Diễn biến giá sắt thép xây dựng hôm nay như thế nào? Đây chắc chắn là thông tin mà nhiều doanh nghiệp và cá nhân trong ngành xây dựng quan tâm. Việc cập nhật giá kịp thời không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo kế hoạch thi công diễn ra suôn sẻ. Tôn An Thái sẽ mang đến bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất ngay trong bài viết dưới đây, giúp bạn nắm bắt thông tin chính xác và nhanh chóng!
Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay
Giá sắt thép xây dựng luôn có sự biến động theo từng ngày. Dù mức thay đổi không quá lớn, nhưng vẫn có sự chênh lệch đáng kể, ảnh hưởng đến chi phí tổng thể của công trình. Để giúp khách hàng cập nhật thông tin kịp thời, dưới đây là bảng giá thép xây dựng mới nhất từ các thương hiệu hàng đầu trong ngành.
Báo giá thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei
Bảng báo giá thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei được cập nhật mới nhất trong hôm nay cho quý khách có thể tham khảo:

Báo giá thép xây dựng Hòa Phát
Bảng giá thép Hòa Phát được cập nhật mới nhất trong ngày hôm nay cho quý khách tham khảo:

Báo giá thép xây dựng Đông Nam Á Asean
Bảng giá thép Đông Nam Á mới được cập nhật ngày 30/06/2026 như sau:
| BẢNG BÁO GIÁ SẮT XÂY DỰNG ĐÔNG NAM Á | ||||
| STT | LOẠI THÉP | ĐƠN VỊ | ĐƠN GIÁ (KG) | ĐƠN GIÁ (CÂY) |
| 1 | Thép Ø6 | Kg | Liên hệ | Liên hệ |
| 2 | Thép Ø8 | Kg | Liên hệ | Liên hệ |
| 3 | Thép Ø10 | X11,7m/cây | 85 | |
| 5 | Thép Ø14 | X11,7m/cây | 183 | |
| 6 | Thép Ø16 | X11,7m/cây | 234 | |
| 7 | Thép Ø18 | X11,7m/cây | 303 | |
| 8 | Thép Ø10 (ATM) | X11,7m/cây | 85 | |
| 9 | Thép Ø9 (ATM) | X11,7m/cây | 130 | |
| 10 | Thép Ø14 (ATM) | X11,7m/cây | 165 | |
| 11 | Thép Ø16 (ATM) | X11,7m/cây | 210 | |
Báo giá thép xây dựng Miền Nam VNSteel
Bảng giá thép VNSteel ngày hôm nay, tuy nhiên vẫn có thể có sự biến đổi do ảnh hưởng từ nhiều yếu tố:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 MN | Kg | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | Giá được cập nhật mới nhất 30/06/2026. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10,220 | 69,564 | 10,220 | 81,008 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10,100 | 149,295 | 10,100 | 157,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10,100 | 203,574 | 10,100 | 205,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10,100 | 268,953 | 10,100 | 259,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10,100 | 304,695 | 10,100 | 320,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10,100 | 387,057 | |||
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10,100 | 500,055 | |||
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10,100 | 628,593 | |||
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | liên hệ | liên hệ | |||
Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ
Bảng giá thép Việt Mỹ được cập nhật rõ ràng từng loại thép để cho khách hàng dễ dàng tham khảo:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | Giá được cập nhật mới nhất 30/06/2026. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10,150 | 68,944 | 10,150 | 76,617 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10,800 | 146340 | 10,800 | 146,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10,800 | 185,760 | 10,300 | 192,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10,300 | 241,920 | 10,800 | 242,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 90,800 | 298,620 | 10,300 | 299,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 10,800 | 361,476 | |||
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 10,800 | 471,852 | |||
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 10,800 | 593,568 | |||
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 10,800 | 774,792 | |||
Báo giá thép xây dựng Pomina
Bảng giá Pomina mới được cập nhật ngày 14/02, mời quý khách hàng tham khảo:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | Giá được cập nhật mới nhất 30/06/2026. |
| Thép Ø 8 | Kg | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 10,520 | 78,425 | 10,520 | 90,394 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 10,400 | 162,745 | 10,400 | 171,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 10,400 | 215,476 | 10,400 | 223,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 10,400 | 293,483 | 10,400 | 283,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 10,400 | 332,445 | 10,400 | 349,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 10,400 | 421,927 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 10,400 | 545,405 | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Báo giá thép xây dựng Samina
Bảng giá thép xây dựng Samina ngày 30/06/2026 được cập nhật mới nhất tuy nhiên vẫn có thể có sự biến động, quý khách có thể tham khảo:
| Sản phẩm | Đơn vị tính | Giá thành (VNĐ) |
| Sắt thép cuộn Samina phi 6 | Kg | 14.000 |
| Sắt thép cuộn Samina phi 8 | Kg | 14.000 |
| Sắt thép cuộn Samina phi 10 | Kg | 15.000 |
Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS
Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ VAS ngày hôm nay được cập nhật mới nhất. Quý khách có thể tham khảo:

Tất cả bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn An Thái để nhận được thông tin chính xác và chi tiết nhất!
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá sắt thép xây dựng
Giá sắt thép xây dựng thường xuyên biến đổi trên thị trường do có sự thay đổi từ nhiều yếu tố. Có thể kể đến một vài yếu tố như nguồn cung, cầu và chính sách kinh tế. Sau đây là các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá sắt thép xây dựng.
Biến động nguyên liệu thô trên thị trường
Các nguyên liệu thô như than, quặng sắt, thép đóng vai trò chủ chốt trong việc sản xuất sắt thép. Khi giá nguyên liệu thô tăng, chi phí sản xuất tăng làm đẩy giá sản phẩm lên cao. Đặc biệt với nền thị trường quốc tế biến động như khan hiếm nguồn cung, xung đột chính trị,…
Chính sách thuế và chi phí vận chuyển
Chính sách thuế xuất nhập khẩu cũng ảnh hưởng trực tiếp đến vật giá sắt thép xây dựng. Khi thuế suất tăng hoặc thêm các chi phí liên quan, giá sắt thép sẽ tăng để bù chi phí đầu vào.

Bên cạnh đó, phí vận chuyển cũng có tác động khá lớn. Nếu phí vận chuyển cao, giá sắt thép tại các cảng nhập khẩu hoặc khu vực xa trung tâm sẽ bị độn lên.
Ảnh hưởng từ nhu cầu thị trường và thời điểm xây dựng
Giá sắt thép xây dựng sẽ bị ảnh hưởng vào nhu cầu thị trường và vào mùa xây dựng. Nhu cầu xây dựng tại các khu công nghiệp, thành phố lớn thường tăng vào tháng 3-5 và tháng 9 đến tháng 11. Thời điểm này giá thép dễ bị đẩy cao do cầu vượt mức cung. Ngược lại vào các dịp cuối năm hoặc mùa mưa, giá sắt thép sẽ giảm hoặc ổn định.
Vì sao nên mua sắt thép xây dựng tại Tôn An Thái?
Trong bối cảnh thị trường sắt thép xây dựng ngày càng đa dạng, việc lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng để đảm bảo chất lượng và tối ưu hóa chi phí. Tôn An Thái tự hào là một trong những đơn vị cung cấp sắt thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành. Chúng tôi sở hữu dây chuyền sản xuất hiện đại, không ngừng cải tiến công nghệ để mang đến những sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao nhất, phù hợp với mọi yêu cầu của công trình xây dựng.

Tôn An Thái luôn đặt chữ “Tín” lên hàng đầu, cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm vượt trội và dịch vụ tận tâm. Với danh mục sản phẩm đa dạng từ thép cây, thép cuộn đến các loại thép xây dựng đặc thù, chúng tôi đáp ứng đầy đủ nhu cầu cho mọi loại công trình từ nhỏ đến lớn. Đến với Tôn An Thái, khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chất lượng mà còn có được sự an tâm nhờ vào uy tín mà chúng tôi đã xây dựng qua nhiều năm.
Hướng dẫn liên hệ và nhận báo giá chi tiết
Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và nhiệt tình, chúng tôi cam kết mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Hãy đến với Tôn An Thái tại địa chỉ Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai, hoặc liên hệ qua hotline 0968 174 545 và email tonanthai@gmail.com để được phục vụ một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp.

Nếu muốn trao đổi trực tiếp, hãy ghé thăm văn phòng giao dịch tại 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM. Đừng quên truy cập website https://tonanthai.com/lien-he/ để gửi yêu cầu báo giá và xem các thông tin mới nhất. Tôn An Thái luôn sẵn sàng mang đến sự hỗ trợ tận tâm cùng dịch vụ chuyên nghiệp cho mọi nhu cầu của quý khách! Sự hài lòng của bạn chính là niềm tự hào lớn nhất của chúng tôi.
Giá sắt thép xây dựng luôn biến động theo thị trường, chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như nguồn cung, nhu cầu, chi phí nguyên liệu và chính sách sản xuất. Việc cập nhật giá kịp thời giúp chủ đầu tư và đơn vị thi công tối ưu ngân sách, đảm bảo chất lượng công trình với mức chi phí hợp lý. Tôn An Thái cam kết cung cấp bảng giá chính xác, cập nhật liên tục, cùng nguồn vật liệu đạt tiêu chuẩn cao, bền vững, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng. Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất và tư vấn chi tiết!
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
