Cập Nhật Quy Cách Thép I, Kích Thước Và Giá Mới Nhất 2026

quy cách thép i

Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, quy cách thép I luôn là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo kết cấu công trình bền vững, an toàn và tối ưu chi phí. Với nhiều kích thước, tiêu chuẩn và chủng loại khác nhau, thép hình chữ I ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong dầm, cột, khung nhà, cầu đường, cơ khí… Bài viết của Tôn An Thái sẽ giúp bạn nắm rõ quy cách thép I chi tiết, ưu điểm, ứng dụng thực tế cũng như bảng báo giá mới nhất, để dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

Tổng quan về thép hình chữ I

Thép hình I là gì?

Thép hình chữ I (hay còn gọi là I-beam, dầm chữ I) là loại thép cán nóng có mặt cắt hình chữ I, gồm phần bụng ở giữa và hai cánh trên dưới. Kết cấu này giúp thép I có khả năng chịu lực rất tốt theo phương thẳng đứng và được tối ưu để dùng làm dầm chịu uốn, chịu lực nặng.

Thép I có rất nhiều quy cách từ nhỏ đến lớn, phổ biến từ I100 đến I600, và có thể sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, Nhật Bản, Mỹ, châu Âu…

Thép hình chữ I cán nóng với khả năng chịu lực tốt
Tìm hiểu quy cách thép I và đặc điểm chịu lực nổi bật (Nguồn: Internet)

Ưu điểm nổi bật của thép chữ I

Thép I không chỉ mạnh mẽ về kết cấu mà còn rất linh hoạt trong ứng dụng. Những điểm nổi bật gồm:

  • Khả năng chịu uốn cực tốt: Nhờ thiết kế tối ưu hình chữ I, giúp chống võng, chống lật hiệu quả trong dầm ngang, cột đứng.
  • Tiết kiệm chi phí vật liệu: So với việc hàn từ thép tấm, thép I giúp giảm thiểu trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ bền cần thiết.
  • Dễ dàng thi công, lắp đặt: Có thể hàn, khoan, liên kết bằng bulông dễ dàng với các cấu kiện khác.
  • Đa dạng quy cách – sẵn hàng: Thép I được sản xuất với nhiều kích thước tiêu chuẩn, dễ tìm mua, dễ thay thế.
  • Có thể gia công theo yêu cầu: Cắt chiều dài, đục lỗ, mạ kẽm, sơn phủ… giúp phù hợp mọi thiết kế.

Ứng dụng thép I trong thực tế

Thép I xuất hiện ở hầu hết các công trình quy mô vừa và lớn, đóng vai trò xương sống trong kết cấu chịu lực:

  • Dầm chính và phụ trong nhà xưởng, nhà tiền chế, kho bãi
  • Cột nhà cao tầng, trung tâm thương mại
  • Dầm cầu, cống hộp, sàn chuyển tầng trong tòa nhà
  • Hệ thống kết cấu mái, cột chống, giàn giáo
  • Thiết bị cơ khí, băng chuyền, khung máy công nghiệp
  • Cọc cừ đóng kè, bờ đê, công trình ven biển
  • Khung container, cầu trục, xe chuyên dụng

Bảng tra quy cách thép I chi tiết mới nhất 2026

Đây là bảng quy cách thép I thông dụng giúp bạn tra nhanh trọng lượng thép I, kích thước và lựa chọn đúng loại phù hợp cho công trình:

Quy cách (mm)Chiều cao (H)Chiều rộng (B)Độ dày bụng/cánh (t)Trọng lượng (kg/m)
I100x55x4.5×7.2100 mm55 mm4.5 / 7.2 mm9.46 kg/m
I150x75x5x7150 mm75 mm5.0 / 7.0 mm14.0 – 15.0 kg/m
I200x100x5.5×8200 mm100 mm5.5 / 8.0 mm21.3 kg/m
I250x125x6x9250 mm125 mm6.0 / 9.0 mm29.4 kg/m
I300x150x6.5×9300 mm150 mm6.5 / 9.0 mm39.2 kg/m
I350x175x7x11350 mm175 mm7.0 / 11.0 mm50.1 kg/m
I400x200x8x13400 mm200 mm8.0 / 13.0 mm66.5 kg/m
I500x200x10x16500 mm200 mm10 / 16 mm92.6 kg/m
I600x200x11x17600 mm200 mm11 / 17 mm108 kg/m

Lưu ý: Các sản phẩm thép I có thể được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m, 12m hoặc gia công theo đúng bản vẽ kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng.

