I. Tỷ trọng ống nhúng nóng là gì?
Tỷ trọng ống nhúng nóng là thông số kỹ thuật thể hiện khối lượng của mỗi mét dài ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Đây là dữ liệu cực kỳ quan trọng giúp nhà thầu, kỹ sư, chủ đầu tư dễ dàng tính toán tổng khối lượng vật tư khi lập dự toán, kiểm tra vật tư đầu vào và quản lý chi phí công trình xây dựng cũng như hệ thống PCCC.
Việc hiểu rõ tỷ trọng ống nhúng nóng giúp đảm bảo khối lượng thực nhận khớp với đơn hàng, tránh thất thoát và hỗ trợ tính toán chi phí vận chuyển, lắp đặt cho các dự án quy mô lớn.

II. Công thức tính tỷ trọng ống nhúng nóng
Để xác định trọng lượng ống nhúng nóng trên mỗi mét chiều dài, bạn có thể sử dụng công thức tiêu chuẩn sau:
Trọng lượng (kg/m) = [ (Đường kính ngoài – Độ dày) x Độ dày x 0.02466 ]
Trong đó:
- Đường kính ngoài: Đơn vị mm (là đường kính tổng cộng của ống nhúng nóng, bao gồm cả lớp mạ kẽm nhúng nóng)
- Độ dày thành ống: Đơn vị mm (độ dày của lớp thép, chưa trừ lớp mạ)
- Hệ số 0.02466: Là hệ số vật liệu thép tiêu chuẩn (có thể dùng 0.024649 để tăng độ chính xác kỹ thuật)
Tại sao có công thức tính tỷ trọng ống nhúng nóng trên?
Trọng lượng (kg/m) = (π×R2ngoài – π×R2trong) × 1m x 7850
= π×(R2ngoài – R2trong) x 7850
= π×[( D/ 2)2 – (d/2)2] x 7850
= π / 4 × (D2 – d2) × 7850
= π / 4 × [D2 – (D – 2t)2] × 7850
= π / 4 × [D2 – (D2 – 4Dt + 4t2)] × 7850
= π / 4 × (4Dt – 4t2) × 7850
= πt ×(D – t) × 7850
Do kích thước ống thường để ở đơn vị mm, nên cần đổi qua m:
- πt ×(D – t) × 7850 = 3.14 x 0.001t × [0.001 × (D – t)] × 7850 = (D – t) × t × 0.024649
nhưng các nhà máy thường sử dụng hệ số 0.02466 thay cho 0.024649
Trong đó:
- Rngoài: Bán kính ngoài của ống
- Rtrong: Bán kính trong của ống
- D: Đường kính ngoài của ống
- d: Đường kính trong của ống
- t: Độ dày của ống
- 7850: trọng lượng riêng của thép (7850 kg/m3)
Lưu ý:
- Tỷ trọng thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy theo lớp mạ kẽm của từng thương hiệu, hoặc khi đặt hàng ống nhúng nóng theo quy cách đặc biệt.
- Công thức này áp dụng cho mọi loại ống nhúng nóng Hoa Sen, ống nhúng nóng Hòa Phát, ống nhúng nóng SeAh và các thương hiệu đạt chuẩn khác trên thị trường.
