Giờ mở cửa
07:30-18:00 (T2-T7)
Việc cập nhật giá sắt thép xây dựng Hòa Phát thường xuyên là ưu tiên hàng đầu của các nhà thầu nhằm tối ưu hóa ngân sách và đảm bảo tiến độ thi công cho mọi công trình. Giữa bối cảnh thị trường vật liệu có nhiều biến động, Hòa Phát vẫn khẳng định vị thế dẫn đầu nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng đạt chuẩn quốc tế và chi phí đầu tư hợp lý. Tuy nhiên, để xây dựng dự toán chính xác và tránh mua phải hàng kém chất lượng, việc tìm kiếm đơn vị phân phối uy tín cùng bảng giá mới nhất là điều mà mọi chủ đầu tư đều quan tâm. Hãy cùng Tôn An Thái giải đáp mọi thắc mắc về chất lượng và khám phá báo giá chi tiết ngay trong nội dung dưới đây.
Sắt thép xây dựng Hòa Phát là tên gọi chung của các sản phẩm thép xây dựng do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất. Bao gồm:
Đây là các dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong xây nhà dân, nhà xưởng, công trình cầu đường, hạ tầng giao thông.
Theo thống kê của Steel Online, thương hiệu sắt thép xây dựng Hòa Phát hôm nay vẫn giữ mức giá ổn định, giúp các nhà thầu dễ dàng kiểm soát chi phí vật tư. Lưu ý rằng bài viết này sẽ tập trung cung cấp báo giá cho các dòng thép cây và thép cuộn xây dựng. Nếu quý khách đang tìm kiếm các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm phục vụ kết cấu, vui lòng truy cập danh mục ống thép Hòa Phát để xem quy cách và báo giá riêng cho dòng sản phẩm này. Dưới đây là chi tiết bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát cho từng khu vực:
Dưới đây là báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại khu vực Miền Bắc được cập nhật mới nhất để bạn tiện theo dõi và lập dự toán. Mức giá này có thể thay đổi tùy vào khối lượng đơn hàng và thời điểm nhập hàng thực tế, vì vậy quý khách nên kiểm tra thường xuyên để có phương án chi phí tối ưu nhất.
| Chủng loại | Trọng lượng | Giá thép xây dựng Hòa Phát miền Bắc hôm nay | |||||||
| CB240 | CB400 | CB400 | CB500 | ||||||
| KG/M | KG/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | |
| Phi D6 | 0.22 | 0 | 14.13 | – | – | – | – | – | – |
| Phi D8 | 0.4 | 0 | 14.13 | – | – | – | – | – | – |
| Phi D10 | 0.59 | 6.89 | – | 14.43 | 100.011 | 14.53 | 100.7 | 14.53 | 100.7 |
| Phi D12 | 0.85 | 9.89 | – | 14.28 | 142.118 | 14.33 | 142.612 | 14.38 | 142.207 |
| Phi D14 | 1.16 | 13.56 | – | 14.23 | 194.214 | 14.33 | 195.57 | 14.33 | 194.67 |
| Phi D16 | 1.52 | 17.8 | – | 14.23 | 255.054 | 14.33 | 256.754 | 14.33 | 255.854 |
| Phi D18 | 1.92 | 22.41 | – | 14.23 | 321.035 | 14.33 | 323.276 | 14.33 | 322.376 |
| Phi D20 | 2.37 | 27.72 | – | 14.23 | 397.127 | 14.33 | 399.899 | 14.33 | 398.999 |
| Phi D22 | 2.86 | 33.41 | – | 14.23 | 478.565 | 14.33 | 482.006 | 14.33 | 481.106 |
| Phi D25 | 3.73 | 43.63 | – | 14.23 | 625.117 | 14.33 | 629.48 | 14.33 | 628.58 |
| Phi D28 | 4.7 | 54.96 | – | 14.23 | 787.376 | 14.33 | 793.012 | 14.33 | 792.072 |
Dưới đây là thông tin cập nhật mới nhất về bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại khu vực Miền Nam để quý khách hàng dễ dàng tham khảo. Tôn An Thái cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ tối ưu chi phí vật tư cho các công trình từ dân dụng đến dự án lớn.