Các tiêu chuẩn và mác thép I phổ biến hiện nay

Bảng tiêu chuẩn và quy cách thép I thông dụng cho xây dựng
Tìm hiểu các tiêu chuẩn, mác thép và quy cách thép I phổ biến hiện nay (Nguồn: Internet)

Thép I hiện nay được sản xuất và nhập khẩu theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, đảm bảo chất lượng và phù hợp với từng loại công trình:

Tiêu chuẩnMác thépXuất xứĐặc điểm
JIS G3101SS400Nhật BảnDễ hàn, dễ gia công, phổ biến nhất
ASTM A36, A572Gr36, Gr50MỹCường độ cao, dùng cho kết cấu cầu
EN 10025S235JR, S355JRChâu ÂuDẻo dai, chịu lạnh tốt
TCVN 7571 – 16SS400 (tương đương)Việt NamDễ tìm, phổ biến trong nước
GB/T 11263Q235B, Q345BTrung QuốcGiá rẻ, quy cách đa dạng

Mỗi tiêu chuẩn thép I có những đặc tính cơ lý khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ an toàn của công trình. Do đó, cần kiểm tra kỹ tiêu chuẩn, mác thép và xuất xứ trước khi lựa chọn, đặc biệt đối với các hạng mục có tải trọng lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Bảng báo giá thép hình I – Cập nhật mới nhất

Quy cáchTrọng lượng (kg/m)Giá lẻ (VNĐ/kg)Giá sỉ ≥ 10 tấn (VNĐ/kg)
I100 – I1509 – 15 kg/m18.000 – 21.00017.000 – 20.000
I200 – I30021 – 40 kg/m19.000 – 22.00018.000 – 21.000
I350 – I45050 – 77 kg/m20.000 – 23.00019.000 – 22.000
I500 – I60078 – 108 kg/m21.000 – 25.00020.000 – 24.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Giá cụ thể sẽ phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn kỹ thuật, địa điểm giao hàng và tình hình thị trường thực tế. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Tôn An Thái để được báo giá chi tiết và chính xác nhất.

Mua thép I theo quy cách đầy đủ nhất ở đâu?

Việc tìm được nhà cung cấp thép hình I uy tín, đầy đủ quy cách và báo giá minh bạch là điều rất quan trọng để đảm bảo chất lượng, tiến độ cũng như chi phí cho công trình. Nếu bạn đang băn khoăn lựa chọn, Tôn An Thái là địa chỉ đáng tin cậy, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu với dịch vụ chuyên nghiệp:

  • Cung cấp đầy đủ quy cách thép I từ I100 đến I600.
  • Nguồn hàng đa dạng: Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ.
  • Kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng nhanh số lượng lớn cho mọi công trình.
  • Báo giá minh bạch, rõ ràng, đi kèm chứng chỉ chất lượng CO, CQ, test tensile cho từng lô hàng.
  • Hỗ trợ gia công theo bản vẽ kỹ thuật: cắt quy cách, mạ kẽm, đột lỗ, đánh số…
  • Dịch vụ giao hàng nhanh, linh hoạt, hỗ trợ xe cẩu, xe dài, đặc biệt thuận tiện tại miền Nam.
  • Tư vấn tận tâm, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ công trình.

Hiểu rõ quy cách thép I là bước quan trọng để lựa chọn đúng vật liệu, vừa đảm bảo chất lượng công trình, vừa tối ưu chi phí đầu tư. Nếu bạn đang cần tìm địa chỉ cung cấp thép I đa dạng quy cách, đúng tiêu chuẩn, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Tôn An Thái chính là lựa chọn uy tín. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết, báo giá minh bạch và giao hàng tận nơi, giúp công trình của bạn bền vững và đạt hiệu quả cao nhất.

4.9/5 - (23 đánh giá)

Bài Viết Liên Quan

Đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM: Cách chọn để không mất tiền oan

Bạn đang tìm đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM cho dự án? Nếu câu [...]

Kích thước và trọng lượng ống thép Hòa Phát

Tra cứu bảng trọng lượng các loại ống thép Hòa Phát, kích thước, độ dày, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Tây Ninh

Đại lý ống thép Hòa Phát Tây Ninh cung cấp cho KCN Phước Đông, Trảng [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước cung cấp cho KCN Becamex, Minh Hưng, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Đồng Nai

Đại lý ống thép Hòa Phát Đồng Nai giao nhanh Amata, Nhơn Trạch, Long Thành... [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Long An

Đại lý ống thép Hòa Phát Long An giao nhanh KCN Đức Hòa, Long Hậu, [...]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *