Giờ mở cửa
07:30-18:00 (T2-T7)
Các danh mục sản phẩm khác
Thép hình H (H-Beam) là loại thép kết cấu có mặt cắt hình chữ H, gồm hai cánh ngang rộng bằng nhau và phần bụng (web) dày, vuông góc. Với thiết kế đối xứng, thép H có khả năng chịu tải trọng lớn theo cả hai phương đứng và ngang, phù hợp cho các công trình kết cấu nặng, yêu cầu vượt nhịp lớn hoặc kháng lực cao.
Dưới đây là một số ưu điểm của thép hình H.

Thép hình H thiết kế cân đối giúp phân bố tải trọng đều
Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Quy cách phổ biến:
Mác thép – tiêu chuẩn sản xuất: Mác thép: A36, SS400, Q235, S235JR, S275JR, S355JR…
Chất lượng thép hình H phụ thuộc vào thành phần nguyên liệu, độ dày, kích thước và công nghệ cán (cán nóng hoặc cán nguội). Việc lựa chọn đúng quy cách phù hợp với từng hạng mục thi công giúp đảm bảo độ bền công trình. Thép cán nóng thường chính xác hơn và có giá cao hơn.
Để hỗ trợ dự toán vật tư, cần tham khảo bảng tra trọng lượng thép H dưới đây.
| STT | Chiều cao x Chiều rộng cánh H x B (mm) |
Độ dày thân thép t1 (mm) |
Độ dày mặt bích thép t2 (mm) |
Bán kính lượn cánh r (mm) |
Diện tích mặt cắt ngoàI (cm²) |
Trọng lượng (Kg/m) |
| 1 | Thép chữ H 100×50 | 5 | 7 | 8 | 11,85 | 9,3 |
| 2 | Thép chữ H 100×100 | 6 | 8 | 10 | 21,9 | 17,2 |
| 3 | Thép chữ H 125×60 | 6 | 8 | 9 | 16,84 | 13,2 |
| 4 | Thép chữ H 125×125 | 6,5 | 9 | 10 | 30,31 | 23,8 |
| 5 | Thép chữ H 150×75 | 5 | 7 | 8 | 17,85 | 14 |
| 6 | Thép chữ H 150×100 | 6 | 9 | 11 | 26,84 | 21,1 |
| 7 | Thép chữ H 150×150 | 7 | 10 | 11 | 40,14 | 31,5 |
| 8 | Thép chữ H 175×90 | 5 | 8 | 9 | 23,04 | 18,1 |
| 9 | Thép chữ H 175×175 | 7,5 | 11 | 12 | 51,21 | 40,2 |
| 10 | Thép chữ H 198×99 | 4,5 | 7 | 11 | 23,18 | 18,2 |
| 11 | Thép chữ H 200×100 | 5,5 | 8 | 11 | 27,16 | 21,3 |
| 12 | Thép chữ H 200×150 | 6 | 9 | 13 | 39,01 | 30,6 |
| 13 | Thép chữ H 200×200 | 8 | 12 | 13 | 63,53 | 49,9 |
| 14 | Thép chữ H 200×204 | 12 | 12 | 13 | 71,53 | 56,2 |
| 15 | Thép chữ H 248×124 | 5 | 8 | 12 | 32,68 | 25,7 |
| 16 | Thép chữ H 250×125 | 6 | 9 | 12 | 37,66 | 29,6 |
| 17 | Thép chữ H 250×175 | 7 | 11 | 16 | 56,24 | 44,1 |
| 18 | Thép chữ H 250×250 | 9 | 14 | 16 | 92,18 | 72,4 |
| 19 | Thép chữ H 250×255 | 14 | 14 | 16 | 104,7 | 82,2 |
| 20 | Thép chữ H 294×302 | 12 | 12 | 18 | 107,7 | 84,5 |
| 21 | Thép chữ H 298×149 | 5,5 | 8 | 13 | 40,8 | 32 |
| 22 | Thép chữ H 300×150 | 6,5 | 9 | 13 | 46,78 | 36,7 |
| 23 | Thép chữ H 300×200 | 8 | 12 | 18 | 72,38 | 56,8 |
| 24 | Thép chữ H 300×300 | 10 | 15 | 18 | 119,8 | 94 |
| 25 | Thép chữ H 300×305 | 15 | 15 | 18 | 134,8 | 106 |