| Chủng loại | Trọng lượng | Giá thép xây dựng Hòa Phát miền Nam hôm nay | |||||||
| CB240 | CB300 | CB400 | CB500 | ||||||
| KG/M | KG/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | |
| Phi D6 | 0.22 | 0 | 14.14 | – | – | – | – | – | – |
| Phi D8 | 0.4 | 0 | 14.14 | – | – | – | – | – | – |
| Phi D10 | 0.59 | 6.89 | – | 14.29 | 93.836 | 14.39 | 100.125 | 14.39 | 100.025 |
| Phi D12 | 0.85 | 9.89 | – | 14.09 | 131.328 | 14.19 | 132.317 | 14.19 | 132.317 |
| Phi D14 | 1.16 | 13.56 | – | 14.09 | 183.772 | 14.19 | 185.128 | 14.19 | 185.128 |
| Phi D16 | 1.52 | 17.8 | – | 14.09 | 244.362 | 14.19 | 246.142 | 14.19 | 246.142 |
| Phi D18 | 1.92 | 22.41 | – | 14.09 | 310.238 | 14.19 | 312.479 | 14.19 | 312.479 |
| Phi D20 | 2.37 | 27.72 | – | 14.09 | 386.118 | 14.19 | 388.89 | 14.19 | 388.89 |
| Phi D22 | 2.86 | 33.41 | – | 14.09 | 467.428 | 14.19 | 470.769 | 14.19 | 470.769 |
| Phi D25 | 3.73 | 43.63 | – | 14.09 | 613.472 | 14.19 | 617.835 | 14.19 | 617.835 |
| Phi D28 | 4.7 | 54.96 | – | 14.09 | 775.378 | 14.19 | 780.874 | 14.19 | 780.874 |
Dưới đây là cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại khu vực Miền Trung giúp bạn nắm bắt kịp thời các biến động mới nhất trên thị trường. Việc theo dõi sát giá vật tư sẽ giúp chủ đầu tư chủ động điều chỉnh ngân sách và đảm bảo tiến độ cung ứng cho công trình một cách hiệu quả.
| Chủng loại | Trọng lượng | Giá thép xây dựng Hòa Phát miền Trung hôm nay | |||||||
| CB240 | CB300 | CB400 | CB500 | ||||||
| KG/M | KG/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | VNĐ/CÂY | |
| Phi D6 | 0.22 | 0 | 14.12 | – | – | – | – | – | – |
| Phi D8 | 0.4 | 0 | 14.12 | – | – | – | – | – | – |
| Phi D10 | 0.59 | 6.89 | – | 14.33 | 100.011 | 14.43 | 100.1 | 14.43 | 100.8 |
| Phi D12 | 0.85 | 9.89 | – | 14.13 | 140.723 | 14.23 | 142.512 | 14.23 | 141.712 |
| Phi D14 | 1.16 | 13.56 | – | 14.13 | 192.314 | 14.23 | 193.47 | 14.23 | 193.67 |
| Phi D16 | 1.52 | 17.8 | – | 14.13 | 253.074 | 14.23 | 254.554 | 14.23 | 253.854 |
| Phi D18 | 1.92 | 22.41 | – | 14.13 | 320.135 | 14.23 | 321.176 | 14.23 | 320.376 |
| Phi D20 | 2.37 | 27.72 | – | 14.13 | 395.227 | 14.23 | 399.499 | 14.23 | 394.999 |
| Phi D22 | 2.86 | 33.41 | – | 14.13 | 476.765 | 14.23 | 481.106 | 14.23 | 480.106 |
| Phi D25 | 3.73 | 43.63 | – | 14.13 | 623.217 | 14.23 | 624.58 | 14.23 | 624.58 |
| Phi D28 | 4.7 | 54.96 | – | 14.13 | 785.576 | 14.23 | 791.072 | 14.23 | 791.072 |
Lưu ý: Các bảng báo giá sản phẩm sắt thép xây dựng Hòa Phát nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật vì giá vật liệu xây dựng thường xuyên biến động theo thị trường. Để nhận được báo giá chính xác nhất theo khối lượng đơn hàng và chiết khấu cụ thể cho công trình của mình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn An Thái để được tư vấn chi tiết.
LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ
Thép xây dựng Hòa Phát là lựa chọn ưu tiên của nhiều công trình bởi chất lượng vượt trội và độ bền cao. Tuy nhiên một câu hỏi được đặt ra, làm thế nào để đảm bảo chất lượng công trình nhưng vẫn tiết kiệm được chi phí? Việc nắm bắt được biến động giá sắt thép xây dựng Hòa Phát và áp dụng các bí quyết dưới đây sẽ giúp bạn giải quyết bài toán này:
Theo kinh nghiệm của nhà thầu, giá thép xây dựng thường tăng cao vào khoảng tháng 3-5 do nhu cầu xây dựng tăng. Ngược lại, thị trường sẽ có xu hướng giảm nhẹ hoặc ổn định vào cuối năm vì lượng tiêu thụ giảm do nhiều dự án đã hoàn thành. Ngoài ra vào dịp cuối năm, các nhà cung cấp thường tung ra các chương trình khuyến mãi để kích cầu. Do đó, bạn nên theo dõi thị trường thường xuyên và lựa chọn thời điểm phù hợp để nhận được mức giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tiết kiệm nhất.
Trước khi lựa chọn bất kỳ nhà cung cấp nào, hãy tham khảo giá từ nhiều nơi để so sánh và đàm phán. Nếu dự định mua với số lượng lớn, hãy đưa ra mức đề xuất chiết khấu phù hợp dựa trên mặt bằng chung của giá sắt thép xây dựng Hòa Phát hiện tại. Nhiều nhà cung cấp sẽ miễn phí vận chuyển hoặc giảm giá khi mua hàng thường xuyên hoặc thanh toán nhanh. Đồng thời, hãy yêu cầu thêm các ưu đãi về hỗ trợ lắp đặt hoặc quà tặng kèm (nếu có). Ngoài ra nên làm việc với các đại lý chính thức của Hòa Phát để đảm bảo chất lượng và giá cả sản phẩm một cách minh bạch.

Sắt Hòa Phát từ lâu đã được giới chuyên gia và nhà thầu đánh giá cao nhờ sự ổn định về chất lượng và hiệu quả kinh tế mà nó mang lại. Việc sử dụng sản phẩm này không chỉ đảm bảo độ vững chắc cho khung xương công trình mà còn giúp chủ đầu tư an tâm hơn về tuổi thọ dự án. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp sắt Hòa Phát trở thành lựa chọn hàng đầu trên thị trường hiện nay:

Sở dĩ sắt Hòa Phát chiếm trọn niềm tin của người tiêu dùng là bởi sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ sản xuất hiện đại và quy trình kiểm định nghiêm ngặt. Sản phẩm không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn mang lại sự thuận tiện tối đa trong suốt quá trình xây dựng và lắp đặt.
Sắt Hòa Phát được sản xuất theo quy trình lò cao khép kín với thành phần cấu tạo từ quặng sắt nguyên chất, đảm bảo độ tinh khiết cao cho sản phẩm. Việc ứng dụng công nghệ NOF hiện đại trong quá trình chế biến giúp kiểm soát chặt chẽ chất lượng đầu ra, đồng thời loại bỏ tối ưu các loại tạp chất gây hại cho kết cấu thép.
