|
|
13 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 |
6 |
3.54 |
17.900 |
63.400 |
19.700 |
69.700 |
|
|
14 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 |
6 |
3.87 |
17.900 |
69.300 |
19.700 |
76.200 |
|
|
15 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 |
6 |
4.2 |
17.900 |
75.200 |
19.700 |
82.700 |
|
|
16 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 |
6 |
4.83 |
17.900 |
86.500 |
19.700 |
95.200 |
|
|
17 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 |
6 |
5.14 |
17.900 |
92.100 |
19.700 |
101.300 |
|
|
18 |
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 |
6 |
6.05 |
17.900 |
108.400 |
19.700 |
119.200 |
|
|
19 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 |
6 |
5.43 |
17.900 |
97.300 |
19.700 |
107.000 |
|
|
20 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 |
6 |
5.94 |
17.900 |
106.400 |
19.700 |
117.000 |
|
|
21 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 |
6 |
6.46 |
17.900 |
115.700 |
19.700 |
127.300 |
|
|
22 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 |
6 |
7.47 |
17.900 |
133.800 |
19.700 |
147.200 |
|
|
23 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 |
6 |
7.97 |
17.900 |
142.700 |
19.700 |
157.000 |
|
|
24 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 |
6 |
9.44 |
17.900 |
169.100 |
19.700 |
186.000 |
|
|
25 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 |
6 |
10.4 |
17.900 |
186.300 |
19.700 |
204.900 |
|
|
26 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 |
6 |
11.8 |
17.900 |
211.300 |
19.700 |
232.500 |
|
|
27 |
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 |
6 |
12.72 |
17.900 |
227.800 |
19.700 |
250.600 |
|
|
28 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 |
6 |
4.48 |
17.900 |
80.200 |
19.700 |
88.300 |
|
|
29 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 |
6 |
4.91 |
17.900 |
87.900 |
19.700 |
96.700 |
|
|
30 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 |
6 |
5.33 |
17.900 |
95.500 |
19.700 |
105.000 |
|
|
31 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 |
6 |
6.15 |
17.900 |
110.100 |
19.700 |
121.200 |
|
|
32 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 |
6 |
6.56 |
17.900 |
117.500 |
19.700 |
129.200 |
|
|
33 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 |
6 |
7.75 |
17.900 |
138.800 |
19.700 |
152.700 |
|
|
34 |
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 |
6 |
8.52 |
17.900 |
152.600 |
19.700 |
167.900 |
|
|
35 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 |
6 |
6.84 |
17.900 |
122.500 |
19.700 |
134.800 |
|
|
36 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 |
6 |
7.5 |
17.900 |
134.300 |
19.700 |
147.800 |
|
|
37 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 |
6 |
8.15 |
17.900 |
146.000 |
19.700 |
160.600 |
|
|
38 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 |
6 |
9.45 |
17.900 |
169.200 |
19.700 |
186.200 |
|
|
39 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 |
6 |
10.09 |
17.900 |
180.700 |
19.700 |
198.800 |
|
|
40 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 |
6 |
11.98 |
17.900 |
214.600 |
19.700 |
236.000 |
|
|
41 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 |
6 |
13.23 |
17.900 |
236.900 |
19.700 |
260.600 |
|
|
42 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 |
6 |
15.06 |
17.900 |
269.700 |
19.700 |
296.700 |
|
|
43 |
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 |
6 |
16.25 |
17.900 |
291.000 |
19.700 |
320.100 |
|
|
44 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 |
6 |
5.43 |
17.900 |
97.300 |
19.700 |
107.000 |
|
|
45 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 |
6 |
5.94 |
17.900 |
106.400 |
19.700 |
117.000 |
|
|
46 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 |
6 |
6.46 |
17.900 |
115.700 |
19.700 |
127.300 |
|
|
47 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 |
6 |
7.47 |
17.900 |
133.800 |
19.700 |
147.200 |
|
|
48 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 |
6 |
7.97 |
17.900 |
142.700 |
19.700 |
157.000 |
|
|
49 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 |
6 |
9.44 |
17.900 |
169.100 |
19.700 |
186.000 |
|
|
50 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 |
6 |
10.4 |
17.900 |
186.300 |
19.700 |
204.900 |
|
|
51 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 |
6 |
11.8 |
17.900 |
211.300 |
19.700 |
232.500 |
|
|
52 |
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 |
6 |
12.72 |
17.900 |
227.800 |
19.700 |
250.600 |
|
|
53 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 |
6 |
8.25 |
17.900 |
147.800 |
19.700 |
162.500 |
|
|
54 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 |
6 |
9.05 |
17.900 |
162.100 |
19.700 |
178.300 |
|
|
55 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 |
6 |
9.85 |
17.900 |
176.400 |
19.700 |
194.100 |
|
|
56 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 |
6 |
11.43 |
17.900 |
204.700 |
19.700 |
225.200 |
|
|
57 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 |
6 |
12.21 |
17.900 |
218.700 |
19.700 |
240.500 |
|
|
58 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 |
6 |
14.53 |
17.900 |
260.200 |
19.700 |
286.300 |
|
|
59 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 |
6 |
16.05 |
17.900 |
287.500 |
19.700 |
316.200 |
|
|
60 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 |
6 |
18.3 |
17.900 |
327.800 |
19.700 |
360.500 |
|
|
61 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 |
6 |
19.78 |
17.900 |
354.300 |
19.700 |
389.700 |
|
|
62 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 |
6 |
21.79 |
17.900 |
390.300 |
19.700 |
429.300 |
|
|
63 |
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 |
6 |
23.4 |
17.900 |
419.100 |
19.700 |
461.000 |
|
|
64 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 |
6 |
5.88 |
17.900 |
105.300 |
19.700 |
115.800 |
|
|
65 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 |
6 |
7.31 |
17.900 |
130.900 |
19.700 |
144.000 |
|
|
66 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 |
6 |
8.02 |
17.900 |
143.600 |
19.700 |
158.000 |
|
|
67 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 |
6 |
8.72 |
17.900 |
156.200 |
19.700 |
171.800 |
|
|
68 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 |
6 |
10.11 |
17.900 |
181.100 |
19.700 |
199.200 |
|
|
69 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 |
6 |
10.8 |
17.900 |
193.400 |
19.700 |
212.800 |
|
|
70 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 |
6 |
12.83 |
17.900 |
229.800 |
19.700 |
252.800 |
|
|
71 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 |
6 |
14.17 |
17.900 |
253.800 |
19.700 |
279.200 |
|
|
72 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 |
6 |
16.14 |
17.900 |
289.100 |
19.700 |
318.000 |
|
|
73 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 |
6 |
17.43 |
17.900 |
312.200 |
19.700 |
343.400 |
|
|
74 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 |
6 |
19.33 |
17.900 |
346.200 |
19.700 |
380.800 |
|
|
75 |
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 |
6 |
20.57 |
17.900 |
368.400 |
19.700 |
405.200 |
|
|
76 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 |
6 |
12.16 |
17.900 |
222.200 |
20.100 |
244.400 |
|
|
77 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 |
6 |
13.24 |
17.900 |
237.100 |
19.700 |
260.800 |
|
|
78 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 |
6 |
15.38 |
17.900 |
275.500 |
19.700 |
303.000 |
|
|
79 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 |
6 |
16.45 |
17.900 |
294.600 |
19.700 |
324.100 |
|
|
80 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 |
6 |
19.61 |
17.900 |
351.200 |
19.700 |
386.300 |
|
|
81 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 |
6 |
21.7 |
17.900 |
388.600 |
19.700 |
427.500 |
|
|
82 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 |
6 |
24.8 |
17.900 |
444.200 |
19.700 |
488.600 |
|
|
83 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 |
6 |
26.85 |
17.900 |
480.900 |
19.700 |
529.000 |
|
|
84 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 |
6 |
29.88 |
17.900 |
535.200 |
19.700 |
588.700 |
|
|
85 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 |
6 |
31.88 |
17.900 |
571.000 |
19.700 |
628.100 |
|
|
86 |
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 |
