Giờ mở cửa
07:30-18:00 (T2-T7)
Các danh mục sản phẩm khác
Thép ống hộp là một trong những vật liệu kết cấu không thể thiếu trong xây dựng và công nghiệp nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thi công. Được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, thép ống hộp có thể được định hình thành dạng ống tròn, hộp vuông hoặc hộp chữ nhật, phù hợp với nhiều ứng dụng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Thép ống hộp (Hollow Steel) là loại thép có hình dạng rỗng bên trong, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được định hình thành dạng ống tròn, hộp vuông hoặc hộp chữ nhật. Loại thép này có cấu trúc đặc biệt với các cạnh vuông hoặc chữ nhật, giúp tăng khả năng chịu lực, bền bỉ và dễ thi công. Thép ống hộp thường được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp, và các công trình có yêu cầu về độ bền và khả năng chịu tải cao.
Kí hiệu viết tắt tiêu chuẩn thép trên thế giới: TCVN: TC Việt Nam/BSI: TC Anh/ASTM: TC Hoa Kỳ/JIS: TC Nhật Bản/DIN: TC Đức/GOST: TC Nga.
Cách tính khối lượng danh nghĩa thép hộp vuông/chữ nhật (*)
Khối lượng thép (kg) = [ 2 x T x (A1 + A2) – 4 x T x T] x 7.85 x 0.001 x L
Cách tính khối lượng thép ống tròn?
Khối lượng thép (kg) = 0.00314 x T x (O.D – T) x 7.85 x L
Trong đó:
T: Độ dày (mm) A1: Cạnh 1 (mm) O.D: Đường kính ngoài (mm)
L: Chiều dài (m) A2: Cạnh 2 (mm)
VD:
Khối lượng hộp 40x80x1.2mm (6m/cây) = (2×1.2x(40+80)-4×1.2×1.2)x7,85×0,001×6 = 13.29 (kg).
Khối lượng ống 90×1.4mm (6m/cây) = 0.00314 x 1.4 x (90 – 1.4) x 7.85 x 6 = 18.34 (kg)
(*) Đây là cách tính khối lượng danh nghĩa, mỗi nhà sản xuất sẽ niêm yết tiêu chuẩn trọng lượng khác nhau.

Thép ống hộp chống gỉ sét hiệu quả
Bảng ống hộp vuông – tỷ trọng tham khảo
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 12 x 12 | 0.7 | 0.25 |
| 13 x 13 | 0.8 | 0.30 |
| 20 x 20 | 1.0 | 0.59 |
| 25 x 25 | 1.2 | 0.91 |
| 30 x 30 | 1.4 | 1.25 |
| 40 x 40 | 1.5 | 1.63 |
| 50 x 50 | 1.8 | 2.35 |
| 60 x 60 | 2.0 | 3.03 |
| 75 x 75 | 2.5 | 4.71 |
| 100 x 100 | 3.0 | 7.16 |
Bảng ống hộp chữ nhật – tỷ trọng tham khảo
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 20 x 40 | 1.0 | 0.91 |
| 30 x 60 | 1.2 | 1.56 |
| 40 x 80 | 1.5 | 2.45 |
| 50 x 100 | 2.0 | 3.72 |
| 60 x 120 | 2.5 | 5.49 |
| 80 x 160 | 3.0 | 8.68 |
Bảng quy đổi dn ➜ đường kính ngoài (ø)
| Kích thước danh định (DN) | Phi tương đương (Ø mm) | Inch (") |
| DN6 | Ø10.3 | 1/8" |
| DN8 | Ø13.7 | 1/4" |
| DN10 | Ø17.1 | 3/8" |
| DN15 | Ø21.3 | 1/2" |
| DN20 | Ø26.9 | 3/4" |
| DN25 | Ø33.4 | 1" |
| DN32 | Ø42.2 | 1 1/4" |
| DN40 | Ø48.3 | 1 1/2" |
| DN50 | Ø60.3 | 2" |
| DN65 | Ø76.1 | 2 1/2" |
| DN80 | Ø88.9 | 3" |
| DN90 | Ø101.6 | 3 1/2" |
| DN100 | Ø114.3 | 4" |
| DN125 | Ø139.7 | 5" |
| DN150 | Ø168.3 | 6" |
| DN200 | Ø219.1 | 8" |
| DN250 | Ø273.0 | 10" |
| DN300 | Ø323.9 | 12" |
| DN350 | Ø355.6 | 14" |