III. Bảng tỷ trọng ống nhúng nóng phổ biến
Dưới đây là bảng tỷ trọng và đơn giá ống nhúng nóng với các quy cách phổ biến, giúp bạn dễ dàng tra cứu, lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình:
| Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây 6m) |
Đơn giá ống nhúng nóng (đ/kg) |
Đơn giá ống nhúng nóng (đ/cây) |
| Ø21.2 x 1.6 | 1.6 | 4.64 | 27,600 | 128,064 |
| Ø21.2 x 1.9 | 1.9 | 5.48 | 27,200 | 149,056 |
| Ø21.2 x 2.1 | 2.1 | 5.94 | 26,200 | 155,628 |
| Ø21.2 x 2.3 | 2.3 | 6.44 | 26,200 | 168,728 |
| Ø21.2 x 2.6 | 2.6 | 7.26 | 26,200 | 190,212 |
| Ø26.65 x 1.6 | 1.6 | 5.93 | 26,600 | 157,738 |
| Ø26.65 x 1.9 | 1.9 | 6.96 | 26,200 | 182,352 |
| Ø26.65 x 2.1 | 2.1 | 7.70 | 25,200 | 194,040 |
| Ø26.65 x 2.3 | 2.3 | 8.29 | 25,200 | 208,908 |
| Ø26.65 x 2.6 | 2.6 | 9.36 | 25,200 | 235,872 |
| Ø33.5 x 1.6 | 1.6 | 7.56 | 26,600 | 201,096 |
| Ø33.5 x 1.9 | 1.9 | 8.89 | 26,200 | 232,918 |
| Ø33.5 x 2.1 | 2.1 | 9.76 | 25,200 | 245,952 |
| Ø33.5 x 2.3 | 2.3 | 10.72 | 25,200 | 270,144 |
| Ø33.5 x 2.6 | 2.6 | 11.89 | 25,200 | 299,628 |
| Ø33.5 x 2.9 | 2.9 | 13.14 | 25,200 | 331,128 |
| Ø33.5 x 3.2 | 3.2 | 14.40 | 25,200 | 362,880 |
| Ø42.2 x 1.6 | 1.6 | 9.62 | 26,600 | 255,892 |
| Ø42.2 x 1.9 | 1.9 | 11.34 | 26,200 | 297,108 |
| Ø42.2 x 2.1 | 2.1 | 12.47 | 25,200 | 314,244 |
| Ø42.2 x 2.3 | 2.3 | 13.56 | 25,200 | 341,712 |
| Ø42.2 x 2.6 | 2.6 | 15.24 | 25,200 | 384,048 |
| Ø42.2 x 2.9 | 2.9 | 16.87 | 25,200 | 425,124 |
| Ø42.2 x 3.2 | 3.2 | 18.60 | 25,200 | 468,720 |
| Ø48.1 x 1.6 | 1.6 | 11.00 | 26,600 | 292,600 |
| Ø48.1 x 1.9 | 1.9 | 13.00 | 26,200 | 340,600 |
| Ø48.1 x 2.1 | 2.1 | 14.30 | 25,200 | 360,360 |
| Ø48.1 x 2.3 | 2.3 | 15.59 | 25,200 | 392,868 |
| Ø48.1 x 2.5 | 2.5 | 16.98 | 25,200 | 427,896 |
| Ø48.1 x 2.9 | 2.9 | 19.38 | 25,200 | 488,376 |
| Ø48.1 x 3.2 | 3.2 | 21.42 | 25,200 | 539,784 |
| Ø48.1 x 3.6 | 3.6 | 23.71 | 25,200 | 597,492 |
| Ø59.9 x 1.9 | 1.9 | 16.30 | 26,200 | 427,060 |
| Ø59.9 x 2.1 | 2.1 | 17.97 | 25,200 | 452,844 |
| Ø59.9 x 2.3 | 2.3 | 19.61 | 25,200 | 494,172 |
| Ø59.9 x 2.6 | 2.6 | 22.16 | 25,200 | 558,432 |
| Ø59.9 x 2.9 | 2.9 | 24.48 | 25,200 | 616,896 |
| Ø59.9 x 3.2 | 3.2 | 26.86 | 25,200 | 676,872 |
| Ø59.9 x 3.6 | 3.6 | 30.18 | 25,200 | 760,536 |
| Ø59.9 x 4.0 | 4.0 | 33.10 | 25,200 | 834,120 |
| Ø75.6 x 2.1 | 2.1 | 22.85 | 25,200 | 575,820 |
| Ø75.6 x 2.6 | 2.6 | 28.08 | 25,200 | 707,616 |
| Ø75.6 x 2.9 | 2.9 | 31.37 | 25,200 | 790,524 |
| Ø75.6 x 3.2 | 3.2 | 34.26 | 25,200 | 863,352 |
| Ø75.6 x 3.6 | 3.6 | 38.58 | 25,200 | 972,216 |
| Ø75.6 x 4.0 | 4.0 | 42.40 | 25,200 | 1,068,480 |
| Ø88.3 x 2.1 | 2.1 | 26.80 | 25,200 | 675,360 |