6 |
33.86 |
17.900 |
606.400 |
19.700 |
667.100 |
|
|
87 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 |
6 |
16.02 |
17.900 |
286.900 |
19.700 |
315.600 |
|
|
88 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 |
6 |
19.27 |
17.900 |
345.100 |
19.700 |
379.600 |
|
|
89 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 |
6 |
23.01 |
17.900 |
412.100 |
19.700 |
453.300 |
|
|
90 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 |
6 |
25.47 |
17.900 |
456.200 |
19.700 |
501.800 |
|
|
91 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 |
6 |
29.14 |
17.900 |
521.900 |
19.700 |
574.100 |
|
|
92 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 |
6 |
31.56 |
17.900 |
565.200 |
19.700 |
621.800 |
|
|
93 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 |
6 |
35.15 |
17.900 |
629.500 |
19.700 |
692.500 |
|
|
94 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 |
6 |
37.35 |
17.900 |
668.900 |
19.700 |
735.800 |
|
|
95 |
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 |
6 |
38.39 |
17.900 |
687.600 |
19.700 |
756.300 |
|
|
96 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 |
6 |
10.09 |
17.900 |
180.700 |
19.700 |
198.800 |
|
|
97 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 |
6 |
10.98 |
17.900 |
196.700 |
19.700 |
216.300 |
|
|
98 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 |
6 |
12.74 |
17.900 |
228.200 |
19.700 |
251.000 |
|
|
99 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 |
6 |
13.62 |
17.900 |
243.900 |
19.700 |
268.300 |
|
|
100 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 |
6 |
16.22 |
17.900 |
290.500 |
19.700 |
319.600 |
|
|
101 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 |
6 |
17.94 |
17.900 |
321.300 |
19.700 |
353.400 |
|
|
102 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 |
6 |
20.47 |
17.900 |
366.600 |
19.700 |
403.300 |
|
|
103 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 |
6 |
22.14 |
17.900 |
396.500 |
19.700 |
436.200 |
|
|
104 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 |
6 |
24.6 |
17.900 |
440.600 |
19.700 |
484.600 |
|
|
105 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 |
6 |
26.23 |
17.900 |
469.800 |
19.700 |
516.800 |
|
|
106 |
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 |
6 |
27.83 |
17.900 |
498.400 |
19.700 |
548.300 |
|
|
107 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 |
6 |
19.33 |
17.900 |
353.200 |
20.100 |
388.500 |
|
|
108 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 |
6 |
20.68 |
17.900 |
370.400 |
19.700 |
407.400 |
|
|
109 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 |
6 |
24.69 |
17.900 |
442.200 |
19.700 |
486.400 |
|
|
110 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 |
6 |
27.36 |
17.900 |
490.000 |
19.700 |
539.000 |
|
|
111 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 |
6 |
31.29 |
17.900 |
560.400 |
19.700 |
616.400 |
|
|
112 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 |
6 |
33.89 |
17.900 |
607.000 |
19.700 |
667.700 |
|
|
113 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 |
6 |
37.77 |
17.900 |
676.500 |
19.700 |
744.100 |
|
|
114 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 |
6 |
40.33 |
17.900 |
722.300 |
19.700 |
794.500 |
|
|
115 |
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 |
6 |
42.87 |
17.900 |
767.800 |
19.700 |
844.600 |
|
|
116 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 |
6 |
12.16 |
17.900 |
217.800 |
19.700 |
239.600 |
|
|
117 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 |
6 |
13.24 |
17.900 |
237.100 |
19.700 |
260.800 |
|
|
118 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 |
6 |
15.38 |
17.900 |
275.500 |
19.700 |
303.000 |
|
|
119 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 |
6 |
16.45 |
17.900 |
294.600 |
19.700 |
324.100 |
|
|
120 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 |
6 |
19.61 |
17.900 |
351.200 |
19.700 |
386.300 |
|
|
121 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 |
6 |
21.7 |
17.900 |
388.600 |
19.700 |
427.500 |
|
|
122 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 |
6 |
24.8 |
17.900 |
444.200 |
19.700 |
488.600 |
|
|
123 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 |
6 |
26.85 |
17.900 |
480.900 |
19.700 |
529.000 |
|
|
124 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 |
6 |
29.88 |
17.900 |
535.200 |
19.700 |
588.700 |
|
|
125 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 |
6 |
31.88 |
17.900 |
571.000 |
19.700 |
628.100 |
|
|
126 |
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 |
6 |
33.86 |
17.900 |
606.400 |
19.700 |
667.100 |
|
|
127 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 |
6 |
20.68 |
17.900 |
370.400 |
19.700 |
407.400 |
|
|
128 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 |
6 |
24.69 |
17.900 |
451.100 |
20.100 |
496.200 |
|
|
129 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 |
6 |
27.34 |
17.900 |
489.700 |
19.700 |
538.600 |
|
|
130 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 |
6 |
31.29 |
17.900 |
560.400 |
19.700 |
616.400 |
|
|
131 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 |
6 |
33.89 |
17.900 |
607.000 |
19.700 |
667.700 |
|
|
132 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 |
6 |
37.77 |
17.900 |
676.500 |
19.700 |
744.100 |
|
|
133 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 |
6 |
40.33 |
17.900 |
722.300 |
19.700 |
794.500 |
|
|
134 |
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 |
6 |
42.87 |
17.900 |
767.800 |
19.700 |
844.600 |
|
|
135 |
Thép Hòa Phát 90 x 90 x 1.5 |
6 |
24.93 |
17.900 |
446.500 |
19.700 |
491.100 |
|
|
136 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 |
6 |
29.79 |
17.900 |
533.500 |
19.700 |
586.900 |
|
|
137 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 |
6 |
33.01 |
17.900 |
591.200 |
19.700 |
650.300 |
|
|
138 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 |
6 |
37.8 |
17.900 |
677.000 |
19.700 |
744.700 |
|
|
139 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 |
6 |
40.98 |
17.900 |
734.000 |
19.700 |
807.300 |
|
|
140 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 |
6 |
45.7 |
17.900 |
834.900 |
20.100 |
918.400 |
|
|
141 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 |
6 |
48.83 |
17.900 |
874.500 |
19.700 |
962.000 |
|
|
142 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 |
6 |
51.94 |
17.900 |
930.200 |
19.700 |
1.023.300 |
|
|
143 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 |
6 |
56.58 |
17.900 |
1.013.300 |
19.700 |
1.114.700 |
|
|
144 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 |
6 |
61.17 |
17.900 |
1.095.600 |
19.700 |
1.205.100 |
|
|
145 |
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 |
6 |
64.21 |
17.900 |
1.173.100 |
20.100 |
1.290.400 |
|
|
146 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 |
6 |
29.79 |
17.900 |
533.500 |
19.700 |
586.900 |
|
|
147 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 |
6 |
33.01 |
17.900 |
591.200 |
19.700 |
650.300 |
|
|
148 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 |
6 |
37.8 |
18.300 |
690.600 |
20.100 |
759.700 |
|
|
149 |
Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 |
6 |
40.98 |
18.300 |
748.700 |
20.100 |
823.600 |
|
|
150 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 |
6 |
45.7 |
17.900 |
818.500 |
19.700 |
900.300 |
|
|
151 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 |
6 |
48.83 |
17.900 |
874.500 |
19.700 |
962.000 |
|
|
152 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 |
6 |
51.94 |
17.900 |
930.200 |
19.700 |
1.023.300 |
|
|
153 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 |
6 |
56.58 |
17.900 |
1.013.300 |
19.700 |
1.114.700 |
|
|
154 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 |
6 |
61.17 |
17.900 |
1.095.600 |
19.700 |
1.205.100 |
|
|
155 |
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 |
6 |
64.21 |
17.900 |
1.150.000 |
19.700 |
1.265.000 |
Với cấu trúc tròn rỗng tối ưu lực chịu tải, thép ống mạ kẽm Hòa Phát thường xuyên được sử dụng trong hệ thống cơ điện MEP và đường ống dẫn ngoài trời. Mức giá dòng ống mạ kẽm dao động từ 19.700 VNĐ/kg đến 20.100 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn khắt khe về độ bền và thẩm mỹ.
