Trọng lượng thép V là thông số quan trọng hàng đầu khi tính toán khối lượng vật tư, ước lượng chi phí và đảm bảo an toàn kết cấu cho công trình. Tuy nhiên, mỗi loại thép V đều – V lệch với kích thước và độ dày khác nhau sẽ có trọng lượng riêng biệt, đòi hỏi người dùng phải nắm rõ cách tính và bảng tra chuẩn xác. Trong bài viết này, Tôn An Thái sẽ giúp bạn hiểu rõ từ khái niệm thép hình V, cách phân loại, bảng trọng lượng thép V phổ biến đến công thức tính trọng lượng theo tiêu chuẩn thực tế.
Thép hình V là gì?
Thép hình V là loại thép hình có tiết diện mặt cắt giống chữ V, thường là hai cạnh vuông góc với nhau, có thể bằng hoặc không bằng nhau. Tùy theo nhu cầu sử dụng mà người dùng có thể lựa chọn thép V đều cạnh (V đều) hoặc thép V không đều cạnh (V lệch).
Đặc điểm nổi bật:
- Chất liệu: Thường được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội.
- Kích thước đa dạng: Từ V30x30 đến V200x200, độ dày từ 3mm đến 20mm.
- Bề mặt: Có thể mạ kẽm, sơn chống gỉ hoặc để trơn tùy mục đích sử dụng.
- Tiêu chuẩn: Được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), TCVN (Việt Nam).
Phân loại:
- Thép V đều cạnh: Có hai cạnh bằng nhau, ví dụ V50x50, V100x100.
- Thép V không đều cạnh: Hai cạnh không bằng nhau, ví dụ V100x75, V125x65.

Bảng trọng lượng thép V
Dưới đây là bảng trọng lượng thép V thông dụng được tính theo công thức tiêu chuẩn, giúp bạn dễ dàng tra cứu khi tính toán khối lượng thép cho dự án:
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| V30x30 | 3 | 1.37 |
| V40x40 | 4 | 2.63 |
| V50x50 | 5 | 4.12 |
| V63x63 | 6 | 6.00 |
| V75x75 | 6 | 7.18 |
| V100x100 | 8 | 12.10 |
| V125x125 | 10 | 18.90 |
| V150x150 | 12 | 27.10 |
| V200x200 | 16 | 48.20 |
Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch ±5% tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và nhà máy cung cấp.
Công thức tính trọng lượng thép V
Để xác định trọng lượng thép V một cách chính xác, bạn có thể áp dụng công thức sau:

Trong đó:
- : Cạnh lớn (mm)
- : Cạnh nhỏ (mm)
- : Độ dày của thép V (mm)
- 7.85: là khối lượng riêng của thép (g/cm³)
- 1,000: hệ số đổi từ mm sang mét để ra đơn vị kg/m
Ví dụ:
Với thép V đều 50×50, chiều dày 5mm:
→ Trọng lượng = [(50 + 50) × 5 – 5²] × 7.85 / 1,000
→ Trọng lượng ≈ 4.12 kg/m (khớp với bảng tra ở trên)
Lưu ý: Công thức này áp dụng cho cả thép V đều cạnh và V không đều cạnh. Tuy nhiên, khi cạnh lớn và cạnh nhỏ chênh lệch nhiều, nên tính toán riêng để đảm bảo độ chính xác.
Ứng dụng thép hình chữ V

Thép hình V được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực, chống rung và độ bền cao. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến:
- Ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm kết cấu khung nhà thép, mái nhà, nhà xưởng, nhà kho, dùng làm thanh giằng, cột chống, cầu thang, lan can, khung sườn trong thi công.
- Ngành cơ khí chế tạo: Sản xuất thiết bị máy móc, băng chuyền, khung bệ đỡ tải nặng, gia công xe nâng, container, giàn khoan…
- Kết cấu hạ tầng: Làm giàn giáo, trụ điện, hệ thống đỡ cáp, công trình giao thông.
- Ngành điện và viễn thông: Gia công trụ đỡ, cột anten, giá đỡ hệ thống điện mặt trời.
Tôn An Thái – Địa chỉ cung cấp thép hình V uy tín
Tôn An Thái chuyên phân phối thép hình chữ V với đầy đủ quy cách, đúng tiêu chuẩn, xuất xứ rõ ràng từ các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Pomina, VAS và thép nhập khẩu chất lượng cao. Chúng tôi cam kết:
- Giá cạnh tranh – Báo giá nhanh chóng.
- Có sẵn hàng, giao ngay tận công trình.
- Cắt theo yêu cầu, hỗ trợ kỹ thuật tính toán.
Việc nắm rõ trọng lượng thép V theo từng quy cách không chỉ giúp chủ đầu tư và kỹ sư tiết kiệm thời gian trong khâu tính toán mà còn đảm bảo chính xác khối lượng vật tư cho mỗi công trình. Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp thép hình chữ V uy tín, sẵn hàng, báo giá nhanh và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ – Tôn An Thái sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi dự án. Liên hệ ngay!
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
