Trọng lượng thép hình là thông số quan trọng cần nắm rõ khi thi công các công trình dân dụng và công nghiệp. Dù là kỹ sư thiết kế, chủ đầu tư hay đơn vị gia công cơ khí, việc hiểu rõ cách tính và tra cứu trọng lượng từng loại thép hình như H, I, U, V, C sẽ giúp bạn chủ động trong thiết kế, dự toán và quản lý vật tư hiệu quả. Bài viết của Tôn An Thái dưới đây cung cấp bảng tra trọng lượng tiêu chuẩn cùng công thức tính cụ thể cho từng loại thép hình phổ biến hiện nay.
Lý do cần nghiên cứu cách tính trọng lượng thép hình
Trong xây dựng và gia công cơ khí, việc tính toán chính xác trọng lượng thép hình không chỉ là yêu cầu kỹ thuật mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả kinh tế và chất lượng công trình. Đồng thời, việc tuân thủ tiêu chuẩn thép hình cũng là yếu tố bắt buộc để đảm bảo kết cấu chịu lực và độ bền của công trình. Cụ thể:
- Tối ưu hóa thiết kế kết cấu: Giúp kỹ sư chọn đúng loại thép phù hợp với tải trọng và kết cấu mong muốn.
- Quản lý ngân sách: Tính đúng trọng lượng giúp dự toán chi phí mua vật tư, vận chuyển và thi công sát thực tế.
- Tiết kiệm vật tư: Tránh lãng phí do đặt hàng dư thừa hoặc thiếu hụt nguyên vật liệu.
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật: Các nhà máy sản xuất và thi công đều yêu cầu thép được tính đúng trọng lượng theo chuẩn quốc tế.

Bảng tra trọng lượng thép hình H – I – U – V – C

Dưới đây là barem thép hình – bảng tra cứu trọng lượng tiêu chuẩn của các loại thép hình phổ biến theo quy cách, được áp dụng cho cả thép đen và thép mạ kẽm, giúp thuận tiện hơn trong quá trình tính toán khối lượng và lựa chọn vật tư phù hợp.
Thép hình I
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 100 x 50 x 5 x 7 | 9.54 |
| 150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 |
| 200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 |
| 250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 |
| 300 x 150 x 6.5 x 10 | 36.70 |
Thép hình H
|
Quy cách (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
| 150 x 150 x 7 x 10 | 31.10 |
| 200 x 200 x 8 x 12 | 49.90 |
| 250 x 250 x 9 x 14 | 72.40 |
| 300 x 300 x 10 x 15 | 93.00 |
| 400 x 400 x 13 x 21 | 172.00 |
Thép hình U
|
Quy cách (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
| 50 x 25 x 3.0 | 3.13 |
| 75 x 40 x 5.0 | 7.05 |
| 100 x 50 x 5.0 | 9.54 |
| 150 x 75 x 6.5 | 17.80 |
| 200 x 80 x 7.5 | 24.30 |
Thép hình C
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| C100 x 50 x 20 x 2.5 | 4.12 |
| C150 x 65 x 20 x 2.8 | 6.95 |
| C200 x 75 x 20 x 3.2 | 9.60 |
Thép hình V
|
Quy cách (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
|
V30 x 30 x 3.0 |
1.37 |
| V50 x 50 x 5.0 | 3.79 |
| V75 x 75 x 6.0 | 6.95 |
| V100 x 100 x 8.0 | 12.20 |
| V150 x 150 x 10 |
22.30 |
Công thức tính trọng lượng thép hình chính xác
Việc áp dụng công thức tính đúng trọng lượng giúp kỹ sư chủ động tính toán khi không có sẵn bảng tra. Sau đây là những công thức phổ biến:
Thép V đều cạnh

Trong đó:
- : Chiều dài mỗi cạnh của thép góc V (mm)
- : Độ dày thép (mm)
- 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³)
- 1000: Hệ số đổi đơn vị từ gam sang kg
Thép V không đều cạnh

Trong đó:
- : Chiều dài cạnh lớn của thép góc V (mm)
- : Chiều dài cạnh nhỏ của thép góc V (mm)
- : Độ dày của thép (mm)
- 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³)
- 1000: Hệ số chuyển đổi từ gam sang kilogram
Hộp vuông

Trong đó:
- t: Độ dày thành thép (mm)
- a: Chiều dài cạnh hộp vuông (mm)
Hộp chữ nhật

Trong đó:
- t: Độ dày thành thép (mm)
- : Chiều dài hộp (mm)
- : Chiều rộng hộp (mm)
Ống tròn (rỗng)

Trong đó:
- : Đường kính ngoài ống (mm)
- : Đường kính trong = D−2 (mm)
- : Độ dày ống (mm)
- π ≈ 3.1416
- 7.85: Khối lượng riêng của thép (g/cm³)
Mua thép hình ở đâu uy tín?
Việc chọn đúng nhà cung cấp không chỉ giúp bạn an tâm về chất lượng vật tư mà còn tối ưu chi phí, hạn chế rủi ro trong quá trình thi công. Một đơn vị uy tín sẽ cung cấp thép đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, giá cả minh bạch và đầy đủ giấy tờ CO – CQ.
Tôn An Thái là đại lý chuyên phân phối thép hình H – I – U – V – C chính hãng, cam kết:
- Cung cấp đa dạng chủng loại từ Hòa Phát, Posco, Nguyễn Minh, Pomina…
- Giá cả cạnh tranh, có chính sách ưu đãi cho công trình lớn và khách hàng thân thiết
- Giao hàng tận nơi, hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu
- Đảm bảo chất lượng – hỗ trợ đổi trả nếu sai quy cách
Nắm rõ trọng lượng thép hình không chỉ giúp tối ưu thiết kế và tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo chất lượng thi công đạt chuẩn. Nếu bạn cần bảng giá mới nhất hoặc tư vấn lựa chọn thép hình phù hợp với công trình, hãy liên hệ Tôn An Thái – đại lý phân phối chính hãng với dịch vụ nhanh chóng, hỗ trợ tận nơi và cam kết đúng quy cách.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