|
STT |
Sản phẩm |
Độ dài |
Trọng lượng |
Đơn giá chưa VAT |
Tổng giá gốc |
Giá gồm VAT |
Tổng cộng |
Đặt hàng |
|
1 |
Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 |
6 |
1.73 |
17.900 |
31.000 |
19.700 |
34.100 |
|
|
2 |
Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 |
6 |
1.89 |
17.900 |
33.900 |
19.700 |
37.200 |
|
|
3 |
Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 |
6 |
2.04 |
17.900 |
36.500 |
19.700 |
40.200 |
|
|
4 |
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 |
6 |
2.2 |
17.900 |
39.400 |
19.700 |
43.300 |
|
|
5 |
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 |
6 |
2.41 |
17.900 |
43.200 |
19.700 |
47.500 |
|
|
6 |
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 |
6 |
2.61 |
17.900 |
46.700 |
19.700 |
51.400 |
|
|
7 |
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 |
6 |
3 |
17.900 |
53.700 |
19.700 |
59.100 |
|
|
8 |
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 |
6 |
3.2 |
17.900 |
57.300 |
19.700 |
63.000 |
|
|
9 |
Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 |
6 |
3.76 |
17.900 |
67.300 |
19.700 |
74.100 |
|
|
10 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 |
6 |
2.99 |
17.900 |
53.600 |
19.700 |
58.900 |
|
|
11 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 |
6 |
3.27 |
17.900 |
58.600 |
19.700 |
64.400 |
|
|
12 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 |
6 |
3.55 |
17.900 |
63.600 |
19.700 |
69.900 |
|
|
13 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 |
6 |
4.1 |
18.300 |
74.900 |
20.100 |
82.400 |
|
|
14 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 |
6 |
4.37 |
17.900 |
78.300 |
19.700 |
86.100 |
|
|
15 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 |
6 |
5.17 |
17.900 |
92.600 |
19.700 |
101.900 |
|
|
16 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 |
6 |
5.68 |
17.900 |
101.700 |
19.700 |
111.900 |
|
|
17 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 |
6 |
6.43 |
17.900 |
115.200 |
19.700 |
126.700 |
|
|
18 |
Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 |
6 |
6.92 |
17.900 |
123.900 |
19.700 |
136.300 |
|
|
19 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 |
6 |
3.8 |
17.900 |
68.100 |
19.700 |
74.900 |
|
|
20 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 |
6 |
4.16 |
17.900 |
74.500 |
19.700 |
82.000 |
|
|
21 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 |
6 |
4.52 |
17.900 |
81.000 |
19.700 |
89.000 |
|
|
22 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 |
6 |
5.23 |
17.900 |
93.700 |
19.700 |
103.000 |
|
|
23 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 |
6 |
5.58 |
17.900 |
99.900 |
19.700 |
109.900 |
|
|
24 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 |
6 |
6.62 |
17.900 |
118.600 |
19.700 |
130.400 |
|
|
25 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 |
6 |
7.29 |
17.900 |
130.600 |
19.700 |
143.600 |
|
|
26 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 |
6 |
8.29 |
17.900 |
148.500 |
19.700 |
163.300 |
|
|
27 |
Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 |
6 |
8.93 |
17.900 |
159.900 |
19.700 |
175.900 |
|
|
28 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 |
6 |
4.81 |
17.900 |
86.100 |
19.700 |
94.800 |
|
|
29 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 |
6 |
5.27 |
17.900 |
94.400 |
19.700 |
103.800 |
|
|
30 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 |
6 |
5.74 |
17.900 |
102.800 |
19.700 |
113.100 |
|
|
31 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 |
6 |
6.65 |
17.900 |
119.100 |
19.700 |
131.000 |
|
|
32 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 |
6 |
7.1 |
17.900 |
127.200 |
19.700 |
139.900 |
|
|
33 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 |
6 |
8.44 |
17.900 |
151.200 |
19.700 |
166.300 |
|
|
34 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 |
6 |
9.32 |
17.900 |
166.900 |
19.700 |
183.600 |
|
|
35 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 |
6 |
10.62 |
17.900 |
190.200 |
19.700 |
209.200 |
|
|
36 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 |
6 |
11.47 |
17.900 |
205.400 |
19.700 |
226.000 |
|
|
37 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 |
6 |
12.72 |
17.900 |
227.800 |
19.700 |
250.600 |
|
|
38 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 |
6 |
13.54 |
17.900 |
242.500 |
19.700 |
266.800 |
|
|
39 |
Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 |
6 |
14.35 |
17.900 |
257.000 |
19.700 |
282.700 |
|
|
40 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 |
6 |
5.49 |
17.900 |
98.300 |
19.700 |
108.200 |
|
|
41 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 |
6 |
6.02 |
17.900 |
107.800 |
19.700 |
118.600 |
|
|
42 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 |
6 |
6.55 |
17.900 |
117.300 |
19.700 |
129.000 |
|
|
43 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 |
6 |
7.6 |
17.900 |
136.100 |
19.700 |
149.700 |
|
|
44 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 |
6 |
8.12 |
17.900 |
145.400 |
19.700 |
160.000 |
|
|
45 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 |
6 |
9.67 |
17.900 |
173.200 |
19.700 |
190.500 |
|
|
46 |
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 |
6 |
10.68 |
17.900 |
191.300 |
19.700 |
210.400 |
|
|
47 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 |
6 |
12.18 |
17.900 |
218.100 |
19.700 |
240.000 |
|
|
48 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 |
6 |
13.17 |
17.900 |
235.900 |
19.700 |
259.500 |
|
|
49 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 |
6 |
14.63 |
17.900 |
262.000 |
19.700 |
288.200 |
|
|
50 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 |
6 |
15.58 |
17.900 |
279.000 |
19.700 |
306.900 |
|
|
51 |
Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 |
6 |
16.53 |
17.900 |
296.100 |
19.700 |
325.700 |
|
|
52 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 |
6 |
6.69 |
17.900 |
119.800 |
19.700 |
131.800 |
|
|
53 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 |
6 |
7.28 |
17.900 |
130.400 |
19.700 |
143.400 |
|
|
54 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 |
6 |
8.45 |
17.900 |
151.300 |
19.700 |
166.500 |
|
|
55 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 |
6 |
9.03 |
17.900 |
161.700 |
19.700 |
177.900 |
|
|
56 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 |
6 |
10.76 |
17.900 |
192.700 |
19.700 |
212.000 |
|
|
57 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 |
6 |
11.9 |
17.900 |
213.100 |
19.700 |
234.400 |
|
|
58 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 |
6 |
13.58 |
17.900 |
243.200 |
19.700 |
267.500 |
|
|
59 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 |
6 |
14.69 |
17.900 |
263.100 |
19.700 |
289.400 |
|
|
60 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 |
6 |
16.32 |
17.900 |
292.300 |
19.700 |
321.500 |
|
|
61 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 |
6 |
17.4 |
17.900 |
311.600 |
19.700 |
342.800 |
|
|
62 |
Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 |
6 |
18.47 |
17.900 |
330.800 |
19.700 |
363.900 |
|
|
63 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 |
6 |
8.33 |
17.900 |
149.200 |
19.700 |
164.100 |
|
|
64 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 |
6 |
9.67 |
17.900 |
173.200 |
19.700 |
190.500 |
|
|
65 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 |
6 |
10.34 |
17.900 |
185.200 |
19.700 |
203.700 |
|
|
66 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 |
6 |
12.33 |
17.900 |
220.800 |
19.700 |
242.900 |
|
|
67 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 |
6 |
13.64 |
17.900 |
244.300 |
19.700 |
268.700 |
|
|
68 |
Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3 |
6 |
15.59 |
17.900 |
279.200 |
19.700 |
307.100 |
|
|
69 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 |
6 |
16.87 |
17.900 |
302.100 |
19.700 |
332.400 |
|
|
70 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 |
6 |
18.77 |
17.900 |
336.200 |
19.700 |
369.800 |
|
|
71 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 |
6 |
20.02 |
17.900 |
358.600 |
19.700 |
394.400 |
|
|
72 |
Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 |
6 |
21.26 |
17.900 |
380.800 |
19.700 |
418.800 |
|
|
73 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 |
6 |
12.12 |
17.900 |
217.100 |
19.700 |
238.800 |
|
|
74 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 |
6 |
12.96 |
17.900 |
232.100 |
19.700 |
255.300 |
|
|
75 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 |
6 |
15.47 |
17.900 |
277.100 |
19.700 |
304.800 |
|
|
76 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 |
6 |
17.13 |
17.900 |
306.800 |
19.700 |
337.500 |
|
|
77 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 |
6 |
19.6 |
17.900 |
351.000 |
19.700 |
386.100 |
|
|
78 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 |
6 |
21.23 |
17.900 |
380.200 |
19.700 |
418.300 |
|
|
79 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 |
6 |
23.66 |
17.900 |
423.800 |
19.700 |
466.100 |
|
|
80 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 |
6 |
25.26 |
17.900 |
452.400 |
19.700 |
497.600 |
|
|
81 |
Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 |
6 |
26.85 |
17.900 |
480.900 |
19.700 |
529.000 |
|
|
82 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 |
6 |
16.45 |
17.900 |
294.600 |
19.700 |
324.100 |
|
|
83 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 |
6 |
19.66 |
17.900 |
352.100 |
19.700 |
387.300 |
|
|
84 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 |
6 |
21.78 |
17.900 |
390.100 |
19.700 |
429.100 |
|
|
85 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 |
6 |
24.95 |
17.900 |
446.900 |
19.700 |
491.500 |
|
|
86 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 |
6 |
27.04 |
17.900 |
484.300 |
19.700 |
532.700 |
|
|
87 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 |
6 |
30.16 |
17.900 |
540.200 |
19.700 |
594.200 |
|
|
88 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 |
6 |
32.23 |
17.900 |
577.200 |
19.700 |
635.000 |
|
|
89 |
Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 |
6 |
34.28 |
17.900 |
614.000 |
19.700 |
675.400 |
|
|
90 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 |
6 |
19.27 |
17.900 |
345.100 |
19.700 |
379.600 |
|
|
91 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 |
6 |
23.04 |
17.900 |
412.600 |
19.700 |
453.900 |
|
|
92 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 |
6 |
25.54 |
17.900 |
457.400 |
19.700 |
503.200 |
|
|
93 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 |
6 |
29.27 |
18.300 |
534.800 |
20.100 |
588.200 |
|
|
94 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 |
6 |
31.74 |
17.900 |
568.500 |
19.700 |
625.300 |
|
|
95 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 |
6 |
35.42 |
18.300 |
647.100 |
20.100 |
711.800 |
|
|
96 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 |
6 |
37.87 |
17.900 |
678.300 |
19.700 |
746.100 |
|
|
97 |
Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 |
6 |
40.3 |
17.900 |
721.800 |
19.700 |
794.000 |
|
|
98 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 |
6 |
28.29 |
17.900 |
506.700 |
19.700 |
557.300 |
|
|
99 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 |
6 |
31.37 |
17.900 |
561.800 |
19.700 |
618.000 |
|
|
100 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 |
6 |
35.97 |
17.900 |
644.200 |
19.700 |
708.600 |
|
|
101 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 |
6 |
39.03 |
17.900 |
699.000 |
19.700 |
768.900 |
|
|
102 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 |
6 |
43.59 |
17.900 |
780.700 |
19.700 |
858.800 |
|
|
103 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 |
6 |
46.61 |
17.900 |
834.800 |
19.700 |
918.300 |
|
|
104 |
Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 |
6 |
49.62 |
17.900 |
888.700 |
19.700 |
977.600 |
|
|
105 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 |
6 |
29.75 |
17.900 |
532.800 |
19.700 |
586.100 |
|
|
106 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 |
6 |
33 |
17.900 |
591.000 |
19.700 |
650.100 |
|
|
107 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 |
6 |
37.84 |
17.900 |
677.700 |
19.700 |
745.500 |
|
|
108 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 |
6 |
41.06 |
17.900 |
735.400 |
19.700 |
808.900 |
|
|
109 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 |
6 |
45.86 |
17.900 |
821.400 |
19.700 |
903.500 |
|
|
110 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 |
6 |
49.05 |
17.900 |
878.500 |
19.700 |
966.300 |
|
|
111 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 |
6 |
52.23 |
17.900 |
935.400 |
19.700 |
1.029.000 |
|
|
112 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 |
6 |
33.29 |
17.900 |
596.200 |
19.700 |
655.800 |
|
|
113 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 |
6 |
36.93 |
17.900 |
661.400 |
19.700 |
727.600 |
|
|
114 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 |
6 |
42.37 |
17.900 |
758.800 |
19.700 |
834.700 |
|
|
115 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 |
6 |
45.98 |
17.900 |
823.500 |
19.700 |
905.900 |
|
|
116 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 |
6 |
51.37 |
17.900 |
920.000 |
19.700 |
1.012.000 |
|
|
117 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 |
6 |
54.96 |
17.900 |
984.300 |
19.700 |
1.082.800 |
|
|
118 |
Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 |
6 |
58.52 |
17.900 |
1.048.100 |
19.700 |
1.152.900 |
|
|
119 |
Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 |
6 |
52.23 |
17.900 |
935.400 |
19.700 |
1.029.000 |
Thép hộp đen là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các hạng mục kết cấu chịu lực không tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt. Hiện tại, bảng giá dòng hộp đen đang giữ mức cực kỳ hấp dẫn, dao động từ 17.000 VNĐ/kg đến 19.000 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), phù hợp cho các khung máy và giàn giáo xây dựng quy mô lớn.
|
STT |
Sản phẩm |
Độ dài |
Trọng lượng |
Đơn giá chưa VAT |
Tổng giá gốc |
Giá gồm VAT |
Tổng cộng |
Đặt hàng |
|
1 |
Thép hộp đen 13 x 26 x 1.0 |
6 |
2.41 |
17.200 |
41.500 |
19.000 |
