Việc xác định trọng lượng thép hộp Hòa Phát chính xác là yếu tố quan trọng trong thiết kế kết cấu, tính toán vật tư và quản lý chi phí xây dựng. Để hỗ trợ kỹ sư, nhà thầu và người dùng dễ dàng tra cứu, bài viết của Tôn An Thái dưới đây tổng hợp đầy đủ bảng barem trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật và ống tròn Hòa Phát – bao gồm cả loại đen và mạ kẽm. Các số liệu được tính theo tiêu chuẩn, giúp đảm bảo độ tin cậy khi áp dụng vào thực tế.
Bảng barem trọng lượng thép hộp vuông đen, mạ kẽm Hòa Phát
Dưới đây là bảng tra trọng lượng lý thuyết của thép hộp vuông Hòa Phát, bao gồm cả loại hộp đen và hộp mạ kẽm nhúng nóng. Các số liệu được tính toán dựa trên công thức tiêu chuẩn, với tỷ trọng thép là 7.85g/cm³, giúp xác định chính xác trọng lượng thép Hòa Phát theo từng kích thước. Việc kết hợp thông tin về quy cách thép hộp Hòa Phát trong bảng tra này sẽ hỗ trợ hiệu quả cho việc thiết kế, đặt hàng và quản lý vật tư.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
| 20×20 | 1.0 | 5.50 |
| 25×25 | 1.2 | 8.05 |
| 30×30 | 1.5 | 11.25 |
| 40×40 | 1.8 | 17.30 |
| 50×50 | 2.0 | 22.00 |
| 60×60 | 2.3 | 30.50 |
| 80×80 | 2.5 | 44.20 |
| 100×100 | 3.0 | 60.10 |
Lưu ý: Thép hộp mạ kẽm có thể nặng hơn thép đen 3–5% do lớp mạ. Vì vậy, trọng lượng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thường được tính riêng để đảm bảo độ chính xác.
Bảng barem trọng lượng thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm Hòa Phát
Dưới đây là bảng barem trọng lượng thép hộp chữ nhật Hòa Phát với đầy đủ thông số kỹ thuật về quy cách, độ dày và khối lượng theo từng cây thép 6m. Bảng áp dụng cho cả hai dòng sản phẩm: thép hộp chữ nhật đen và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng tra cứu khi thiết kế và tính toán vật tư.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
| 20×40 | 1.2 | 10.90 |
| 30×60 | 1.5 | 16.50 |
| 40×80 | 2.0 | 27.80 |
| 50×100 | 2.3 | 36.50 |
| 60×120 | 2.5 | 46.20 |
| 80×120 | 3.0 | 59.80 |
| 100×150 | 3.2 | 76.30 |
Bảng barem trọng lượng ống thép tròn đen, mạ kẽm Hòa Phát
Bảng barem dưới đây tổng hợp trọng lượng lý thuyết của ống thép tròn Hòa Phát – gồm cả ống đen và ống mạ kẽm – theo từng đường kính và độ dày tiêu chuẩn. Thông tin giúp bạn tra cứu nhanh trọng lượng mỗi cây 6m để phục vụ cho việc tính toán vật tư, dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình.
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
| Ø21.2 | 1.2 | 3.15 |
| Ø27.0 | 1.5 | 5.10 |
| Ø34.0 | 2.0 | 8.00 |
| Ø42.0 | 2.2 | 10.10 |
| Ø60.0 | 2.5 | 16.10 |
| Ø76.0 | 3.0 | 22.30 |
| Ø90.0 | 3.5 | 30.50 |
| Ø114.0 | 4.0 | 42.60 |
Cách tính trọng lượng thép ống mạ kẽm
Để xác định trọng lượng thép hộp Hòa Phát (bao gồm cả ống thép mạ kẽm), bạn có thể áp dụng công thức sau:

Trong đó:
- D: Đường kính ngoài (mm)
- t: Độ dày thành ống (mm)
- Chiều dài: Thường là 6000mm
- 7.85: Tỷ trọng của thép (g/cm³)
Ví dụ: Ống Ø76 x 3.0mm
Trọng lượng = [3.14 × (76 – 3) × 3 × 7.85 × 6000] / 1.000.000 ≈ 22.30kg/cây
Các yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng thép hộp Hòa Phát thực tế:
- Dung sai độ dày thành ống từ nhà sản xuất
- Lớp mạ kẽm có thể làm tăng trọng lượng so với lý thuyết
- Chiều dài thực tế của mỗi cây có thể chênh lệch vài cm
- Loại mác thép và công nghệ cán cũng ảnh hưởng đến trọng lượng
Thông số kỹ thuật của thép hộp
Dưới đây là các thông số kỹ thuật quan trọng của thép hộp Hòa Phát mà bạn cần nắm khi lựa chọn và sử dụng. Những thông số này giúp đảm bảo sản phẩm phù hợp với yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật và điều kiện thi công thực tế:
| Thông số | Chi tiết |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m (hoặc cắt theo yêu cầu) |
| Dung sai độ dày | ±0.1 – 0.3mm |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q195, Q235, SPHC |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219, TCVN 3783-83 |
| Hình thức bề mặt | Đen (cán nguội) hoặc mạ kẽm (nhúng nóng/điện phân) |
Lợi ích khi sử dụng bảng barem trọng lượng
Việc sử dụng barem thép hộp Hòa Phát trong thiết kế và thi công không chỉ giúp tra cứu thông số kỹ thuật nhanh chóng mà còn hỗ trợ tối ưu nhiều khâu trong quá trình làm việc. Dưới đây là những lợi ích nổi bật khi áp dụng bảng barem trọng lượng vào thực tế:
- Hỗ trợ tính toán nhanh khối lượng vật tư khi thiết kế hoặc đặt hàng.
- Giúp dự toán chi phí thi công và chi phí vận chuyển chính xác hơn.
- Dễ dàng lập bảng báo giá và chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật.
- Tăng hiệu quả trong việc kiểm soát kho, nhập – xuất vật tư.

Tại sao bảng barem trọng lượng thép hộp lại được tin dùng?
Hy vọng bảng tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát trong bài viết sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian trong khâu tính toán và lựa chọn vật tư phù hợp với công trình. Nếu cần barem PDF/Excel hoặc tư vấn thêm, hãy liên hệ Tôn An Thái – đại lý phân phối uy tín, hỗ trợ đầy đủ từ chọn hàng đến báo giá.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com