| Ø88.3 x 2.3 | 2.3 | 29.28 | 25,200 | 737,856 |
| Ø88.3 x 2.5 | 2.5 | 31.74 | 25,200 | 799,848 |
| Ø88.3 x 2.9 | 2.9 | 36.83 | 25,200 | 928,116 |
| Ø88.3 x 3.2 | 3.2 | 40.32 | 25,200 | 1,016,064 |
| Ø88.3 x 3.6 | 3.6 | 45.14 | 25,200 | 1,137,528 |
| Ø88.3 x 4.0 | 4.0 | 50.22 | 25,200 | 1,265,544 |
| Ø113.5 x 2.5 | 2.5 | 41.06 | 25,200 | 1,034,712 |
| Ø113.5 x 2.7 | 2.7 | 44.29 | 25,200 | 1,116,108 |
| Ø113.5 x 2.9 | 2.9 | 47.48 | 25,200 | 1,196,496 |
| Ø113.5 x 3.2 | 3.2 | 52.58 | 25,200 | 1,325,016 |
| Ø113.5 x 3.6 | 3.6 | 58.50 | 25,200 | 1,474,200 |
| Ø113.5 x 4.0 | 4.0 | 64.84 | 25,200 | 1,633,968 |
| Ø113.5 x 4.5 | 4.5 | 73.20 | 25,200 | 1,844,640 |
| Ø141.3 x 3.96 | 4.0 | 80.46 | 25,400 | 2,043,684 |
| Ø141.3 x 4.78 | 4.8 | 96.54 | 25,400 | 2,452,116 |
| Ø141.3 x 5.16 | 5.2 | 103.95 | 25,400 | 2,640,330 |
| Ø141.3 x 5.56 | 5.6 | 111.66 | 25,400 | 2,836,164 |
| Ø141.3 x 6.35 | 6.4 | 126.80 | 25,400 | 3,220,720 |
| Ø168.3 x 3.96 | 4.0 | 96.34 | 25,400 | 2,447,036 |
| Ø168.3 x 4.78 | 4.8 | 115.62 | 25,400 | 2,936,748 |
| Ø168.3 x 5.16 | 5.2 | 124.56 | 25,400 | 3,163,824 |
| Ø168.3 x 6.35 | 6.4 | 152.16 | 25,400 | 3,864,864 |
| Ø219.1 x 3.96 | 4.0 | 126.06 | 25,400 | 3,201,924 |
| Ø219.1 x 4.78 | 4.8 | 151.56 | 25,400 | 3,849,624 |
| Ø219.1 x 5.16 | 5.2 | 163.32 | 25,400 | 4,148,328 |
| Ø219.1 x 5.56 | 5.6 | 175.68 | 25,400 | 4,462,272 |
| Ø219.1 x 6.35 | 6.4 | 199.86 | 25,400 | 5,076,444 |
| Ø273 x 6.35 | 6.4 | 250.50 | 27,250 | 6,826,125 |
| Ø273 x 9.27 | 9.3 | 361.74 | 27,250 | 9,857,415 |
| Ø273 x 11.13 | 11.1 | 431.22 | 27,250 | 11,750,745 |
| Ø323.8 x 5.16 | 5.2 | 243.30 | 27,250 | 6,629,925 |
| Ø323.8 x 6.35 | 6.4 | 298.26 | 27,250 | 8,127,585 |
| Ø323.8 x 7.92 | 7.9 | 370.14 | 27,250 | 10,086,315 |
| Ø323.8 x 10.31 | 10.3 | 478.20 | 27,250 | 13,030,950 |
| Ø323.8 x 11.13 | 11.1 | 514.92 | 27,250 | 14,031,570 |
Bảng tra tỷ trọng ống nhúng nóng Hòa Phát
Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ với Tôn An Thái để nhận bảng tỷ trọng, đơn giá theo số lượng, thương hiệu, địa điểm giao hàng và thời điểm bạn cần!
IV. Ứng dụng thực tế bảng tỷ trọng ống nhúng nóng
Việc nắm vững bảng tỷ trọng ống nhúng nóng giúp khách hàng và nhà thầu:
- Tính toán tổng trọng lượng hàng hóa: Giúp đặt hàng, vận chuyển vật tư ống nhúng nóng cho dự án chính xác, tránh thiếu hụt hoặc dư thừa.
- Lập báo giá ống nhúng nóng chính xác: Có thể dự trù ngân sách mua hàng cho từng loại công trình, từ nhà xưởng, hệ thống PCCC, đến hạ tầng đô thị.
- Đối chiếu kiểm tra hàng hóa thực nhận: Dễ dàng xác minh khối lượng thực tế giao nhận, hạn chế rủi ro thất thoát.