45.700 |
|
|
2 |
Thép hộp đen 13 x 26 x 1.1 |
6 |
3.77 |
17.200 |
65.000 |
19.000 |
71.500 |
|
|
3 |
Thép hộp đen 13 x 26 x 1.2 |
6 |
4.08 |
17.200 |
70.300 |
19.000 |
77.400 |
|
|
4 |
Thép hộp đen 13 x 26 x 1.4 |
6 |
4.7 |
17.200 |
81.000 |
19.000 |
89.100 |
|
|
5 |
Thép hộp đen 14 x 14 x 1.0 |
6 |
2.41 |
17.200 |
41.500 |
19.000 |
45.700 |
|
|
6 |
Thép hộp đen 14 x 14 x 1.1 |
6 |
2.63 |
17.200 |
45.300 |
19.000 |
49.900 |
|
|
7 |
Thép hộp đen 14 x 14 x 1.2 |
6 |
2.84 |
17.200 |
48.900 |
19.000 |
53.800 |
|
|
8 |
Thép hộp đen 14 x 14 x 1.4 |
6 |
3.25 |
17.200 |
56.000 |
19.000 |
61.600 |
|
|
9 |
Thép hộp đen 16 x 16 x 1.0 |
6 |
2.79 |
17.200 |
48.100 |
19.000 |
52.900 |
|
|
10 |
Thép hộp đen 16 x 16 x 1.1 |
6 |
3.04 |
17.200 |
52.400 |
19.000 |
57.600 |
|
|
11 |
Thép hộp đen 16 x 16 x 1.2 |
6 |
3.29 |
17.200 |
56.700 |
19.000 |
62.400 |
|
|
12 |
Thép hộp đen 16 x 16 x 1.4 |
6 |
3.78 |
17.200 |
65.100 |
19.000 |
71.700 |
|
|
13 |
Thép hộp đen 20 x 20 x 1.0 |
6 |
3.54 |
17.200 |
61.000 |
19.000 |
67.100 |
|
|
14 |
Thép hộp đen 20 x 20 x 1.1 |
6 |
3.87 |
17.200 |
66.700 |
19.000 |
73.400 |
|
|
15 |
Thép hộp đen 20 x 20 x 1.2 |
6 |
4.2 |
17.200 |
72.400 |
19.000 |
79.600 |
|
|
16 |
Thép hộp đen 20 x 20 x 1.4 |
6 |
4.83 |
17.200 |
83.200 |
19.000 |
91.600 |
|
|
17 |
Thép hộp đen 20 x 20 x 1.5 |
6 |
5.14 |
16.800 |
86.300 |
18.500 |
94.900 |
|
|
18 |
Thép hộp đen 20 x 20 x 1.8 |
6 |
6.05 |
16.200 |
97.700 |
17.800 |
107.500 |
|
|
19 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 1.0 |
6 |
5.43 |
17.200 |
93.600 |
19.000 |
102.900 |
|
|
20 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 1.1 |
6 |
5.94 |
17.200 |
102.400 |
19.000 |
112.600 |
|
|
21 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 1.2 |
6 |
6.46 |
17.200 |
111.300 |
19.000 |
122.500 |
|
|
22 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 1.4 |
6 |
7.47 |
17.200 |
128.700 |
19.000 |
141.600 |
|
|
23 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 1.5 |
6 |
7.79 |
16.800 |
130.800 |
18.500 |
143.800 |
|
|
24 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 1.8 |
6 |
9.44 |
16.200 |
152.500 |
17.800 |
167.800 |
|
|
25 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 2.0 |
6 |
10.4 |
15.400 |
160.500 |
17.000 |
176.600 |
|
|
26 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 2.3 |
6 |
11.8 |
15.400 |
182.100 |
17.000 |
200.300 |
|
|
27 |
Thép hộp đen 20 x 40 x 2.5 |
6 |
12.72 |
15.400 |
196.300 |
17.000 |
216.000 |
|
|
28 |
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 |
6 |
4.48 |
17.200 |
77.200 |
19.000 |
84.900 |
|
|
29 |
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 |
6 |
4.91 |
17.200 |
84.600 |
19.000 |
93.100 |
|
|
30 |
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 |
6 |
5.33 |
17.200 |
91.900 |
19.000 |
101.000 |
|
|
31 |
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 |
6 |
6.15 |
17.200 |
106.000 |
19.000 |
116.600 |
|
|
32 |
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 |
6 |
6.56 |
16.800 |
110.100 |
18.500 |
121.100 |
|
|
33 |
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 |
6 |
7.75 |
16.200 |
125.200 |
17.800 |
137.700 |
|
|
34 |
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 |
6 |
8.52 |
15.400 |
131.500 |
17.000 |
144.700 |
|
|
35 |
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 |
6 |
6.84 |
17.200 |
117.900 |
19.000 |
129.700 |
|
|
36 |
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 |
6 |
7.5 |
17.200 |
129.300 |
19.000 |
142.200 |
|
|
37 |
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 |
6 |
8.15 |
17.200 |
140.500 |
19.000 |
154.500 |
|
|
38 |
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 |
6 |
9.45 |
17.200 |
162.900 |
19.000 |
179.200 |
|
|
39 |
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 |
6 |
10.09 |
16.800 |
169.400 |
18.500 |
186.300 |
|
|
40 |
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 |
6 |
11.98 |
16.200 |
193.500 |
17.800 |
212.900 |
|
|
41 |
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 |
6 |
13.23 |
15.400 |
204.200 |
17.000 |
224.600 |
|
|
42 |
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 |
6 |
15.06 |
15.400 |
232.500 |
17.000 |
255.700 |
|
|
43 |
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 |
6 |
16.25 |
15.400 |
250.800 |
17.000 |
275.900 |
|
|
44 |
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 |
6 |
5.43 |
17.200 |
93.600 |
19.000 |
102.900 |
|
|
45 |
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 |
6 |
5.94 |
17.200 |
102.400 |
19.000 |
112.600 |
|
|
46 |
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 |
6 |
6.46 |
17.200 |
111.300 |
19.000 |
122.500 |
|
|
47 |
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 |
6 |
7.47 |
17.200 |
128.700 |
19.000 |
141.600 |
|
|
48 |
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 |
6 |
7.97 |
16.800 |
133.800 |
18.500 |
147.200 |
|
|
49 |
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 |
6 |
9.44 |
16.200 |
152.500 |
17.800 |
167.800 |
|
|
50 |
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 |
6 |
10.4 |
15.400 |
160.500 |
17.000 |
176.600 |
|
|
51 |
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 |
6 |
11.8 |
15.400 |
182.100 |
17.000 |
200.300 |
|
|
52 |
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 |
6 |
12.72 |
15.400 |
196.300 |
17.000 |
216.000 |
|
|
53 |
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 |
6 |
8.25 |
17.200 |
142.200 |
19.000 |
156.400 |
|
|
54 |
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 |
6 |
9.05 |
17.200 |
156.000 |
19.000 |
171.600 |
|
|
55 |
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 |
6 |
9.85 |
17.200 |
169.800 |
19.000 |
186.700 |
|
|
56 |
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 |
6 |
11.43 |
17.200 |
197.000 |
19.000 |
216.700 |
|
|
57 |
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 |
6 |
12.21 |
16.800 |
204.900 |
18.500 |
225.400 |
|
|
58 |
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 |
6 |
14.53 |
16.200 |
234.700 |
17.800 |
258.200 |
|
|
59 |
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 |
6 |
16.05 |
15.400 |
247.700 |
17.000 |
272.500 |
|
|
60 |
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 |
6 |
18.3 |
15.400 |
282.500 |
17.000 |
310.700 |
|
|
61 |
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 |
6 |
19.78 |
15.400 |
305.300 |
17.000 |
335.800 |
|
|
62 |
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 |
6 |
21.97 |
15.400 |
339.100 |
17.000 |
373.000 |
|
|
63 |
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 |
6 |
23.4 |
15.400 |
361.200 |
17.000 |
397.300 |
|
|
64 |
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 |
6 |
08.02 |
17.200 |
138.200 |
19.000 |
152.000 |
|
|
65 |
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 |
6 |
8.72 |
17.200 |
150.300 |
19.000 |
165.300 |
|
|
66 |
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 |
6 |
10.11 |
17.200 |
174.200 |
19.000 |
191.700 |
|
|
67 |
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 |
6 |
10.8 |
16.800 |
181.300 |
18.500 |
199.400 |
|
|
68 |
