Giờ mở cửa
07:30-18:00 (T2-T7)
Các danh mục sản phẩm khác
Thép hình V là một loại thép kết cấu có mặt cắt hình chữ V với hai cánh vuông góc nhau. Các loại thép hình V có đa dạng kích thước, từ V25 cho đến V300, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng từ kết cấu dân dụng cho đến các công trình công nghiệp nặng,… Cùng Tôn An Thái tìm hiểu về thép hình V trong bài viết dưới đây.
Thép hình V là loại thép kết cấu có mặt cắt hình chữ "V", với hai cánh vuông góc nhau. Đặc điểm nổi bật của thép hình V là khả năng chịu lực tốt và chịu xoắn cao, thích hợp cho các kết cấu cần độ bền vững và độ cứng cao. Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường và cơ khí chế tạo.
Cấu tạo của thép hình V gồm:
Cơ chế chịu lực của thép hình V rất hiệu quả, với khả năng phân tán lực đều từ hai phương, giúp tăng cường độ bền và tính ổn định của kết cấu. Thép hình V là sự lựa chọn lý tưởng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn và cần độ ổn định cao trong thi công.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Hình V

Thép hình V phân tán lực đều đảm bảo chịu lực tốt và độ bền
| STT | Thép hình | Quy cách | Độ dài | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
| 1 | Thép V25 | V 25 x 25 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 2 | V 25 x 25 x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 | |
| 3 | Thép V30 | V 30 x 30 x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5 |
| 4 | V 30 x 30 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 | |
| 5 | V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 | |
| 6 | V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.37 | 8.2 | |
| 7 | Thép V40 | V 40 x 40 x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 8 | V 40 x 40 x 2.5ly | 6 | 1.42 | 8.5 | |
| 9 | V 40 x 40 x 3ly | 6 | 1.67 | 10 | |
| 10 | V 40 x 40 x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 | |
| 11 | V 40 x 40 x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 | |
| 12 | V 40 x 40 x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 | |
| 13 | Thép V45 | V 45 x 45 x 4ly | 6 | 2.73 | 16.4 |
| 14 | V 45 x 45 x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 | |
| 15 | Thép V50 | V 50 x 50 x 3ly | 6 | 2.17 | 13 |
| 16 | V 50 x 50 x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15 | |
| 17 | V 50 x 50 x 4ly | 6 | 2.83 | 17 | |
| 18 | V 50 x 50 x 4.5ly | 6 | 3.17 | 19 | |
| 19 | V 50 x 50 x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 | |
| 20 | Thép V60 | V 60 x 60 x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| 21 | V 60 x 60 x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 | |
| 22 | V 60 x 60 x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 | |
| 23 | Thép V63 | V 63 x 63 x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| 24 | V 63 x 63 x5ly | 6 | 4.50 | 27 | |
| 25 | V 63 x 63 x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 | |
| 26 | Thép V65 | V 65 x 65 x 5ly | 6 | 5.00 | 30 |
| 27 | V 65 x 65 x 6ly | 6 | 5.92 | 35.5 | |
| 28 | V 65 x 65 x 8ly | 6 | 7.67 | 46 | |
| 29 | Thép V70 | V 70 x 70 x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31 |
| 30 | V 70 x 70 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41 | |
| 31 | V 70 x 70 x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 | |
| 32 | Thép V75 | V 75 x 75 x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| 33 | V 75 x 75 x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34 | |
| 34 | V 75 x 75 x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 | |
| 35 | V 75 x 75 x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41 | |
| 36 | V 75 x 75 x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52 | |
| 37 | V 75 x 75 x 9ly | 6 | 9.97 | 59.8 | |
| 38 | V 75 x 75 x 12ly | 6 | 13.00 | 78 | |
| 39 | Thép V80 | V 80 x 80 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41 |
| 40 | V 80 x 80 x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48 | |
| 41 | V 80 x 80 x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57 | |
| 42 | Thép V90 | V 90 x 90 x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| 43 | V 90 x 90 x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57 | |
| 44 | V 90 x 90 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72 | |
| 45 | V 90 x 90 x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 | |
| 46 | V 90 x 90 x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 | |
| 47 | V 90 x 90 x 13ly | 6 | 17.00 | 102 | |
| 48 | Thép V100 | V 100 x 100 x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| 49 | V 100 x 100 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72 | |
| 50 | V 100 x 100 x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78 | |
