Bảng Giá Tôn Lạnh Cập Nhật Mới Nhất 05/2026 – Uy Tín, Chất Lượng

giá tôn lạnh

Giá tôn lạnh là yếu tố được nhiều chủ thầu, kỹ sư và chủ nhà quan tâm khi lựa chọn vật liệu lợp mái cho công trình. Không chỉ nổi bật với khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội, tôn lạnh còn giúp tối ưu chi phí hiệu quả trong thi công dân dụng lẫn công nghiệp. Trong bài viết này, Tôn An Thái sẽ giúp bạn cập nhật bảng báo giá tôn lạnh 2026 theo từng thương hiệu và độ dày giúp bạn dễ dàng so sánh và chọn mua đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh là một loại vật liệu lợp mái được cấu tạo từ thép cán nguội, sau đó được phủ bên ngoài lớp mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ phổ biến là 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon. Lớp mạ này có tác dụng chống gỉ sét, phản xạ nhiệt tốt và tăng độ bền cho sản phẩm.

Khác với tôn kẽm truyền thống, tôn lạnh có bề mặt sáng bóng, phẳng mịn và có khả năng cách nhiệt cao hơn vượt trội. Nhờ khả năng phản xạ đến 80% bức xạ nhiệt từ mặt trời, loại tôn này giúp không gian bên dưới mát mẻ hơn, đồng thời giảm tải chi phí làm mát cho công trình. Chính vì thế, tôn lạnh ngày càng được ưa chuộng trong các công trình dân dụng và công nghiệp hiện đại.

Tôn lạnh là một vật liệu lợp mái chống nóng, chống gỉ vượt trội
Tôn lạnh là một vật liệu lợp mái chống nóng, chống gỉ vượt trội

Bảng giá tôn lạnh cập nhật mới nhất năm 2026

Giá tôn lạnh hiện nay giao động từ 35.000 VNĐ – 116.000 VNĐ tuỳ thuộc vào từng độ dày và màu sắc của sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tôn lạnh của các thương hiệu nổi tiếng hiện nay:

Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen

Độ dày in trên tônTrọng lượng (kg/m)Đơn giá (VNĐ/m)
3 dem2.360.000 – 65.000
3.5 dem2.769.000 – 84.000
4.0 dem3.478.000 – 93.000
4.5 dem3.986.000 – 104.000
5.0 dem4.495.000 – 116.000

Bảng báo giá tôn lạnh Đông Á

Độ dày in trên tônTrọng lượng (kg/m)Đơn giá (VNĐ/m)
3 dem2.350.000 – 55.000
3.5 dem2.762.000 – 81.000
4.0 dem3.472.000 – 93.000
4.5 dem3.981.000 – 104.000
5.0 dem4.4 92.000 – 116.000

Bảng giá tôn lạnh Phương Nam SSSC – Việt Nhật

Độ dày in trên tônTrọng lượng (kg/m)Đơn giá (VNĐ/m)
3 dem2.351.000 – 57.000
3.5 dem2.761.000 – 68.000
4.0 dem3.473.000 – 78.000
4.5 dem3.984.000 – 87.000
5.0 dem4.495.000 – 96.000

Bảng báo giá tôn lạnh Hòa Phát

Độ dày in trên tônTrọng lượng (kg/m)Đơn giá (VNĐ/m)
3 dem2.560.000 – 63.000
3.5 dem3.165.000 – 69.000
4.0 dem3.572.000 – 83.000
4.5 dem3.980.000 – 92.000
5.0 dem4.489.000 – 100.000

Bảng giá tôn lạnh màu

STTTên sản phẩmĐộ dàyGiá thành
1Tôn lạnh màu Hoa Sen0.3mm – 0.5mm71.000 VNĐ – 109.000 VNĐ/mét
2Tôn lạnh màu Đại Thiên Lộc0.3 – 0.5mm61.000 VNĐ – 91.000 VNĐ/mét
3Tôn lạnh màu Nam Kim0.24 – 0.50mm35.000 VNĐ – 60.000 VNĐ/mét
4Tôn lạnh màu Hòa Phát0.3mm – 0.5mm61.000 VNĐ – 101.000 VNĐ/mét
5Tôn lạnh màu Việt Pháp0.33mm – 0.50mm50.000 VNĐ – 71.000 VNĐ/mét
6Tôn lạnh màu Phương Nam0.35 – 0.6mm51.000 VNĐ – 83.000 VNĐ/mét
7Tôn lạnh màu Pomina0.3mm – 0.50mm45.000 VNĐ – 71.000 VNĐ/mét

Lưu ý:

  • Mức giá trên có thể thay đổi theo biến động thị trường, độ dày, khối lượng mua và chính sách chiết khấu từng thời điểm.
  • Để nhận báo giá chính xác theo số lượng và địa điểm giao hàng, quý khách nên liên hệ trực tiếp với bộ phận tư vấn của Tôn An Thái.

Đặc điểm tôn lạnh

Tôn lạnh còn được gọi là tôn mạ kẽm hoặc tôn mạ, là một loại vật liệu xây dựng phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau. Để hiểu rõ hơn về chất lượng và tính ứng dụng của sản phẩm, hãy cùng tìm hiểu các tiêu chuẩn kỹ thuật và bảng màu tôn lạnh phổ biến hiện nay.

Tiêu chuẩn tôn lạnh tại Việt Nam

Chất lượng tôn lạnh tại Việt Nam được kiểm soát nghiêm ngặt theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật nhằm đảm bảo hiệu suất sử dụng, độ bền và an toàn trong thi công:

  • TCVN 8491:2012: Áp dụng cho tôn phủ mạ kẽm hoặc nhôm-kẽm (Galfan), quy định về kích thước, độ dày lớp mạ và khả năng chống ăn mòn.
  • TCVN 7501:2006: Tiêu chuẩn dành cho thép cán nguội chưa phủ mạ, quy định tính chất cơ lý và quy cách kỹ thuật.
  • TCVN 6653:2013: Dành cho tôn sơn màu, đánh giá độ bám dính, độ bền màu, độ ổn định lớp sơn theo thời gian và thời tiết.
  • TCVN 7974:2009: Tiêu chuẩn cho các loại tôn phủ mạ nhiều lớp (kẽm, nhôm-kẽm, kẽm-nhôm-silic), yêu cầu kỹ thuật cao về khả năng chống oxy hóa và độ bền bề mặt.

Hầu hết các thương hiệu uy tín như Tôn Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam,… đều sản xuất theo các tiêu chuẩn này để đảm bảo độ tin cậy và chất lượng sản phẩm đầu ra.

Tiêu chuẩn kỹ thuật của tôn lạnh tại Việt Nam được quy định rõ qua các TCVN
Tiêu chuẩn kỹ thuật của tôn lạnh tại Việt Nam được quy định rõ qua các TCVN

Bảng màu tôn lạnh

Tôn lạnh hiện đại không chỉ được đánh giá cao về độ bền mà còn gây ấn tượng bởi bảng màu đa dạng, dễ phối thiết kế, đáp ứng yêu cầu cả về kỹ thuật lẫn thẩm mỹ. Dưới đây là một số màu tôn lạnh được ưa chuộng trên thị trường:

  • Nâu đất: Gam màu trầm, mang lại cảm giác vững chãi, thường dùng cho nhà ở truyền thống hoặc công trình có thiết kế cổ điển.
  • Trắng sữa: Tạo cảm giác sạch sẽ, sáng sủa, phù hợp với công trình cần không gian mở, thoáng mát.
  • Đỏ đậm: Nổi bật, cá tính, thường được dùng làm điểm nhấn cho mái nhà dân dụng.
  • Xanh dương: Màu sắc mát mắt, hiện đại, phù hợp với nhà phố, công trình đô thị.
  • Xanh rêu: Gần gũi thiên nhiên, thích hợp với nhà vườn, homestay hoặc công trình kiến trúc xanh.
  • Cam: Màu sắc tươi tắn, trẻ trung, giúp tạo sự nổi bật cho mái hoặc vách công trình.
  • Xám sáng: Trung tính, hiện đại, dễ phối với các vật liệu khác như kính, gạch, gỗ.
  • Xanh ngọc: Mềm mại, dịu mắt, phù hợp với phong cách kiến trúc nhẹ nhàng, hài hòa.
Tôn lạnh có bảng màu rất đa dạng
Tôn lạnh có bảng màu rất đa dạng

Ưu điểm của tôn lạnh

Tôn lạnh là một trong những vật liệu lợp mái phổ biến nhất hiện nay, được ưa chuộng nhờ sở hữu loạt tính năng nổi bật, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của tôn lạnh mà người dùng cần biết trước khi lựa chọn:

  • Chống ăn mòn gấp 3- 4 lần tôn kẽm: Nhờ lớp mạ nhôm – kẽm, tôn lạnh có khả năng chịu đựng tốt trong môi trường có độ ẩm cao, ven biển hoặc gần ác nhà máy hóa chất.
  • Giảm nhiệt hiệu quả: Lớp bề mặt sáng bóng của tôn lạnh có khả năng phản xạ đến 80% bức xạ mặt trời, giúp hạn chế hấp thụ nhiệt và làm mát không gian bên dưới và giúp tiết kiệm điện năng làm mát.
  • Đa dạng về màu sắc: Tôn lạnh không chỉ có loại trắng bạc truyền thống và tôn lạnh mạ màu, với nhiều gam màu như xanh ngọc, đỏ đô, xám bạc,… đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Bề mặt bền đẹp: Một số dòng tôn lạnh cao cấp được bổ sung lớp phủ sơn bảo vệ hoặc lớp chống vân tay (Anti-finger), giúp hạn chế bám bẩn, chống oxy hóa, giữ màu lâu, hạn chế trầy xước.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Tôn lạnh có trọng lượng nhẹ hơn nhiều vật liệu khác, dễ dàng vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt nhanh, giúp rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí nhân công.
  • Dễ gia công theo yêu cầu thiết kế: Nhờ độ dẻo vừa phải, tôn lạnh dễ dàng cắt, uốn cong, cán sóng theo yêu cầu kỹ thuật mà không làm ảnh hưởng đến lớp mạ hay độ bền tổng thể.

Ứng dụng tôn lạnh trong cuộc sống

Tôn lạnh là vật liệu linh hoạt, phù hợp với nhiều lĩnh vực từ dân dụng, công nghiệp đến quảng cáo nhờ đặc tính bền, nhẹ và thẩm mỹ cao.

  • Lợp mái dân dụng: Tôn lạnh là lựa chọn hàng đầu cho mái nhà dân dụng như nhà phố, nhà cấp 4, biệt thự,… nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt, nhẹ, dễ thi công và giá thành hợp lý.
  • Nhà xưởng và kho bãi: Với khả năng chịu lực tốt và chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt, tôn lạnh thường được dùng để lợp mái, làm vách ngăn cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế. Đây là vật liệu tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
  • Công trình nông nghiệp: Tôn lạnh là vật liệu lý tưởng cho các trang trại chăn nuôi, nhà màng nông nghiệp, chuồng trại,… nhờ khả năng chống gỉ tốt trong môi trường ẩm, giúp bảo vệ vật nuôi và cây trồng khỏi tác động thời tiết.
  • Lán trại thi công: Với trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, tôn lạnh còn được ứng dụng trong các công trình tạm, nhà bảo vệ, nhà container, lán trại thi công – nơi yêu cầu tính cơ động cao và lắp đặt nhanh chóng.
  • Gia dụng và nội thất: Ứng dụng trong cửa cuốn, vách ngăn, tủ chứa nhờ trọng lượng nhẹ và dễ gia công.
  • Vật liệu quảng cáo và trang trí: Dùng làm biển bảng, backdrop, thiết kế sân khấu sự kiện nhờ khả năng uốn cong linh hoạt và độ bền vượt trội.
Tôn lạnh là lựa chọn hàng đầu cho mái nhà dân dụng nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt
Tôn lạnh là lựa chọn hàng đầu cho mái nhà dân dụng nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt

Top 6 thương hiệu tôn lạnh tốt nhất thị trường

Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu cung cấp tôn lạnh chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu về kỹ thuật, thẩm mỹ và độ bền công trình. Dưới đây là một số thương hiệu uy tín được khách hàng, kỹ sư và nhà thầu tin dùng:

  • Tôn Đông Á: Là thương hiệu Việt nổi bật với sản phẩm tôn lạnh và tôn lạnh màu đạt tiêu chuẩn quốc tế. Tôn Đông Á được đánh giá cao về độ bền lớp mạ, màu sắc đa dạng và chính sách bảo hành rõ ràng.
  • Tôn Hoa Sen: Tôn Hoa Sen nổi bật với hệ thống phân phối rộng khắp và sản phẩm đạt chuẩn châu Âu. Dòng tôn lạnh Hoa Sen có khả năng chống gỉ tốt, độ bám sơn cao và được sử dụng phổ biến từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Tôn Nam Kim: Nam Kim cung cấp các dòng tôn lạnh chất lượng cao, nổi bật với công nghệ mạ hợp kim nhôm – kẽm hiện đại. Sản phẩm có tuổi thọ cao, bề mặt sáng bóng và đạt chuẩn JIS, ASTM.
  • Tôn TVP: TVP là thương hiệu tôn lạnh đang được nhiều chủ đầu tư tin tưởng nhờ mức giá cạnh tranh, độ dày chuẩn và màu sắc bền đẹp. TVP đặc biệt phù hợp với công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ và trang trại.
  • Tôn Phương Nam SSSC – Việt Nhật: Tôn lạnh Phương Nam được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS, có lớp mạ nhôm kẽm đều, độ dày ổn định và khả năng chống ăn mòn cao. Đây là thương hiệu được ưa chuộng trong các công trình yêu cầu độ bền vượt trội, nhất là ở khu vực ven biển và khu công nghiệp.
  • Tôn lạnh Hòa Phát: Tôn lạnh Hòa Phát nổi bật với chất lượng ổn định, giá thành hợp lý và dây chuyền mạ hiện đại. Sản phẩm có độ bóng cao, bám sơn tốt, được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, công trình dân dụng và mái nhà dân sinh.
Các thương hiệu tôn lạnh uy tín nhất trên thị trường
Các thương hiệu tôn lạnh uy tín nhất trên thị trường