| DN400 | Ø406.4 | 16" |
| DN450 | Ø457.2 | 18" |
| DN500 | Ø508.0 | 20" |
| DN600 | Ø609.6 | 24" |
Bảng tỷ trọng ống thép đúc đen (tham khảo)
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 21.3 (DN15) | 2.77 | 1.26 |
| 26.7 (DN20) | 2.87 | 1.63 |
| 33.4 (DN25) | 3.38 | 2.45 |
| 42.2 (DN32) | 3.56 | 3.42 |
| 48.3 (DN40) | 3.68 | 4.09 |
| 60.3 (DN50) | 3.91 | 5.43 |
| 73.0 (DN65) | 5.16 | 9.10 |
| 88.9 (DN80) | 5.49 | 12.20 |
| 114.3 (DN100) | 6.02 | 17.20 |
| 141.3 (DN125) | 6.55 | 23.30 |
| 168.3 (DN150) | 7.11 | 30.40 |
| 219.1 (DN200) | 8.18 | 45.00 |
| 273.0 (DN250) | 8.18 | 56.60 |
| 323.9 (DN300) | 9.27 | 75.20 |
Lưu ý: Trọng lượng thép chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn kỹ thuật như ASTM, SCH, JIS, DIN... Trong đó, thép ống đúc thường được sử dụng trong các môi trường áp lực cao như hệ thống dẫn hơi, dẫn dầu, khí đốt, phòng cháy chữa cháy và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ chịu lực lớn.
Dưới đây là một số loại thép ống hộp phổ biến tại Tôn An Thái:
Thép ống hộp vuông đen là loại thép hình hộp có tiết diện vuông, bề mặt màu đen đặc trưng do không được mạ kẽm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, thông qua quá trình hàn và định hình, mang lại kết cấu chắc chắn, độ bền cơ học cao.
Đặc điểm nổi bật của thép ống hộp vuông đen:
Thép ống hộp chữ nhật đen là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, bề mặt màu đen do không qua mạ kẽm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, có độ cứng cao, dễ gia công và phù hợp với nhiều loại công trình không yêu cầu chống ăn mòn khắt khe.
Đặc điểm nổi bật của thép ống hộp chữ nhật đen:
| Loại thép | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Hộp đen (vuông/chữ nhật) | 16.000 – 17.500 |
| Hộp mạ kẽm | 17.500 – 19.500 |
| Ống tròn mạ kẽm | 17.000 – 20.000 |
| Hộp mạ kẽm nhúng nóng | 20.000 – 21.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào thương hiệu, quy cách, số lượng và thời điểm đặt hàng. Liên hệ Tôn An Thái để nhận báo giá cập nhật và ưu đãi theo đơn hàng thực tế.
Thép ống hộp có độ bền cao và thiết kế linh hoạt, ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Tôn An Thái – Đơn vị phân phối thép ống hộp đáng tin cậy tại miền Nam, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp:
Quy trình đặt hàng chuyên nghiệp
Bước 1: Gọi hotline hoặc nhắn Zalo để được tư vấn
Bước 2: Xác nhận đơn hàng, nhận báo giá & lịch giao
Bước 3: Giao hàng – thanh toán
Thép ống hộp là lựa chọn thông minh cho các công trình đòi hỏi sự chắc chắn – thẩm mỹ – bền bỉ theo thời gian. Với uy tín và năng lực đã được khẳng định, Tôn An Thái tự hào là nhà cung cấp đáng tin cậy, đồng hành cùng khách hàng kiến tạo nên những công trình chất lượng và hiệu quả nhất.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: Tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: Tonanthai@gmail.com