| 51 | V 100 x 100 x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 | |
| 52 | V 100 x 100 x 12ly | 6 | 10.67 | 64 | |
| 53 | V 100 x 100 x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 | |
| 54 | Thép V120 | V 120 x 120 x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| 55 | V 120 x 120 x 10ly | 6 | 18.17 | 109 | |
| 56 | V 120 x 120 x 12ly | 6 | 21.67 | 130 | |
| 57 | V 120 x 120 x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 | |
| 58 | V 120 x 120 x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 | |
| 59 | Thép V130 | V 130 x 130 x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| 60 | V 130 x 130 x 10ly | 6 | 19.17 | 115 | |
| 61 | V 130 x 130 x 12ly | 6 | 23.50 | 141 | |
| 62 | V 130 x 130 x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 | |
| 63 | Thép V150 | V 150 x 150 x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| 64 | V 150 x 150 x 12ly | 6 | 27.17 | 163 | |
| 65 | V 150 x 150 x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 | |
| 66 | V 150 x 150 x 18ly | 6 | 39.80 | 238.8 | |
| 67 | V 150 x 150 x 19ly | 6 | 41.90 | 251.4 | |
| 68 | V 150 x 150 x 20ly | 6 | 44.00 | 264 | |
| 69 | Thép V175 | V 175 x 175 x 12ly | 6 | 31.80 | 190.8 |
| 70 | V 175 x 175 x 15ly | 6 | 39.40 | 236.4 | |
| 71 | Thép V200 | V 200 x 200 x 15ly | 6 | 45.30 | 271.8 |
| 72 | V 200 x 200 x 16ly | 6 | 48.20 | 289.2 | |
| 73 | V 200 x 200 x 18ly | 6 | 54.00 | 324 | |
| 74 | V 200 x 200 x 20ly | 6 | 59.70 | 358.2 | |
| 75 | V 200 x 200 x 24ly | 6 | 70.80 | 424.8 | |
| 76 | V 200 x 200 x 25ly | 6 | 73.60 | 441.6 | |
| 77 | V 200 x 200 x 26ly | 6 | 76.30 | 457.8 | |
| 78 | Thép V256 | V 250 x 250 x 25ly | 6 | 93.70 | 562.2 |
| 79 | V 250 x 250 x 35ly | 6 | 128.00 | 768 | |
| 80 | Thép V300 | V 300x300x25x25 ly | 6 | 88.50 | 531.00 |
Để giúp quý khách dễ dàng lựa chọn loại thép hình V phù hợp, dưới đây là các thông tin cần biết về quy cách và đặc điểm sản phẩm:
Kích thước và Trọng lượng:
Xuất xứ – Thương hiệu:
Lớp phủ bề mặt:
Phân loại thép hình V:
Lưu ý: Khi nhắc đến thép V, thường được hiểu là thép V cán nóng, không phải thép V tổ hợp.
Thép hình V có mặt cắt chữ V, đa dạng kích thước từ V25 đến V300, độ dày 2ly–35ly. Được dùng phổ biến trong kết cấu xây dựng, giằng chịu lực, khung thép, dễ gia công, chịu lực tốt. Dưới đây là một số loại thép hình V phổ biến:
Thép V30 có kích thước nhỏ gọn (30x30mm), độ dày phổ biến từ 2.0ly đến 3ly, phù hợp cho các kết cấu nhẹ, khung phụ, hoặc làm giằng trong các công trình dân dụng.
Loại thép này dễ gia công – có thể cắt, hàn, mạ kẽm theo yêu cầu – và có trọng lượng nhẹ, thuận tiện cho việc thi công và vận chuyển.
Thép V45 (45x45mm) là lựa chọn trung bình giữa độ chịu tải và tính linh hoạt, độ dày thường từ 4ly đến 5ly.
Sản phẩm phù hợp cho cả kết cấu khung chính lẫn phụ trong công trình công nghiệp, nhà xưởng và các hệ thống cơ khí cần độ cứng vừa phải.
Thép V300 là loại thép hình chữ V lớn nhất, với kích thước 300x300mm, độ dày lên đến 25ly, chuyên dùng trong các công trình kết cấu trọng tải lớn như cầu đường, nhà thép tiền chế quy mô lớn.
Loại này có khả năng chịu lực vượt trội, phù hợp cho các điểm giằng chịu tải cao, đảm bảo độ ổn định và an toàn cho toàn bộ công trình.
Dưới đây là các yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng của thép hình V hiện nay:
Chất lượng thép hình V không chỉ phụ thuộc vào mác thép và kích thước mà còn bị ảnh hưởng bởi công nghệ sản xuất, nguồn gốc, lớp phủ bề mặt và cách thi công, bảo quản. Để đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình, cần chọn nhà cung cấp uy tín với chứng chỉ rõ ràng. Một cây thép hình V đạt chất lượng phải đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn về kích thước, mác thép, công nghệ sản xuất và quá trình thi công.
| Loại thép | Xuất xứ | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| V25 – V100 nội địa | Miền Nam/ Nhà Bè, Vinaone, Đại Việt, Á Châu, An Khánh | 15.500 – 17.000 |
| V120 – V300 nhập khẩu | Trung Quốc, Hàn Quốc | 17.000 – 19.500 |
| Thép V mạ kẽm nhúng nóng | Gia công theo yêu cầu | 19.000 – 21.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo số lượng, tiêu chuẩn và thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất.
Thép hình V được sử dụng rộng rãi trong:
Tôn An Thái – Đơn vị phân phối thép ống hộp đáng tin cậy tại miền Nam, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp:
Thép hình V là giải pháp hoàn hảo cho các kết cấu chịu tải yêu cầu độ ổn định cao. Việc lựa chọn sản phẩm chính hãng, đúng tiêu chuẩn từ Tôn An Thái sẽ giúp công trình của bạn bền chắc – thi công nhanh – tiết kiệm chi phí.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: Tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: Tonanthai@gmail.com