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 |
6 |
12.83 |
16.200 |
207.300 |
17.800 |
228.000 |
|
|
69 |
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 |
6 |
14.17 |
15.400 |
218.700 |
17.000 |
240.600 |
|
|
70 |
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 |
6 |
16.14 |
15.400 |
249.100 |
17.000 |
274.000 |
|
|
71 |
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 |
6 |
17.43 |
15.400 |
269.000 |
17.000 |
295.900 |
|
|
72 |
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 |
6 |
19.33 |
15.400 |
298.400 |
17.000 |
328.200 |
|
|
73 |
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 |
6 |
20.57 |
15.400 |
317.500 |
17.000 |
349.200 |
|
|
74 |
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 |
6 |
12.16 |
17.200 |
209.600 |
19.000 |
230.500 |
|
|
75 |
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 |
6 |
13.24 |
17.200 |
228.200 |
19.000 |
251.000 |
|
|
76 |
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 |
6 |
15.38 |
17.200 |
265.100 |
19.000 |
291.600 |
|
|
77 |
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 |
6 |
33.86 |
15.400 |
522.600 |
17.000 |
574.900 |
|
|
78 |
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 |
6 |
31.88 |
15.400 |
492.100 |
17.000 |
541.300 |
|
|
79 |
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 |
6 |
29.88 |
15.400 |
461.200 |
17.000 |
507.300 |
|
|
80 |
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 |
6 |
26.85 |
15.400 |
414.400 |
17.000 |
455.900 |
|
|
81 |
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 |
6 |
24.8 |
15.400 |
382.800 |
17.000 |
421.100 |
|
|
82 |
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 |
6 |
21.7 |
15.400 |
334.900 |
17.000 |
368.400 |
|
|
83 |
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 |
6 |
19.61 |
16.200 |
316.800 |
17.800 |
348.500 |
|
|
84 |
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 |
6 |
16.45 |
16.800 |
276.100 |
18.500 |
303.700 |
|
|
85 |
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 |
6 |
19.27 |
16.800 |
323.400 |
18.500 |
355.800 |
|
|
86 |
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 |
6 |
23.01 |
16.200 |
371.700 |
17.800 |
408.900 |
|
|
87 |
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 |
6 |
25.47 |
15.400 |
393.100 |
17.000 |
432.400 |
|
|
88 |
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 |
6 |
29.14 |
15.400 |
449.800 |
17.000 |
494.800 |
|
|
89 |
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 |
6 |
31.56 |
15.400 |
487.100 |
17.000 |
535.800 |
|
|
90 |
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 |
6 |
35.15 |
15.400 |
542.500 |
17.000 |
596.800 |
|
|
91 |
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 |
6 |
37.53 |
15.400 |
579.300 |
17.000 |
637.200 |
|
|
92 |
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 |
6 |
38.39 |
15.400 |
592.500 |
17.000 |
651.800 |
|
|
93 |
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 |
6 |
10.09 |
17.200 |
173.900 |
19.000 |
191.300 |
|
|
94 |
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 |
6 |
10.98 |
17.200 |
189.200 |
19.000 |
208.200 |
|
|
95 |
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 |
6 |
12.74 |
17.200 |
219.600 |
19.000 |
241.500 |
|
|
96 |
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 |
6 |
27.83 |
15.400 |
429.600 |
17.000 |
472.500 |
|
|
97 |
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 |
6 |
26.23 |
15.400 |
404.900 |
17.000 |
445.300 |
|
|
98 |
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 |
6 |
24.6 |
15.400 |
379.700 |
17.000 |
417.700 |
|
|
99 |
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 |
6 |
22.14 |
15.400 |
341.700 |
17.000 |
375.900 |
|
|
100 |
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 |
6 |
20.47 |
15.400 |
316.000 |
17.000 |
347.600 |
|
|
101 |
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 |
6 |
17.94 |
15.400 |
276.900 |
17.000 |
304.600 |
|
|
102 |
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 |
6 |
16.22 |
16.200 |
262.000 |
17.800 |
288.200 |
|
|
103 |
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 |
6 |
13.62 |
16.800 |
228.600 |
18.500 |
251.500 |
|
|
104 |
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 |
6 |
19.33 |
17.200 |
333.200 |
19.000 |
366.500 |
|
|
105 |
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 |
6 |
20.68 |
16.800 |
347.100 |
18.500 |
381.800 |
|
|
106 |
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 |
6 |
24.69 |
16.200 |
398.900 |
17.800 |
438.800 |
|
|
107 |
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 |
6 |
27.34 |
15.400 |
422.000 |
17.000 |
464.200 |
|
|
108 |
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 |
6 |
31.29 |
15.400 |
483.000 |
17.000 |
531.300 |
|
|
109 |
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 |
6 |
33.89 |
15.400 |
523.100 |
17.000 |
575.400 |
|
|
110 |
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 |
6 |
37.77 |
15.400 |
583.000 |
17.000 |
641.300 |
|
|
111 |
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 |
6 |
40.33 |
15.400 |
622.500 |
17.000 |
684.700 |
|
|
112 |
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 |
6 |
42.87 |
15.400 |
661.700 |
17.000 |
727.900 |
|
|
113 |
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 |
6 |
12.16 |
17.200 |
209.600 |
19.000 |
230.500 |
|
|
114 |
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 |
6 |
13.24 |
17.200 |
228.200 |
19.000 |
251.000 |
|
|
115 |
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 |
6 |
15.38 |
17.200 |
265.100 |
19.000 |
291.600 |
|
|
116 |
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 |
6 |
16.45 |
16.800 |
276.100 |
18.500 |
303.700 |
|
|
117 |
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 |
6 |
19.61 |
16.200 |
316.800 |
17.800 |
348.500 |
|
|
118 |
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 |
6 |
21.7 |
15.400 |
334.900 |
17.000 |
368.400 |
|
|
119 |
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 |
6 |
24.8 |
15.400 |
382.800 |
17.000 |
421.100 |
|
|
120 |
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 |
6 |
26.85 |
15.400 |
414.400 |
17.000 |
455.900 |
|
|
121 |
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 |
6 |
29.88 |
15.400 |
461.200 |
17.000 |
507.300 |
|
|
122 |
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 |
6 |
31.88 |
15.400 |
492.100 |
17.000 |
541.300 |
|
|
123 |
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 |
6 |
33.86 |
15.400 |
522.600 |
17.000 |
574.900 |
|
|
124 |
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 |
6 |
24.93 |
16.800 |
418.500 |
18.500 |
460.300 |
|
|
125 |
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 |
6 |
29.79 |
16.200 |
481.300 |
17.800 |
529.400 |
|
|
126 |
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 |
6 |
33.01 |
15.400 |
509.500 |
17.000 |
560.500 |
|
|
127 |
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 |
6 |
37.8 |
15.400 |
583.400 |
17.000 |
641.800 |
|
|
128 |
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 |
6 |
40.98 |
15.400 |
632.500 |
17.000 |
695.800 |
|
|
129 |
