Trong thế giới xây dựng hiện đại và ngành công nghiệp cơ khí, thép tròn trơn là vật liệu không thể thiếu nhờ khả năng ứng dụng linh hoạt, độ bền cơ học cao và dễ dàng gia công, tạo hình. Từ các công trình dân dụng đến nhà xưởng công nghiệp, từ sản xuất bulông, đai thép cho đến chế tạo trục máy – thép tròn trơn đóng vai trò xương sống trong hàng loạt ứng dụng kỹ thuật và kết cấu. Vậy thép tròn trơn là gì, có những loại nào, giá bao nhiêu hôm nay và nên chọn mua ở đâu uy tín? Hãy cùng Tôn An Thái tìm hiểu đầy đủ trong bài viết dưới đây.
Bảng báo giá thép tròn trơn phi D10 – D50 mới nhất hôm nay
Để giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn, dưới đây là bảng báo giá thép tròn trơn phi D10 – D50 mới nhất hôm nay, cập nhật từ các thương hiệu uy tín với mức giá tham khảo theo từng đường kính và khối lượng cụ thể:
| Phi (mm) | Khối lượng 1m (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá 1 cây 6m (VNĐ) |
| D10 | ~0.62 | 15.800 – 16.200 | ~59.000 – 61.000 |
| D12 | ~0.89 | 15.500 – 16.000 | ~83.000 – 86.000 |
| D14 | ~1.21 | 15.500 – 16.000 | ~112.000 – 115.000 |
| D16 | ~1.58 | 15.500 – 16.000 | ~147.000 – 152.000 |
| D18 | ~2.00 | 15.500 – 16.500 | ~186.000 – 198.000 |
| D20 | ~2.47 | 15.800 – 16.800 | ~234.000 – 250.000 |
| D25 | ~3.85 | 16.000 – 17.500 | ~369.000 – 403.000 |
| D28 | ~4.83 | 16.500 – 18.000 | ~480.000 – 520.000 |
| D32 | ~6.31 | 16.500 – 18.000 | ~612.000 – 675.000 |
| D36 | ~7.99 | 16.500 – 18.200 | ~790.000 – 875.000 |
| D40 | ~10.07 | 16.800 – 18.500 | ~1.010.000 – 1.110.000 |
| D50 | ~15.42 | 17.000 – 18.800 | ~1.570.000 – 1.680.000 |
Lưu ý: Bảng giá trên tham khảo từ các nhà máy Hòa Phát, Pomina, Miền Nam, Việt Nhật. Giá có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, địa điểm giao và biến động thị trường.
Thép tròn trơn là gì?
Thép tròn trơn là loại thép thanh đặc, có tiết diện hình tròn, bề mặt nhẵn – không gân – không xoắn, thường được sản xuất bằng công nghệ cán nóng từ phôi thép carbon thấp hoặc trung bình. Thép tròn trơn có khả năng chịu uốn tốt, dễ gia công, dễ hàn, cắt hoặc tạo hình, nên được dùng trong rất nhiều lĩnh vực, đặc biệt là làm đai cột, móc neo, thanh liên kết, hoặc gia công cơ khí chế tạo.

Các loại thép tròn trơn phổ biến trên thị trường hiện nay
| Tiêu chí phân loại | Loại thép | Ứng dụng / Đặc điểm |
| Theo đường kính | Thép phi nhỏ (D6 – D14) | Xây dựng dân dụng, đai thép, móc neo, thép râu |
| Thép phi trung (D16 – D32) | Nhà công nghiệp, đài móng, liên kết giằng | |
| Thép phi lớn (D36 – D50 trở lên) | Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, trục cơ khí nặng | |
| Theo mục đích sử dụng | Thép tròn xây dựng | Độ bền vừa, dễ uốn lượn |
| Thép tròn cơ khí | Mác thép cao, độ cứng tốt hơn | |
| Theo xuất xứ | Thép nội địa | Hòa Phát, Pomina, Miền Nam, Việt Nhật… |
| Thép nhập khẩu | Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga… |
Mác thép phổ biến của thép tròn trơn
Các mác thép của thép tròn trơn được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, với tính chất cơ lý và ưu điểm riêng, phù hợp cho từng loại kết cấu và mục đích sử dụng. Việc chọn đúng mác thép không chỉ đảm bảo an toàn cho công trình mà còn giúp tối ưu chi phí hiệu quả. Dưới đây là bảng tổng hợp một số mác thép phổ biến bạn có thể tham khảo:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Tính chất cơ bản |
| CB240T | TCVN 1651-1 | Dẻo, dễ uốn, phù hợp làm đai, móc, giằng trong xây dựng |
| CB300 | TCVN 1651-2 | Cường độ cao hơn CB240, dùng cho các kết cấu cần lực lớn |
| SS400 | JIS G3101 (Nhật) | Mềm dẻo, dễ hàn, dễ cắt, dùng đa năng cho cả xây dựng – cơ khí |
| S20C – S45C | JIS G4051 (Nhật) | Thép carbon trung bình – cao, chịu lực tốt, dùng làm trục, bánh răng |
| CT3, CT5 | GOST (Nga) | Thép carbon thấp, dễ gia công, thường dùng trong gia công cơ khí |
Ứng dụng thực tế của thép tròn trơn trong sản xuất – xây dựng
Nhờ đặc tính kỹ thuật dễ uốn, bề mặt nhẵn mịn và khả năng chịu lực đồng đều, thép tròn trơn được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Cụ thể:
- Xây dựng dân dụng: Dùng làm đai cột, giằng móng, cột đỡ phụ, thép râu neo tường.