| 26 | Thép chữ H 340×250 | 9 | 14 | 20 | 105,5 | 79,7 |
| 27 | Thép chữ H 344×348 | 10 | 16 | 20 | 146 | 115 |
| 28 | Thép chữ H 346×174 | 7 | 11 | 14 | 63,14 | 49,6 |
| 29 | Thép chữ H 350×175 | 6 | 9 | 14 | 52,68 | 41,4 |
| 30 | Thép chữ H 350×350 | 12 | 19 | 20 | 173,9 | 137 |
| 31 | Thép chữ H 388×402 | 15 | 15 | 22 | 178,5 | 140 |
| 32 | Thép chữ H 390×300 | 10 | 16 | 22 | 136 | 107 |
| 33 | Thép chữ H 394×398 | 11 | 18 | 22 | 186,8 | 147 |
| 34 | Thép chữ H 396×199 | 7 | 11 | 16 | 72,16 | 56,6 |
| 35 | Thép chữ H 400×200 | 8 | 13 | 16 | 84,12 | 66 |
| 36 | Thép chữ H 400×400 | 13 | 21 | 22 | 218,7 | 172 |
| 37 | Thép chữ H 400×408 | 21 | 21 | 22 | 250,7 | 197 |
| 38 | Thép chữ H 414×405 | 18 | 28 | 22 | 295,4 | 232 |
| 39 | Thép chữ H 428×407 | 20 | 35 | 22 | 360,7 | 283 |
| 40 | Thép chữ H 440×300 | 11 | 18 | 24 | 157,4 | 124 |
| 41 | Thép chữ H 446×199 | 8 | 12 | 18 | 84,3 | 66,2 |
| 42 | Thép chữ H 450×200 | 9 | 14 | 18 | 96,76 | 76 |
| 43 | Thép chữ H 458×417 | 30 | 50 | 22 | 528,6 | 415 |
| 44 | Thép chữ H 482×300 | 11 | 15 | 26 | 145,5 | 114 |
| 45 | Thép chữ H 488×300 | 11 | 18 | 26 | 163,5 | 128 |
| 46 | Thép chữ H 496×199 | 9 | 14 | 20 | 101,3 | 79,5 |
| 47 | Thép chữ H 498×432 | 45 | 70 | 22 | 770,1 | 605 |
| 48 | Thép chữ H 500×200 | 10 | 16 | 20 | 114,2 | 89,6 |
Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của thép hình chữ H:
| Loại thép H | Tiêu chuẩn | Nguồn gốc | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Thép H100 – H400 | SS400, A36 | Posco Yamata | 17.500 – 19.500 |
| Thép H400 – H500 nhập khẩu | Q345B, JIS | Trung Quốc, Hàn Quốc | 19.500 – 22.000 |
| Thép H mạ kẽm nhúng nóng | SS400, Q235 | Nội địa & nhập khẩu | 5.000 – 7.000 (Giá gia công mạ) |
Lưu ý: Giá có thể biến động theo thị trường, số lượng, quy cách và thời điểm đặt hàng. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất.
Tôn An Thái tự hào là đơn vị phân phối thép hình H chính hãng hàng đầu tại Bình Dương, TP.HCM và khu vực lân cận. Chúng tôi cung cấp đa dạng sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín trong nước như Hòa Phát, VinaOne,… Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, Tôn An Thái cam kết mang đến cho khách hàng:
Thép hình H là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu chịu tải lớn, vượt nhịp dài, thi công nhanh và độ bền vượt thời gian. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, Tôn An Thái cam kết cung cấp giải pháp kết cấu tối ưu với chất lượng và dịch vụ tốt nhất.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: Tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: Tonanthai@gmail.com