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 |
6 |
45.7 |
15.400 |
705.400 |
17.000 |
775.900 |
|
|
130 |
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 |
6 |
48.83 |
15.400 |
753.700 |
17.000 |
829.100 |
|
|
131 |
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 |
6 |
51.94 |
15.400 |
801.700 |
17.000 |
881.900 |
|
|
132 |
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 |
6 |
56.58 |
15.400 |
873.300 |
17.000 |
960.600 |
|
|
133 |
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 |
6 |
61.17 |
15.400 |
944.200 |
17.000 |
1.038.600 |
|
|
134 |
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 |
6 |
64.21 |
15.400 |
991.100 |
17.000 |
1.090.200 |
|
|
135 |
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 |
6 |
29.79 |
17.100 |
508.100 |
18.800 |
558.900 |
|
|
136 |
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 |
6 |
33.01 |
15.400 |
509.500 |
17.000 |
560.500 |
|
|
137 |
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 |
6 |
37.8 |
15.400 |
583.400 |
17.000 |
641.800 |
|
|
138 |
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 |
6 |
40.98 |
15.400 |
632.500 |
17.000 |
695.800 |
|
|
139 |
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 |
6 |
45.7 |
15.400 |
705.400 |
17.000 |
775.900 |
|
|
140 |
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 |
6 |
48.83 |
15.400 |
753.700 |
17.000 |
829.100 |
|
|
141 |
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 |
6 |
51.94 |
15.400 |
801.700 |
17.000 |
881.900 |
|
|
142 |
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 |
6 |
56.58 |
15.400 |
873.300 |
17.000 |
960.600 |
|
|
143 |
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 |
6 |
61.17 |
15.400 |
944.200 |
17.000 |
1.038.600 |
|
|
144 |
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 |
6 |
64.21 |
15.400 |
991.100 |
17.000 |
1.090.200 |
|
|
145 |
Thép hộp đen 100 x 150 x 3.0 |
6 |
62.68 |
15.400 |
967.500 |
17.000 |
1.064.200 |
Thép ống đen Hòa Phát được tin dùng đặc biệt trong hệ thống PCCC và các kết cấu chịu lực nặng nhờ khả năng chịu áp suất lớn. Mức giá cho dòng sản phẩm này nằm trong khoảng 17.000 VNĐ/kg đến 20.800 VNĐ/kg (đã bao gồm VAT), đảm bảo tính kinh tế và an toàn tuyệt đối cho các công trình hạ tầng công nghiệp.
|
STT |
Sản phẩm |
Độ dài |
Trọng lượng |
Đơn giá chưa VAT |
Tổng giá gốc |
Giá gồm VAT |
Tổng cộng |
Đặt hàng |
|
1 |
Ống đen D12.7 x 1.0 |
6 |
1.73 |
17.200 |
29.800 |
19.000 |
32.800 |
|
|
2 |
Ống đen D12.7 x 1.1 |
6 |
1.89 |
17.200 |
32.600 |
19.000 |
35.800 |
|
|
3 |
Ống đen D12.7 x 1.2 |
6 |
2.04 |
17.200 |
35.200 |
19.000 |
38.700 |
|
|
4 |
Ống đen D15.9 x 1.0 |
6 |
2.2 |
17.200 |
37.900 |
19.000 |
41.700 |
|
|
5 |
Ống đen D15.9 x 1.1 |
6 |
2.41 |
17.200 |
41.500 |
19.000 |
45.700 |
|
|
6 |
Ống đen D15.9 x 1.2 |
6 |
2.61 |
17.200 |
45.000 |
19.000 |
49.500 |
|
|
7 |
Ống đen D15.9 x 1.4 |
6 |
3 |
17.200 |
51.700 |
19.000 |
56.900 |
|
|
8 |
Ống đen D15.9 x 1.5 |
6 |
3.2 |
17.200 |
55.200 |
19.000 |
60.700 |
|
|
9 |
Ống đen D15.9 x 1.8 |
6 |
3.76 |
16.200 |
60.700 |
17.800 |
66.800 |
|
|
10 |
Ống đen D21.2 x 1.0 |
6 |
2.99 |
17.200 |
51.500 |
19.000 |
56.700 |
|
|
11 |
Ống đen D21.2 x 1.1 |
6 |
3.27 |
17.200 |
56.400 |
19.000 |
62.000 |
|
|
12 |
Ống đen D21.2 x 1.2 |
6 |
3.55 |
17.200 |
61.200 |
19.000 |
67.300 |
|
|
13 |
Ống đen D21.2 x 1.4 |
6 |
4.1 |
17.200 |
70.700 |
19.000 |
77.700 |
|
|
14 |
Ống đen D21.2 x 1.5 |
6 |
4.37 |
16.800 |
73.400 |
18.500 |
80.700 |
|
|
15 |
Ống đen D21.2 x 1.8 |
6 |
5.17 |
16.200 |
83.500 |
17.800 |
91.900 |
|
|
16 |
Ống đen D21.2 x 2.0 |
6 |
5.68 |
15.400 |
87.700 |
17.000 |
96.400 |
|
|
17 |
Ống đen D21.2 x 2.3 |
6 |
6.43 |
15.400 |
99.200 |
17.000 |
109.200 |
|
|
18 |
Ống đen D21.2 x 2.5 |
6 |
6.92 |
15.400 |
106.800 |
17.000 |
117.500 |
|
|
19 |
Ống đen D26.65 x 1.0 |
6 |
3.8 |
17.200 |
65.500 |
19.000 |
72.000 |
|
|
20 |
Ống đen D26.65 x 1.1 |
6 |
4.16 |
17.200 |
71.700 |
19.000 |
78.900 |
|
|
21 |
Ống đen D26.65 x 1.2 |
6 |
4.52 |
17.200 |
77.900 |
19.000 |
85.700 |
|
|
22 |
Ống đen D26.65 x 1.4 |
6 |
5.23 |
17.200 |
90.100 |
19.000 |
99.200 |
|
|
23 |
Ống đen D26.65 x 1.5 |
6 |
5.58 |
16.800 |
93.700 |
18.500 |
103.000 |
|
|
24 |
Ống đen D26.65 x 1.8 |
6 |
6.62 |
16.200 |
106.900 |
17.800 |
117.600 |
|
|
25 |
Ống đen D26.65 x 2.0 |
6 |
7.29 |
15.400 |
112.500 |
17.000 |
123.800 |
|
|
26 |
Ống đen D26.65 x 2.3 |
6 |
8.29 |
15.400 |
128.000 |
17.000 |
140.800 |
|
|
27 |
Ống đen D26.65 x 2.5 |
6 |
8.93 |
15.400 |
137.800 |
17.000 |
151.600 |
|
|
28 |
Ống đen D33.5 x 1.0 |
6 |
4.81 |
17.200 |
82.900 |
19.000 |
91.200 |
|
|
29 |
Ống đen D33.5 x 1.1 |
6 |
5.27 |
17.200 |
90.800 |
19.000 |
99.900 |
|
|
30 |
Ống đen D33.5 x 1.2 |
6 |
5.74 |
17.200 |
98.900 |
19.000 |
108.800 |
|
|
31 |
Ống đen D33.5 x 1.4 |
6 |
6.65 |
17.200 |
114.600 |
19.000 |
126.100 |
|
|
32 |
Ống đen D33.5 x 1.5 |
6 |
7.1 |
16.800 |
119.200 |
18.500 |
131.100 |
|
|
33 |
Ống đen D33.5 x 1.8 |
6 |
8.44 |
16.200 |
136.300 |
17.800 |
150.000 |
|
|
34 |
Ống đen D33.5 x 2.0 |
6 |
9.32 |
15.400 |
143.900 |
17.000 |
158.200 |
|
|
35 |
Ống đen D33.5 x 2.3 |
6 |
10.62 |
15.400 |
163.900 |
17.000 |
180.300 |
|
|
36 |
Ống đen D33.5 x 2.5 |
6 |
11.47 |
15.400 |
177.000 |
17.000 |
194.700 |
|
|
37 |
Ống đen D33.5 x 2.8 |
6 |
12.72 |
15.400 |
196.300 |
17.000 |
216.000 |
|
|
38 |
Ống đen D33.5 x 3.0 |
6 |
13.54 |
15.400 |
209.000 |
17.000 |
229.900 |
|
|
39 |
Ống đen D33.5 x 3.2 |
6 |
14.35 |
15.400 |
221.500 |
17.000 |
243.600 |
|
|
40 |
Ống đen D38.1 x 1.0 |
6 |
5.49 |
17.200 |
94.600 |
19.000 |
104.100 |
|
|
41 |
Ống đen D38.1 x 1.1 |
6 |
6.02 |
17.200 |
103.800 |
19.000 |
114.100 |
|
|
42 |
Ống đen D38.1 x 1.2 |
6 |
6.55 |
17.200 |
112.900 |
19.000 |
124.200 |
|
|
43 |
Ống đen D38.1 x 1.4 |
6 |
7.6 |
17.200 |
131.000 |
19.000 |
144.100 |
|
|
44 |
Ống đen D38.1 x 1.5 |
6 |
8.12 |
16.800 |
136.300 |
18.500 |
149.900 |
|
|
45 |
Ống đen D38.1 x 1.8 |
6 |
9.67 |
16.200 |
156.200 |
17.800 |
171.800 |
|
|
46 |
Ống đen D38.1 x 2.0 |
6 |
10.68 |
15.400 |
164.800 |
17.000 |
181.300 |
|
|
47 |
Ống đen D38.1 x 2.3 |
6 |
12.18 |
15.400 |
188.000 |
17.000 |
206.800 |
|
|
48 |
Ống đen D38.1 x 2.5 |
6 |
13.17 |
15.400 |
203.300 |
17.000 |
223.600 |
|
|
49 |
Ống đen D38.1 x 2.8 |
6 |
14.63 |
15.400 |
225.800 |
17.000 |
248.400 |
|
|
50 |
Ống đen D38.1 x 3.0 |
6 |
15.58 |
15.400 |
240.500 |
17.000 |
264.500 |
|
|
51 |
Ống đen D38.1 x 3.2 |
6 |
16.53 |
15.400 |
255.100 |
17.000 |
280.700 |
|
|
52 |
Ống đen D42.2 x 1.1 |
6 |
6.69 |
17.200 |
115.300 |
19.000 |
126.800 |
|
|
53 |
Ống đen D42.2 x 1.2 |
6 |
7.28 |
17.200 |
125.500 |
19.000 |
138.000 |
|
|
54 |
Ống đen D42.2 x 1.4 |
6 |
8.45 |
17.200 |
145.600 |
19.000 |
160.200 |
|
|
55 |
Ống đen D42.2 x 1.5 |
6 |
9.03 |
16.800 |
151.600 |
18.500 |
166.700 |
|
|
56 |
Ống đen D42.2 x 1.8 |
6 |
10.76 |
16.200 |
173.800 |
17.800 |
191.200 |
|
|
57 |
Ống đen D42.2 x 2.0 |
6 |
11.9 |
15.400 |
183.700 |
17.000 |
202.000 |
|
|
58 |
Ống đen D42.2 x 2.3 |
6 |
13.58 |
15.400 |
209.600 |
17.000 |
230.600 |
|
|
59 |
Ống đen D42.2 x 2.5 |
6 |
14.69 |
15.400 |
226.700 |
17.000 |
249.400 |
|
|
60 |
Ống đen D42.2 x 2.8 |
6 |
16.32 |
17.200 |
281.300 |
19.000 |
309.400 |
|
|
61 |
Ống đen D42.2 x 3.0 |
6 |
17.4 |
17.200 |
299.900 |
19.000 |
329.900 |
|
|
62 |
Ống đen D42.2 x 3.2 |
6 |
18.47 |
17.200 |
318.300 |
19.000 |
350.200 |
|
|
63 |
Ống đen D48.1 x 1.2 |
6 |
8.33 |
18.900 |
157.400 |
20.800 |
173.200 |
|
|
64 |
Ống đen D48.1 x 1.4 |
6 |
9.67 |
18.900 |
182.800 |
20.800 |
201.000 |
|
|
65 |
Ống đen D48.1 x 1.5 |
6 |
10.34 |
18.100 |
187.500 |
19.900 |
206.300 |
|
|
66 |
Ống đen D48.1 x 1.8 |
6 |
12.33 |
18.000 |
221.400 |
19.800 |
243.500 |
|
|
67 |
Ống đen D48.1 x 2.0 |
6 |
13.64 |
17.200 |
235.100 |
19.000 |
258.600 |
|
|
68 |
Ống đen D48.1 x 2.3 |
6 |
15.59 |
17.200 |
268.700 |
19.000 |
295.600 |
|
|
69 |
Ống đen D48.1 x 2.5 |
6 |
16.87 |
17.200 |
290.800 |
19.000 |
319.800 |
|
|
70 |
Ống đen D48.1 x 2.8 |
6 |
18.77 |
17.200 |
323.500 |
19.000 |
355.900 |
|
|
71 |
Ống đen D48.1 x 3.0 |
6 |
20.02 |
17.200 |
345.000 |
19.000 |
379.500 |
|
|
72 |
Ống đen D48.1 x 3.2 |
6 |
21.26 |
17.200 |
366.400 |
19.000 |
403.100 |
|
|
73 |
Ống đen D59.9 x 1.4 |
6 |
12.12 |
18.900 |
229.100 |
20.800 |
252.000 |
|
|
74 |
Ống đen D59.9 x 1.5 |
6 |
12.96 |
18.100 |
235.000 |
19.900 |
258.500 |
|
|
75 |
Ống đen D59.9 x 1.8 |
6 |
15.47 |
18.000 |
277.800 |
19.800 |
305.500 |
|
|
76 |
Ống đen D59.9 x 2.0 |
6 |
17.13 |
17.200 |
295.200 |
19.000 |
324.800 |
|
|
77 |
Ống đen D59.9 x 2.3 |
6 |
19.6 |
17.200 |
337.800 |
19.000 |
371.600 |
|
|
78 |
Ống đen D59.9 x 2.5 |
6 |
21.23 |
17.200 |
365.900 |
19.000 |
402.500 |
|
|
79 |
Ống đen D59.9 x 2.8 |
6 |
23.66 |
17.200 |
407.800 |
19.000 |
448.600 |
|
|
80 |
Ống đen D59.9 x 3.0 |
6 |
25.26 |
15.400 |
389.900 |
17.000 |
428.900 |
|
|
81 |
Ống đen D59.9 x 3.2 |
6 |
26.85 |
15.400 |
414.400 |
17.000 |
455.900 |
|
|
82 |
Ống đen D75.6 x 1.5 |
6 |
16.45 |
16.800 |
276.100 |
18.500 |
303.700 |
|
|
83 |
Ống đen D75.6 x 1.8 |
6 |
49.66 |
16.200 |
802.300 |
17.800 |
882.500 |
|
|
84 |
Ống đen D75.6 x 2.0 |
6 |
21.78 |
15.400 |
336.200 |
17.000 |
369.800 |
|
|
85 |
Ống đen D75.6 x 2.3 |
6 |
24.95 |
15.400 |
385.100 |
17.000 |
423.600 |
|
|
86 |
Ống đen D75.6 x 2.5 |
6 |
27.04 |
15.400 |
417.400 |
17.000 |
459.100 |
|
|
87 |
Ống đen D75.6 x 2.8 |
6 |
30.16 |
15.400 |
465.500 |
17.000 |
512.100 |
|
|
88 |
Ống đen D75.6 x 3.0 |
6 |
32.23 |
15.400 |
497.500 |
17.000 |
547.200 |
|
|
89 |
Ống đen D75.6 x 3.2 |
6 |
34.28 |
15.400 |
529.100 |
17.000 |
582.000 |
|
|
90 |
Ống đen D88.3 x 1.5 |
6 |
19.27 |
16.800 |
323.400 |
18.500 |
355.800 |
|
|
91 |
Ống đen D88.3 x 1.8 |
6 |
23.04 |
16.200 |
372.200 |
17.800 |
409.400 |
|
|
92 |
Ống đen D88.3 x 2.0 |
6 |
25.54 |
15.400 |
394.200 |
17.000 |
433.600 |
|
|
93 |
Ống đen D88.3 x 2.3 |
6 |
29.27 |
15.400 |
451.800 |
17.000 |
497.000 |
|
|
94 |
Ống đen D88.3 x 2.5 |
6 |
31.74 |
15.400 |
489.900 |
17.000 |
538.900 |
|
|
95 |
Ống đen D88.3 x 2.8 |
6 |
35.42 |
15.400 |
546.700 |
17.000 |
601.400 |
|
|
96 |
Ống đen D88.3 x 3.0 |
6 |
37.87 |
15.400 |
584.500 |
17.000 |
643.000 |
|
|
97 |
Ống đen D88.3 x 3.2 |
6 |
40.3 |
15.400 |
622.000 |
17.000 |
684.200 |
|
|
98 |
Ống đen D108.0 x 1.8 |
6 |
28.29 |
16.200 |
457.000 |
17.800 |
502.700 |
|
|
99 |
Ống đen D108.0 x 2.0 |
6 |
31.37 |
15.400 |
484.200 |
17.000 |
532.600 |
|
|
100 |
Ống đen D108.0 x 2.3 |
6 |
35.97 |
15.400 |
555.200 |
17.000 |
610.700 |
|
|
101 |
Ống đen D108.0 x 2.5 |
6 |
39.03 |
15.400 |
602.400 |
17.000 |
662.700 |
|
|
102 |
Ống đen D108.0 x 2.8 |
6 |
45.86 |
15.400 |
707.800 |
17.000 |
778.600 |
|
|
103 |
Ống đen D108.0 x 3.0 |
6 |
46.61 |
15.400 |
719.400 |
17.000 |
791.400 |
|
|
104 |
Ống đen D108.0 x 3.2 |
6 |
49.62 |
15.400 |
765.900 |
17.000 |
842.500 |
|
|
105 |
Ống đen D113.5 x 1.8 |
6 |
29.75 |
16.200 |
480.600 |
17.800 |
528.700 |
|
|
106 |
Ống đen D113.5 x 2.0 |
6 |
33 |
15.400 |
509.400 |
17.000 |
560.300 |
|
|
107 |
Ống đen D113.5 x 2.3 |
6 |
37.84 |
15.400 |
584.100 |
17.000 |
642.500 |
|
|
108 |
Ống đen D113.5 x 2.5 |
6 |
41.06 |
15.400 |
633.800 |
17.000 |
697.100 |
|
|
109 |
Ống đen D113.5 x 2.8 |
6 |
45.86 |
15.400 |
707.800 |
17.000 |
778.600 |
|
|
110 |
Ống đen D113.5 x 3.0 |
6 |
49.05 |
15.400 |
757.100 |
17.000 |
832.800 |
|
|
111 |
Ống đen D113.5 x 3.2 |
6 |
52.23 |
15.400 |
806.200 |
17.000 |
886.800 |
|
|
112 |
Ống đen D126.8 x 1.8 |
6 |
33.29 |
16.200 |
537.800 |
17.800 |
591.600 |
|
|
113 |
Ống đen D126.8 x 2.0 |
6 |
36.93 |
15.400 |
570.000 |
17.000 |
627.000 |
|
|
114 |
Ống đen D126.8 x 2.3 |
6 |
42.37 |
15.400 |
654.000 |
17.000 |
719.400 |
|
|
115 |
Ống đen D126.8 x 2.5 |
6 |
45.98 |
15.400 |
709.700 |
17.000 |
780.700 |
|
|
116 |
Ống đen D126.8 x 2.8 |
6 |
54.37 |
15.400 |
839.200 |
17.000 |
923.100 |
|
|
117 |
Ống đen D126.8 x 3.0 |
6 |
54.96 |
15.400 |
848.300 |
17.000 |
933.100 |
|
|
118 |
Ống đen D126.8 x 3.2 |
6 |
58.52 |
15.400 |
903.300 |
17.000 |
993.600 |
|
|
119 |
Ống đen D113.5 x 4.0 |
14 |
64.81 |
15.400 |
1.000.300 |
17.000 |
1.100.400 |
Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy theo quy cách cụ thể và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất kèm chính sách chiết khấu cho dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn An Thái.
Trên thị trường có nhiều thương hiệu như SeAH, Việt Đức hay Hoa Sen. Tuy nhiên, ống thép Hòa Phát có lợi thế nhờ hệ sinh thái sản xuất khép kín.
Việc chủ động nguồn nguyên liệu giúp ổn định giá và đảm bảo nguồn cung ngay cả khi thị trường biến động. Đây là yếu tố quan trọng đối với dự án có tiến độ thi công dài hạn.
Ống thép Hòa Phát được sử dụng trong: Nhà thép tiền chế, hệ thống PCCC, kết cấu khung thép chịu lực, hạ tầng khu công nghiệp, gia công cơ khí, …
Tại Bình Dương và Đồng Nai, nhu cầu tăng mạnh do sự phát triển của khu công nghiệp và dự án FDI. Tại Tây Ninh và Bình Phước, các nhà máy mới yêu cầu vật tư đạt tiêu chuẩn quốc tế …
An Thái Steel (tên thường gọi là Tôn An Thái) định vị là nhà cung cấp ống thép Hòa Phát cho dự án quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao. Chúng tôi có khả năng:

Kho ống thép Hoà Phát của Tôn An Thái (An Thái Steel) ở Đồng Nai (Bình Phước cũ)
LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ

Ống thép Hòa Phát chính hãng có dập nổi thương hiệu trên thân ống

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát với lớp mạ dày đạt chuẩn
Có. Sản phẩm đáp ứng ASTM, JIS, BS và TCVN.
Kiểm tra dập nổi thương hiệu và CO-CQ theo lô hàng.
Tôn An Thái cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật theo yêu cầu dự án.
Việc lựa chọn đúng nhà phân phối ống thép Hòa Phát giúp doanh nghiệp giảm rủi ro kỹ thuật và đảm bảo tiến độ thi công. Sản phẩm từ nhà sản xuất hàng đầu Việt Nam, đạt tiêu chuẩn quốc tế và được sử dụng trong nhiều dự án lớn là nền tảng cho chất lượng công trình. Tôn An Thái cam kết cung ứng ổn định, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp tại Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, TP.HCM và khu vực Tây Nguyên. Liên hệ ngay An Thái Steel (Tôn An Thái) hôm nay để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá phù hợp cho dự án của bạn.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com