- Cơ khí chế tạo: Gia công trục máy, bánh răng, bulông, linh kiện chịu lực.
- Chế tạo phụ kiện: Sản xuất bulông, ốc vít và các chi tiết lắp ghép.
- Nông nghiệp – công nghiệp nhẹ: Làm khung máy, cơ cấu truyền động đơn giản.
- Xưởng cơ khí gia công: Dùng làm phôi gia công trục, bạc, vòng bi và các chi tiết máy khác.
Ngoài ra, thép tròn trơn có thể gia công theo yêu cầu kỹ thuật, dễ dàng cắt theo độ dài tùy ý, tiện đầu, tarô hoặc tiện ren để chế tạo chi tiết máy chính xác.

Mua thép tròn trơn ở đâu uy tín – giá tốt tại TP.HCM?
Để chọn đúng nhà cung cấp thép tròn trơn uy tín, chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp, bạn có thể tin tưởng Tôn An Thái. Chúng tôi mang đến giải pháp vật tư trọn gói cho công trình, đáp ứng cả nhu cầu thép hình, thép ống, tôn lợp, xà gồ và phụ kiện. Dưới đây là những lý do bạn nên lựa chọn Tôn An Thái:
- Có sẵn đầy đủ các loại thép tròn trơn phi D10 – D50, bao gồm cả hàng nội địa và nhập khẩu.
- Dịch vụ cắt theo yêu cầu, giao tận nơi đến công trình nhanh chóng, đúng hẹn.
- Báo giá minh bạch, cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật, CO/CQ, biên bản test cơ lý rõ ràng cho từng lô hàng.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giúp khách hàng chọn đúng mác thép phù hợp với mục đích sử dụng.
- Phục vụ và vận chuyển khắp các tỉnh thành: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước…
Câu hỏi thường gặp về thép tròn trơn (FAQ)
- Thép tròn trơn có thể dùng thay cho thép vằn được không?
Thép tròn trơn có thể dùng thay thế thép vằn trong một số hạng mục phụ trợ như đai cột, giằng, neo… vì không đòi hỏi khả năng bám dính cao với bê tông. Tuy nhiên, với những vị trí chịu lực chính như dầm, sàn, cột thì vẫn nên dùng thép vằn để đảm bảo độ bám và an toàn công trình.
- Thép tròn trơn có thể cắt theo kích thước yêu cầu không?
Có thể. Tại Tôn An Thái, chúng tôi hỗ trợ cắt thép tròn trơn sẵn theo độ dài mong muốn như 1m, 3m, 4.5m…, hoặc theo bản vẽ kỹ thuật, kể cả các đường kính phi đặc biệt như D7, D22… Ngoài ra còn nhận gia công tiện đầu, tiện ren, tarô phục vụ nhu cầu cơ khí.
- Thép tròn trơn có thể dùng cho tiện – phay – gia công máy không?
Hoàn toàn được. Với các mác thép như CT3, S20C, S45C, SS400… thép tròn trơn rất phù hợp để gia công cơ khí như tiện trục, bulông, bánh răng, phay rãnh then, bào mặt phẳng… Bạn chỉ cần chọn đúng mác thép phù hợp yêu cầu về độ cứng và khả năng chịu lực.
- Thép tròn trơn có chống gỉ không?
Thép tròn trơn thông thường (chưa mạ) dễ bị oxy hóa nếu để ngoài trời, tiếp xúc với ẩm ướt, mưa. Để chống gỉ tốt hơn, bạn có thể chọn loại mạ kẽm nhúng nóng, hoặc xử lý bề mặt bằng sơn chống rỉ, dầu bảo quản. Nếu muốn chống gỉ lâu dài, có thể chọn thép tròn inox, tuy giá cao hơn.
- Có những thương hiệu thép tròn trơn nào uy tín tại Việt Nam?
Hiện nay, các thương hiệu uy tín trên thị trường gồm Hòa Phát, Pomina, Miền Nam, Việt Nhật (VJS), Tisco Thái Nguyên. Ngoài ra, còn có thép tròn trơn nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản… đều có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng và chất lượng ổn định.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, phân loại, ứng dụng cũng như cách lựa chọn thép tròn trơn phù hợp cho từng hạng mục công trình. Nếu bạn cần tư vấn chi tiết hơn hoặc tìm nguồn cung cấp uy tín, hãy liên hệ ngay với Tôn An Thái để được hỗ trợ nhanh chóng, báo giá minh bạch và nhận giải pháp vật tư tối ưu cho dự án của bạn.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