Một số lưu ý khi chọn mua tôn lạnh

Khi chọn mua tôn lạnh, không chỉ quan tâm đến giá mà còn phải đánh giá kỹ chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. Dưới đây là những điểm quan trọng giúp bạn mua được tôn lạnh đúng nhu cầu và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài:

Chọn nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm

Ưu tiên lựa chọn những đơn vị phân phối chính hãng, có kinh nghiệm và nhận được đánh giá tích cực từ khách hàng. Những đơn vị này thường cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn, có chứng từ rõ ràng, bảo hành minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật khi cần.

Kiểm tra thông tin sản phẩm và nguồn gốc xuất xứ

Trước khi quyết định, hãy kiểm tra kỹ độ dày thực tế, lớp mạ (AZ, Z…), mã màu, xuất xứ, và thông số kỹ thuật in trên bề mặt tôn hoặc giấy chứng nhận. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá thành sản phẩm.

Hãy kiểm tra kỹ thông tin sản phẩm và nguồn gốc xuất xứ
Hãy kiểm tra kỹ thông tin sản phẩm và nguồn gốc xuất xứ

Hiểu rõ về chính sách bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng

Chính sách bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng là yếu tố quan trọng để bạn yên tâm trong quá trình sử dụng tôn. Một nhà cung cấp chuyên nghiệp sẽ có chính sách bảo hành rõ ràng, từ 5–10 năm tùy loại tôn. Hãy hỏi kỹ về điều kiện áp dụng, phạm vi bảo hành và quy trình hỗ trợ khi có sự cố, để đảm bảo quyền lợi khi sử dụng lâu dài.

Lưu ý về thời điểm mua hàng để tận dụng các chương trình khuyến mãi

Giá tôn lạnh thường dao động theo mùa và biến động thị trường thép. Nếu không vội, bạn hãy chờ các chương trình ưu đãi vào dịp cuối năm, lễ Tết hoặc khuyến mãi của đại lý. Đây là cơ hội tốt để bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn mua được tôn chất lượng.

Vì sao nên lựa chọn mua tôn lạnh tại Tôn An Thái?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp vật tư, tuy nhiên Tôn An Thái (An Thái Steel) luôn là địa chỉ tin cậy được các chủ đầu tư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn nhờ những lợi thế cạnh tranh khác biệt:

  • Đối tác phân phối uy tín: Tôn An Thái là đại lý chính thức của các thương hiệu tôn hàng đầu, chuyên cung cấp các dòng tôn lạnh chất lượng cao cho các dự án công nghiệp và dân dụng tại khu vực miền Nam.
  • Kinh nghiệm thực chiến phong phú: Chúng tôi sở hữu bề dày kinh nghiệm cung ứng vật tư cho hàng loạt dự án quy mô lớn tại các tỉnh thành trọng điểm như: Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh và TP. Hồ Chí Minh.
  • Đội ngũ chuyên môn cao: Với đội ngũ kỹ thuật có năng lực chuyên môn vững vàng, chúng tôi luôn thấu hiểu sâu sắc các yêu cầu kỹ thuật khắt khe của hệ thống nhà xưởng hiện đại, từ đó đưa ra tư vấn tối ưu nhất cho khách hàng.
  • Tốc độ xử lý đơn hàng vượt trội: Tôn An Thái có khả năng xử lý nhanh các đơn hàng gấp và các quy cách hàng đặc biệt. Điều này giúp các nhà thầu hoàn toàn yên tâm trong việc đảm bảo tiến độ thi công đúng cam kết.
  • Cam kết chất lượng và minh bạch: 100% sản phẩm cung cấp là hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Chúng tôi luôn áp dụng mức giá cạnh tranh, minh bạch và rõ ràng nhất trên thị trường.
  • Dịch vụ hậu mãi chu đáo: Không chỉ dừng lại ở việc bán hàng, Tôn An Thái luôn đồng hành cùng khách hàng thông qua chính sách hậu mãi tốt, hỗ trợ giải quyết mọi vấn đề phát sinh trong suốt quá trình sử dụng công trình.
Tôn An Thái (An Thái Steel) luôn là địa chỉ tin cậy được các chủ đầu tư và nhà thầu ưu tiên lựa chọn

