Giờ mở cửa
07:30-18:00 (T2-T7)
Các danh mục sản phẩm khác
Thép hình U là loại thép kết cấu có mặt cắt hình chữ "U", với hai cánh vuông góc và mở ra theo hình dạng chữ U. Đặc điểm nổi bật của thép hình U là khả năng chịu lực tốt, đặc biệt trong các ứng dụng chịu lực uốn và kéo. Loại thép này rất phù hợp với các kết cấu yêu cầu tính ổn định cao và khả năng chịu lực lớn. Thép hình U được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường và cơ khí chế tạo.
Cấu tạo của thép hình U gồm:
Cơ chế chịu lực của thép hình U rất hiệu quả, với khả năng phân tán lực đều từ hai phương, giúp tăng cường độ bền và tính ổn định của kết cấu. Thép hình U là sự lựa chọn lý tưởng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn và cần độ ổn định cao trong thi công.
Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Hình U

Thép hình U phân tán lực đồng đều giúp chịu lực tốt
Dưới đây là một số quy cách phổ biến của thép hình U:
| STT | Thép hình | Quy cách | Độ dài | Trọng lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
| 1 | Thép hình U49 | U 49x24x2.5x6m | 6M | 2.33 | 14.00 |
| 2 | Thép hình U50 | U50x22x2,5x3x6m | 6M | 2.25 | 13,50 |
| 3 | Thép hình U63 | U63x6m | 6M | 2.83 | 17.00 |
| 4 | Thép hình U64 | U 64.3x30x3.0x6m | 6M | 2.83 | 16.98 |
| 5 | Thép hình U65 | U65x32x2,8x3x6m | 6M | 3.00 | 18.00 |
| 6 | U65x30x4x4x6m | 6M | 3.67 | 22.00 | |
| 7 | U65x34x3,3×3,3x6m | 6M | 3.50 | 21.00 | |
| 8 | Thép hình U75 | U75x40x3.8x6m | 6M | 5.30 | 31.80 |
| 9 | Thép hình U80 | U80x38x2,5×3,8x6m | 6M | 3.83 | 23.00 |
| 10 | U80x38x2,7×3,5x6m | 6M | 4.00 | 24.00 | |
| 11 | U80x38x5,7 x5,5x6m | 6M | 6.33 | 38.00 | |
| 12 | U80x38x5,7x6m | 6M | 6.67 | 40.00 | |
| 13 | U80x40x4.2x6m | 6M | 5.08 | 30.48 | |
| 14 | U80x42x4,7×4,5x6m | 6M | 5.17 | 31.00 | |
| 15 | U80x45x6x6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| 16 | U 80x38x3.0x6m | 6M | 3.58 | 21.48 | |
| 17 | U 80x40x4.0x6m | 6M | 6.00 | 36.00 | |
| 18 | Thép hình U100 | U 100x42x3.3x6m | 6M | 5.17 | 31.02 |
| 19 | U100x45x3.8x6m | 6M | 7.17 | 43.02 | |
| 20 | U100x45x4,8x5x6m | 6M | 7.17 | 43.00 | |
| 21 | U100x43x3x4,5×6 | 6M | 5.50 | 33.00 | |
| 22 | U100x45x5x6m | 6M | 7.67 | 46.00 | |
| 23 | U100x46x5,5x6m | 6M | 7.83 | 47.00 | |
| 24 | U100x50x5,8×6,8x6m | 6M | 9.33 | 56.00 | |
| 25 | U 100×42.5×3.3x6m | 6M | 5.16 | 30.96 | |
| 26 | U100 x42x3x6m | 6M | 5.50 | 33.00 | |
| 27 | U100 x42x4,5x6m | 6M | 7.00 | 42.00 | |
| 28 | U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.30 | 43.80 | |
| 29 | U 100x50x3.8x6m | 6M | 7.50 | 45.00 | |
| 30 | U 100x50x5x12m | 12M | 18.72 | 112.32 | |
| 31 | Thép hình U120 | U120x48x3,5×4,7x6m | 6M | 7.17 | 43.00 |
| 32 | U120x50x5,2×5,7x6m | 6M | 9.33 | 56.00 | |
| 33 | U 120x50x4x6m | 6M | 6.92 | 41.52 | |
| 34 | U 120x50x5x6m | 6M | 9.30 | 55.80 | |
| 35 | U 120x50x5x6m | 6M | 8.80 | 52.80 | |
| 36 | Thép hình U125 | U 125x65x6x12m | 12M | 13.40 | 160.80 |
| 37 | Thép hình U140 | U140x56x3,5x6m | 6M | 9.00 | 54.00 |
| 38 | U140x58x5x6,5x6m | 6M | 11.00 | 66.00 | |
| 39 | U 140x52x4.5x6m | 6M | 9.50 | 57.00 | |
| 40 | U 140×5.8x6x12m | 12M | 12.43 | 74.58 | |
| 41 | Thép hình U150 | U 150x75x6.5x12m | 12M | 18.60 | 223.20 |
| 42 | U 150x75x6.5x12m(đủ) | 12M | 18.60 | 223.20 | |
| 43 | Thép hình U160 | U160x62x4,5×7,2x6m | 6M | 12.50 | 75.00 |
| 44 | U160x64x5,5×7,5x6m | 6M | 14.00 | 84.00 | |
| 45 | U160x62x6x7x12m | 12M | 14.00 | 168.00 | |
| 46 | U 160x56x5.2x12m | 12M | 12.50 | 150.00 | |
| 47 | U160x58x5.5x12m | 12M | 13.80 | 82.80 | |