- Tư vấn kỹ thuật, thiết kế hệ thống PCCC: Đảm bảo đúng quy chuẩn, tối ưu chi phí, an toàn sử dụng lâu dài.
Lưu ý khi sử dụng bảng tỷ trọng ống nhúng nóng
- Luôn đối chiếu tỷ trọng thực tế với bảng tra cứu để đảm bảo đúng tiêu chuẩn khi đặt hàng, đặc biệt với các dự án lớn hoặc yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt.
- Mỗi thương hiệu (Hoa Sen, Hòa Phát, Seah…) có thể có sai số nhỏ tùy quy trình sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật – hãy tham khảo tỷ trọng do đại lý hoặc nhà máy cung cấp.
- Tham khảo ý kiến tư vấn kỹ thuật chuyên sâu khi sử dụng ống nhúng nóng cho các hệ thống đặc biệt như PCCC, nước sạch, hoặc yêu cầu khắt khe về an toàn kết cấu.
V. Vì sao ống nhúng nóng thường ghi DN thay vì đường kính mm?
Trong thực tế sản xuất, thiết kế và thi công, các loại ống nhúng nóng – đặc biệt dùng cho PCCC, nước, công nghiệp – thường được gọi theo DN (Diameter Nominal – đường kính danh nghĩa) thay vì đường kính ngoài theo mm.
Lý do:
- DN là tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, giúp thống nhất quy chuẩn khi lựa chọn phụ kiện, van, nối, lắp đặt trên bản vẽ kỹ thuật, đấu nối nhanh gọn và kiểm tra nghiệm thu.
- Việc sử dụng DN giúp kỹ sư, thợ, chủ đầu tư dễ dàng xác định chủng loại vật tư, lựa chọn phụ kiện và tra cứu bảng tỷ trọng, quy cách ống nhúng nóng chính xác hơn.
Bảng quy đổi DN sang mm
| DN (mm) | Inch | Đường kính ngoài (OD) ~ mm |
| DN 10 | 3/8 | ~ Ø 17 mm |
| DN 15 | 1/2 | ~ Ø 21 mm |
| DN 20 | 3/4 | ~ Ø 27 mm |
| DN 25 | 1 | ~ Ø 34 mm |
| DN 32 | 1 1/4 | ~ Ø 42 mm |
| DN 40 | 1 1/2 | ~ Ø 48 mm |
| DN 50 | 2 | ~ Ø 60 mm |
| DN 65 | 2 1/2 | ~ Ø 73 mm |
| DN 80 | 3 | ~ Ø 89 mm |
| DN 100 | 4 | ~ Ø 114 mm |
| DN 125 | 5 | ~ Ø 141 mm |
| DN 150 | 6 | ~ Ø 168 mm |
| DN 200 | 8 | ~ Ø 219 mm |
| DN 250 | 10 | ~ Ø 273 mm |
| DN 300 | 12 | ~ Ø 324 mm |
| DN 350 | 14 | ~ Ø 356 mm |
| DN 400 | 16 | ~ Ø 406 mm |
| DN 450 | 18 | ~ Ø 457 mm |
| DN 500 | 20 | ~ Ø 508 mm |
| DN 600 | 24 | ~ Ø 558 mm |
VI. Kết luận – Liên hệ nhận bảng tỷ trọng & báo giá ống nhúng nóng mới nhất
Hiểu rõ tỷ trọng ống nhúng nóng sẽ giúp bạn chủ động tính toán chi phí, kiểm soát chất lượng và lựa chọn quy cách ống nhúng nóng phù hợp nhất cho mọi công trình.
Nếu bạn đang tìm kiếm báo giá ống nhúng nóng Hoa Sen, ống nhúng nóng Hòa Phát, ống nhúng nóng SeAh hoặc cần nhận bảng tỷ trọng ống nhúng nóng đầy đủ, hãy liên hệ ngay với Tôn An Thái.
Chúng tôi cam kết:
- Tư vấn kỹ thuật tận tình, hỗ trợ tra cứu tỷ trọng & quy cách phù hợp
- Báo giá cạnh tranh, chính xác, nhiều ưu đãi cho khách hàng đặt hàng số lượng lớn
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín, chứng nhận CO, CQ đầy đủ
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