Câu hỏi thường gặp về tôn lạnh tại Tôn An Thái

1. Tôn lạnh bao nhiêu tiền 1m²?

Giá tôn lạnh trung bình dao động từ 35.000 đến 116.000 VNĐ/m², tùy vào độ dày, thương hiệu và loại tôn (tôn lạnh trắng, tôn lạnh màu hay tôn PU cách nhiệt). Với nhu cầu dân dụng, tôn dày từ 3 – 4.5 dem đang được sử dụng phổ biến nhờ cân bằng tốt giữa chi phí và độ bền.

2. Một tấm tôn lạnh bao nhiêu m2?

Một tấm tôn lạnh thường có khổ rộng khoảng 1.07m và chiều dài được cắt theo yêu cầu thực tế. Ví dụ, nếu tấm tôn được cắt dài 2m thì diện tích là 2.14m²; nếu cắt dài 3m thì diện tích là 3.21m². Do đó, để biết chính xác 1 tấm bao nhiêu m², bạn chỉ cần nhân khổ tôn với chiều dài đặt cắt.

3. Một tấm tôn lạnh dài bao nhiêu?

Chiều dài của tôn lạnh thường được cắt linh hoạt theo yêu cầu, phổ biến từ 2m đến 12m. Trong xây dựng nhà ở dân dụng, chiều dài thường dao động từ 3m đến 6m, vừa đủ để lợp mái dốc mà không cần chồng nối, hạn chế dột nước.

4. Tôn lạnh có mấy lớp?

Tôn lạnh thông thường có một lớp thép mạ hợp kim nhôm – kẽm. Ngoài ra, còn có loại tôn lạnh 3 lớp (PU), gồm lớp tôn bề mặt, lớp PU cách nhiệt và lớp giấy bạc hoặc nhôm chống nóng. Nếu công trình cần giảm nhiệt tối đa, tôn lạnh PU là lựa chọn phù hợp.

Tôn lạnh 3 lớp PU gồm lớp thép, lớp cách nhiệt PU và lớp PP chống nóng hiệu quả
Tôn lạnh 3 lớp PU gồm lớp thép, lớp cách nhiệt PU và lớp PP chống nóng hiệu quả

5. Tôn lạnh màu nào mát nhất?

Các màu sáng như trắng sữa, xám bạc, xanh ngọc nhạt và kem nhạt là những màu giúp phản xạ nhiệt tốt, giữ không gian bên dưới mát mẻ hơn. Ngược lại, màu đậm như đỏ đậm, xanh dương đậm dễ hấp thụ nhiệt hơn và thường được sử dụng cho công trình cần tạo điểm nhấn.

Hy vọng rằng thông qua bài viết này, đã giúp bạn hiểu rõ hơn về giá tôn lạnh và những yếu tố cần lưu ý khi chọn mua. Việc cân nhắc giữa chất lượng, ngân sách và nhu cầu thực tế sẽ giúp bạn chọn được loại tôn phù hợp nhất cho công trình của mình. Tôn An Thái tự hào là đối tác tin cậy chuyên cung cấp các dòng tôn lạnh chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và chính sách chiết khấu hấp dẫn tại khu vực miền Nam. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận bảng báo giá tôn lạnh chi tiết phù hợp nhất cho công trình của bạn.

  • Characters
    0
  • Words
    0
  • Sentences
    0
  • Paragraphs
    0
  • Whitespace
    0
X
4.9/5 - (28 đánh giá)

Bài Viết Liên Quan

Đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM: Cách chọn để không mất tiền oan

Bạn đang tìm đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM cho dự án? Nếu câu [...]

Kích thước và trọng lượng ống thép Hòa Phát

Tra cứu bảng trọng lượng các loại ống thép Hòa Phát, kích thước, độ dày, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Tây Ninh

Đại lý ống thép Hòa Phát Tây Ninh cung cấp cho KCN Phước Đông, Trảng [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước cung cấp cho KCN Becamex, Minh Hưng, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Đồng Nai

Đại lý ống thép Hòa Phát Đồng Nai giao nhanh Amata, Nhơn Trạch, Long Thành... [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Long An

Đại lý ống thép Hòa Phát Long An giao nhanh KCN Đức Hòa, Long Hậu, [...]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *