Tìm hiểu chi tiết về tôn 9 sóng vuông – dòng tôn lợp mái siêu bền dành cho nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế. Bài viết dưới đây cập nhật bảng giá tôn 9 sóng vuông mới nhất 2025 cùng gợi ý nơi mua uy tín, giá gốc Tôn An Thái – đại lý chính hãng tại TP.HCM.
Tôn 9 Sóng Vuông Là Gì? Ưu điểm & Ứng dụng
Tôn 9 sóng vuông là loại tôn cán sóng dạng vuông với 9 sóng đều nhau, thường dùng làm tôn lợp mái công nghiệp và vách bao che cho công trình có khẩu độ lớn. Thiết kế sóng cao giúp tăng độ cứng, đảm bảo thoát nước nhanh, chống dột hiệu quả và bền bỉ theo thời gian.

Ưu Điểm Nổi Bật Của Tôn 9 Sóng
Không chỉ nổi bật với thiết kế sóng lớn hiện đại mà tôn 9 sóng còn mang đến hàng loạt ưu điểm vượt trội giúp công trình của bạn bền với thời gian, chống chịu tốt dưới thời tiết khắc nghiệt và vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ. Dưới đây là những điểm mạnh khiến loại tôn này trở thành lựa chọn hàng đầu cho cả công trình dân dụng tới công nghiệp.
- Khả năng chịu lực vượt trội: Lượng sóng nhiều kết hợp với chiều cao sóng lớn giúp chịu tải trọng và sức gió tốt
- Thoát nước nhanh, chống thấm tốt: Thiết kế sóng vuông cao và đều giúp thoát nước nhanh, hạn chế đọng nước, chống dột hiệu quả
- Chống ăn mòn, bền màu: Lớp mạ kẽm hoặc AZ giúp tôn bền màu, không gỉ sét, tuổi thọ 15–25 năm
- Cách âm – cách nhiệt (tôn PU): Ổn định nhiệt độ, giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện năng.
- Tính thẩm mỹ và linh hoạt cao: Đa dạng màu sắc, dễ thi công, phù hợp cả công nghiệp và dân dụng
Ứng dụng phổ biến Của Tôn 9 Sóng
Không chỉ bền chắc, tôn 9 sóng còn là giải pháp lý tưởng cho những công trình đòi hỏi chịu lực cao như và cách nhiệt tốt như nhà xưởng hay nhà thép tiền chế. Vậy với những ưu điểm như vậy loại tôn này sẽ được ứng dụng như thế nào, hãy cùng khám phá những ứng dụng phổ biến nhất hiện nay.
- Mái và vách nhà xưởng công nghiệp lớn
- Nhà thép tiền chế
- Kho bãi, trạm trung chuyển hàng hóa
- Công trình cần khẩu độ mái lớn và kết cấu chịu lực cao

Cấu Tạo & Đặc Điểm Kỹ Thuật Của Tôn 9 Sóng Vuông
Độ cao sóng, độ dày thép và lớp mạ là những yếu tố then chốt khi chọn loại tôn bởi nó là quyết định tới độ bền của một công trình. Cùng khám phá chi tiết cấu tạo và đặc điểm kỹ thuật của loại tôn này để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.
Thông số kỹ thuật của tôn 9 sóng (tham khảo)
Thông số kỹ thuật là cơ sở đánh giá chất lượng tôn. Với tôn 9 sóng vuông, từng chi tiết từ biên dạng, độ dày, độ cứng đến lớp mạ trên bề mặt đều được tối ưu nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của nhiều loại công trình.
| Thông số | Chi tiết |
| Biên dạng sóng | 9 sóng vuông cao đều |
| Chiều cao sóng | ~32 mm |
| Khổ tôn phẳng | 1075 mm |
| Khổ tôn hữu dụng | 1000 mm ± 2 |
| Độ dày | 0.30 mm – 0.60 mm |
| Độ cứng thép | G300 – G550 |
| Mã lớp mạ phổ biến | Z80, Z120, AZ100 |
| Bề mặt | Mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn màu, PU cách nhiệt |
| Màu sắc phổ biến | Xanh dương, trắng sữa, đỏ đậm, ghi xám… |
Tôn 9 Sóng Vuông Phù Hợp Với Công Trình Nào?
Vậy ứng với thông số kỹ thuật như trên có thể thấy được tôn 9 sóng cũng được chia làm nhiều loại, mỗi loại được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng loại công trình. Bạn có thể tham khảo bảng công trình ứng với loại tôn dưới đây để đưa ra được lựa chọn tốt nhất.
| Loại công trình | Loại tôn 9 sóng phù hợp |
| Nhà máy – Nhà xưởng lớn | Tôn 9 sóng PU / AZ100 |
| Nhà kho, trung chuyển hàng hóa | Tôn 9 sóng mạ kẽm |
| Nhà thép tiền chế | Tôn 9 sóng màu AZ100, G550 |
| Mái dân dụng khu vực mưa lớn | Tôn 9 sóng PU hoặc tôn lạnh |
| Mái khẩu độ lớn, nhịp rộng | Tôn 9 sóng dày, G450 trở lên |
So Sánh Tôn 9 Sóng Vuông Với Các Loại Tôn Khác
Để phục vụ cho nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, hiện nay có khá nhiều loại tôn được cung cấp trên thị trường. Mỗi loại tôn sẽ có những ưu điểm và tính ứng dụng riêng. Bảng so sánh các loại tôn dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất về các loại sóng tôn.
| Loại tôn | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
| Tôn 5 sóng vuông | Sóng lớn, chắc chắn, dễ thi công | Nhà dân, nhà xưởng nhỏ |
| Tôn 9 sóng vuông | Sóng cao, dày, chịu lực tốt hơn | Nhà máy, nhà xưởng lớn |
| Tôn 11–13 sóng | Sóng thấp, mềm mại, tính thẩm mỹ cao | Biệt thự, khu nghỉ dưỡng |
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Tôn 9 Sóng Vuông
- JIS G3302 – Nhật Bản
- ASTM A653 – Hoa Kỳ
- EN 10346 – Châu Âu
- Chứng nhận: ISO 9001, CO-CQ từ nhà máy sản xuất
Bảng Giá Tôn 9 Sóng Vuông Mới Nhất 2025
Giá tôn 9 sóng có thể thay đổi theo độ dày, chất lượng mạ kẽm, thương hiệu cũng như số lượng hàng đặt. Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn cũng như dự toán ngân sách, chúng tôi cung cấp bảng giá mới nhất để bạn tham khảo.
| Độ dày (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
| 0.30 | 58.000 – 62.000 |
| 0.40 | 65.000 – 70.000 |
| 0.45 | 70.000 – 75.000 |
| 0.50 | 77.000 – 84.000 |
Mua Tôn 9 Sóng Vuông Ở Đâu Uy Tín, Giá Gốc Tại TP.HCM?
Giá tốt, hàng chính hãng và giao hàng nhanh – đó là những tiêu chí hàng đầu khi chọn đơn vị cung cấp. Tôn An Thái không chỉ đáp ứng đủ những yêu cầu này mà còn bốc dỡ hoặc cẩu hàng miễn phí xuống công trình cho mọi khách hàng.
Tôn An Thái – Đại lý chính thức của:
- Tôn Đông Á
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Nam Kim
- Tôn Phương Nam (SSSC)
- Tôn TVP – Việt Úc
Ưu điểm khi mua tại Tôn An Thái:
- Cam kết hàng chính hãng, CO-CQ đầy đủ
- Giá gốc từ nhà máy, ưu đãi cho đơn hàng lớn
- Hỗ trợ kỹ thuật, giao hàng đúng tiến độ
Hướng Dẫn Mua Hàng & Liên Hệ
- Gọi trực tiếp qua hotline hoặc inbox fanpage Tôn An Thái
- Nhận tư vấn – báo giá – xác nhận đơn hàng
- Giao hàng tận nơi, đúng tiến độ – đúng chất lượng
Tôn 9 sóng vuông là giải pháp tối ưu cho các công trình công nghiệp hiện đại với yêu cầu cao về kỹ thuật, độ bền và tính thẩm mỹ. Nếu bạn đang tìm tôn 9 sóng vuông giá tốt, chính hãng, giao hàng toàn quốc, đừng ngần ngại liên hệ ngay Tôn An Thái để được hỗ trợ tốt nhất!
👉 Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá ưu đãi – hỗ trợ vận chuyển toàn quốc!
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.