| 48 | Thép hình U180 | U 180x64x6.x12m | 12M | 15.00 | 180.00 |
| 49 | U180x68x7x12m | 12M | 17.50 | 210.00 | |
| 50 | U180x71x6,2×7,3x12m | 12M | 17.00 | 204.00 | |
| 51 | Thép hình U200 | U 200x69x5.4x12m | 12M | 17.00 | 204.00 |
| 52 | U 200x71x6.5x12m | 12M | 18.80 | 225.60 | |
| 53 | U 200x75x8.5x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| 54 | U 200x75x9x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| 55 | U 200x76x5.2x12m | 12M | 18.40 | 220.80 | |
| 56 | U 200x80x7,5×11.0x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| 57 | Thép hình U250 | U 250x76x6x12m | 12M | 22.80 | 273.60 |
| 58 | U 250x78x7x12m | 12M | 23.50 | 282.00 | |
| 59 | U 250x78x7x12m | 12M | 24.60 | 295.20 | |
| 60 | Thép hình U300 | U 300x82x7x12m | 12M | 31.02 | 372.24 |
| 61 | U 300x82x7.5x12m | 12M | 31.40 | 376.80 | |
| 62 | U 300x85x7.5x12m | 12M | 34.40 | 412.80 | |
| 63 | U 300x87x9.5x12m | 12M | 39.17 | 470.04 | |
| 64 | Thép hình U400 | U 400x100x10.5x12m | 12M | 58.93 | 707.16 |
| 65 | Cừ 400x100x10,5x12m | 12M | 48.00 | 576.00 | |
| 66 | Cừ 400x125x13x12m | 12M | 60.00 | 720.00 | |
| 67 | Cừ 400x175x15,5x12m | 12M | 76.10 | 913.20 |
Để giúp quý khách dễ dàng lựa chọn loại thép hình U phù hợp, dưới đây là các thông tin cần biết về quy cách và đặc điểm sản phẩm:
Kích thước và Trọng lượng
Xuất xứ – Thương hiệu
Lớp phủ bề mặt
Phân loại theo nguồn gốc hình thành tiết diện
Lưu ý: Khi nhắc đến thép U, thì thường là thép hình U cán nóng, không phải là thép U tổ hợp.
Thép hình U có mặt cắt dạng chữ "U", được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn và kích thước khác nhau, từ U49 đến U400, độ dày từ 2.5ly đến 20ly. Với thiết kế hai cánh song song và thân đứng, thép U thường được sử dụng trong các kết cấu chịu lực, khung đỡ, kèo thép, và các chi tiết cơ khí. Dưới đây là một số loại thép hình U phổ biến:
Thép U50 (kích thước khoảng 50x25mm) là loại thép hình nhỏ, độ dày phổ biến từ 2.5ly đến 4ly, thích hợp cho các kết cấu nhẹ, khung bao, máng dẫn dây điện hoặc ứng dụng trong cơ khí dân dụng.
Với trọng lượng nhẹ, U50 dễ vận chuyển và thi công, có thể gia công, cắt, đột lỗ hoặc mạ kẽm theo yêu cầu.
Thép U120 (120x50mm) là loại phổ biến nhất trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ, với độ dày thường từ 4ly đến 6ly.
Loại này có khả năng chịu lực tốt hơn so với các kích thước nhỏ, thích hợp làm đòn tay, khung mái, khung sườn nhà xưởng hoặc hệ thống giá đỡ cơ khí.
Thép U400 là loại lớn nhất trong dòng thép hình U thông dụng, với kích thước khoảng 400x100mm, độ dày có thể lên đến 20ly.
Được dùng trong các công trình quy mô lớn như cầu vượt, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp nặng, nơi yêu cầu kết cấu có khả năng chịu lực rất cao và độ bền lâu dài.
| Loại thép U | Nguồn gốc | Giá (VNĐ/Kg) |
| Thép hình U49 - U120 | Nội địa | 17.500 – 19.500 |
| Thép hình U125 – U400 | Nhập khẩu | Liên hệ |
Lưu ý: Giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hình U có thể thay đổi theo kích thước, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và biến động giá thị trường.
Thép hình U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
Tôn An Thái tự hào là nhà cung cấp thép hình U uy tín, chất lượng cao với các cam kết:
Thép hình U là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng đa dạng. Việc lựa chọn thép U chất lượng từ nhà cung cấp uy tín như Tôn An Thái sẽ đảm bảo hiệu quả và an toàn cho công trình của bạn.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: Tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: Tonanthai@gmail.com