Trong xây dựng hiện đại, đặc biệt là với các công trình quy mô như nhà kho, nhà thép tiền chế hay giàn mái khẩu độ lớn, việc lựa chọn xà gồ có độ dày vượt trội sẽ giúp đảm bảo tính ổn định lâu dài. Xà gồ C125X50X15X2.5 là một trong những lựa chọn được ưa chuộng nhờ thiết kế chắc chắn, khả năng chịu lực cao và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều loại hình công trình.
Xà gồ C125X50X15X2.5 là gì?
Xà gồ C125X50X15X2.5 là thép cán nguội có mặt cắt hình chữ C, được thiết kế với các kích thước kỹ thuật gồm: bụng cao 125 mm, cánh rộng 50 mm, mép gập 15 mm và độ dày thành thép 2.5 mm. Đây là loại xà gồ chuyên dùng trong các kết cấu chịu lực lớn nhờ vào độ dày vượt trội so với các dòng thông thường (1.5 mm hoặc 2.0 mm).
Sản phẩm có thể được sản xuất từ thép đen hoặc mạ kẽm (thường hoặc nhúng nóng), chiều dài phổ biến là 6 mét/cây – đồng thời có thể gia công theo kích thước yêu cầu cụ thể từ bản vẽ công trình.
Giá xà gồ C125X50X15X2.5 mới nhất
Tùy vào loại vật liệu và lớp mạ, giá xà gồ có thể khác nhau:
-
Thép đen chưa mạ: ~101.640 đồng/cây 6m
-
Thép mạ kẽm thường: ~106.260 đồng/cây 6m
-
Thép mạ kẽm nhúng nóng: ~138.600 đồng/cây 6m
Lưu ý: Giá chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm viết bài và có thể thay đổi theo thị trường, số lượng đặt hàng hoặc yêu cầu cắt/gia công đặc biệt. Hãy liên hệ Tôn An Thái để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Đặc điểm của xà gồ C125X50X15X2.5
Xà gồ C125X50X15X2.5 có nhiều đặc tính kỹ thuật nổi bật giúp tăng độ bền kết cấu và tối ưu quá trình thi công:
-
Thiết kế hình chữ C với mép gập tăng cứng: Giúp tăng khả năng chống xoắn, chống uốn lệch và giữ vững hình dạng dưới tải trọng liên tục.
-
Độ dày 2.5 mm: Chịu uốn, chịu nén và cắt tốt hơn so với các loại mỏng hơn, phù hợp cho hệ khung chính trong công trình.
-
Lớp mạ kẽm chống ăn mòn: Với tùy chọn mạ kẽm thường hoặc nhúng nóng (Z180 – Z350), sản phẩm có thể chống lại rỉ sét trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
-
Dễ gia công và lắp đặt: Có thể cắt, khoan, bắt vít, sơn phủ tùy theo yêu cầu kỹ thuật mà không ảnh hưởng đến độ bền cấu trúc.
Thông số kỹ thuật của xà gồ C125X50X15X2.5
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Chiều cao thân (H) | 125 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 50 mm |
| Mép gập (L) | 15 mm |
| Độ dày vật liệu (t) | 2.5 mm |
| Chiều dài phổ biến | 6 mét (gia công theo yêu cầu) |
| Trọng lượng ước tính | ~4.71 kg/m (~28.3 kg/cây 6 m) |
| Vật liệu thép | Thép cán nguội, mạ kẽm |
| Mác thép phổ biến | G350, G450, G550 |
| Hình dạng | Chữ C, mép gập tăng cứng |
| Gia công | Cắt, khoan, đột lỗ, sơn phủ |
Ưu điểm của xà gồ C125X50X15X2.5
Trước khi lựa chọn sử dụng, hãy cùng điểm qua những lợi ích nổi bật của dòng xà gồ dày 2.5 mm này:
- Khả năng chịu lực cao: Độ dày 2.5 mm giúp xà gồ đạt giới hạn chịu uốn và nén vượt trội – phù hợp cho cả kết cấu chính và phụ.
- Tối ưu giữa độ bền và chi phí: Đây là phương án tiết kiệm cho các công trình cần độ cứng tốt nhưng không muốn tăng quá nhiều ngân sách so với dòng 3.0 mm.
- Chống gỉ tốt trong môi trường ẩm hoặc hóa chất: Với lớp mạ kẽm hoặc mạ nhúng nóng, sản phẩm có tuổi thọ hàng chục năm trong môi trường ven biển, nhà máy…
- Dễ lắp dựng, giảm chi phí nhân công: Trọng lượng không quá nặng, thi công bằng dụng cụ cơ khí phổ thông, linh hoạt cho công trình dân dụng và công nghiệp.
- Đa dạng ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp: Từ giàn mái nhà ở, sàn nhẹ, tầng lửng cho đến hệ giằng công trình – sản phẩm đều có thể đáp ứng hiệu quả.
Ứng dụng thực tiễn của xà gồ C125X50X15X2.5
Nhờ thiết kế vững chắc và khả năng linh hoạt trong gia công, xà gồ C125X50X15X2.5 phù hợp với rất nhiều hạng mục:
- Làm khung mái nhà cấp 4, biệt thự, mái hiên dân dụng.
- Sử dụng trong nhà tiền chế, xà gồ mái/vách, giằng chéo.
- Làm dầm phụ, đà ngang cho sàn nhẹ hoặc tầng lửng.
- Ứng dụng tại chuồng trại, nhà kính, nhà màng nông nghiệp.
- Khung mái che, vách ngăn, kết cấu đỡ tấm lấy sáng ngoài trời.
- Kết cấu phụ trợ cho hệ thống năng lượng mặt trời ngoài trời.
Tham khảo bảng trọng lượng các quy cách khác
Dưới đây là bảng tra trọng lượng xà gồ C theo các quy cách phổ biến khác:
| Quy cách (mm) | 1.5 mm | 1.8 mm | 2.0 mm | 2.5 mm | 3.0 mm |
| C80x40x15 | 2.17 | 2.58 | 2.86 | 3.53 | 4.19 |
| C100x50x15 | 2.64 | 3.15 | 3.49 | 4.32 | 5.13 |
| C125x50x15 | 2.87 | 3.43 | 3.80 | 4.71 | 5.60 |
| C150x65x20 | 3.70 | 4.42 | 4.90 | 6.08 | 7.25 |
| C200x65x20 | 4.29 | 5.13 | 5.68 | 7.07 | 8.43 |
| C300x75x20 | 5.70 | 6.82 | 7.57 | 9.42 | 11.26 |
Dung sai trọng lượng ±5%, dung sai độ dày ±0.2 mm. Trọng lượng tính theo thép mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn.
Vì sao nên mua xà gồ C125X50X15X2.5 tại Tôn An Thái?
Tại Tôn An Thái, bạn hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng và dịch vụ:
- Sản phẩm chính hãng đạt chuẩn JIS, ASTM, TCVN – đầy đủ CO, CQ.
- Gia công theo yêu cầu, phù hợp bản vẽ – tiết kiệm vật tư.
- Giá cạnh tranh, minh bạch, hỗ trợ chiết khấu với đơn hàng lớn.
- Tư vấn kỹ thuật tận tâm, giúp lựa chọn đúng sản phẩm cho từng công trình.
- Giao hàng nhanh toàn quốc, đúng tiến độ – đặc biệt tại TP.HCM, Bình Phước và các tỉnh miền Nam.
- Hậu mãi chuyên nghiệp, đồng hành dài lâu cùng nhà thầu và khách hàng cá nhân.
Xà gồ C125X50X15X2.5 là lựa chọn tối ưu nếu bạn cần một sản phẩm chắc chắn, độ bền cao, dễ thi công và linh hoạt trong ứng dụng. Hãy liên hệ Tôn An Thái để được báo giá tốt, hỗ trợ kỹ thuật miễn phí và giao hàng tận nơi!
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.