Toàn bộ các dòng sản phẩm đều được ra đời trên dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất Đông Nam Á tại Khu liên hợp Gang thép Dung Quất. Quy trình này luôn tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế khắt khe như JIS G3112 của Nhật Bản, ASTM A615/A615M của Mỹ và BS4449 của Anh, giúp sản phẩm đạt được sự đồng nhất và độ bền vượt trội cho mọi công trình.
Việc nắm rõ các thông số kỹ thuật là bước quan trọng giúp các kỹ sư và chủ đầu tư tính toán chính xác khả năng chịu tải cũng như định lượng vật tư cho công trình. Các sản phẩm của Hòa Phát luôn được sản xuất với độ chính xác cao, tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn kỹ thuật để đảm bảo tính đồng bộ và an toàn cho kết cấu.
| Loại thép | Đường kính (mm) | Tiêu chuẩn |
| Thép cuộn CB240T | 6, 8 | TCVN 1651-1:2018 |
| Thép thanh vằn CB300V | 10 – 32 | TCVN 1651-2:2018 / ASTM A615 / JIS |
| Thép thanh vằn CB400V | 10 – 32 | TCVN 1651-2:2018 / ASTM A615 / JIS |
| Thép thanh vằn CB500V | 10 – 32 | TCVN 1651-2:2018 / ASTM A615 / JIS |
Nhờ tính năng kỹ thuật ưu việt và độ bền bỉ cao, các sản phẩm của Hòa Phát hiện diện phổ biến trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng và đời sống. Từ các công trình dân dụng đơn giản đến các dự án hạ tầng phức tạp, dòng vật liệu này luôn chứng minh được khả năng thích nghi tốt với mọi yêu cầu kết cấu. Dưới đây là những ứng dụng thực tế điển hình của các dòng sản phẩm Hòa Phát:
Khi lựa chọn vật liệu xây dựng, việc đặt các thương hiệu lên bàn cân so sánh sẽ giúp bạn có cái nhìn khách quan về giá trị và chi phí đầu tư lâu dài. Mặc dù thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị sản xuất, nhưng sắt Hòa Phát vẫn giữ vững ưu thế nhờ sự cân bằng giữa chất lượng ổn định và mức giá phù hợp với số đông công trình tại Việt Nam. Dưới đây là bảng so sánh thực tế giữa sắt Hòa Phát và các dòng sản phẩm khác trên thị trường:
| Tiêu chí | Hòa Phát | Việt Nhật (Pomina) | Miền Nam |
| Chất lượng thép | Cao, đồng đều | Ổn định | Ổn định |
| Độ phổ biến | Toàn quốc | Phổ biến tại miền Nam | Phổ biến tại miền Nam |
| Giá cả | Cạnh tranh | Cao hơn nhẹ | Ổn định |
| Hỗ trợ giao hàng | Toàn quốc | Khu vực miền Nam | Miền Nam |
| Đa dạng chủng loại | Đầy đủ CB240-500 | Chủ yếu CB300, CB400 | Chủ yếu CB300, CB400 |
LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ
Chứng nhận đại lý kinh doanh từ thương hiệu Hoà Phát – dành cho Công ty TNHH Tôn An Thái
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, bền đẹp, được tin dùng rộng rãi.
Có, hỗ trợ giao hàng tận công trình toàn quốc.
Có, liên hệ để nhận báo giá ưu đãi theo số lượng.
Có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ xuất xưởng.
Việc cập nhật giá sắt thép xây dựng Hòa Phát thường xuyên chính là chìa khóa giúp các chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí và đảm bảo sự bền bỉ tuyệt đối cho mọi công trình. Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế cùng mức chi phí đầu tư hợp lý, thương hiệu này không chỉ giúp gia tăng tuổi thọ dự án mà còn mang lại sự an tâm về khả năng chịu lực theo thời gian. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn cung cấp chính hãng với dịch vụ vận chuyển tận nơi và tư vấn quy cách chuẩn xác, hãy liên hệ ngay với Tôn An Thái để nhận được báo giá chi tiết và sự hỗ trợ chuyên nghiệp nhất.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com