Trọng Lượng Thép Hộp Hòa Phát Chuẩn Mới Nhất 15/05/2026

trọng lượng thép hộp hòa phát

Việc xác định trọng lượng thép hộp Hòa Phát chính xác là yếu tố quan trọng trong thiết kế kết cấu, tính toán vật tư và quản lý chi phí xây dựng. Để hỗ trợ kỹ sư, nhà thầu và người dùng dễ dàng tra cứu, bài viết của Tôn An Thái dưới đây tổng hợp đầy đủ bảng barem trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật và ống tròn Hòa Phát – bao gồm cả loại đen và mạ kẽm. Các số liệu được tính theo tiêu chuẩn, giúp đảm bảo độ tin cậy khi áp dụng vào thực tế.

Bảng barem trọng lượng thép hộp vuông đen, mạ kẽm Hòa Phát

Dưới đây là bảng tra trọng lượng lý thuyết của thép hộp vuông Hòa Phát, bao gồm cả loại hộp đen và hộp mạ kẽm nhúng nóng. Các số liệu được tính toán dựa trên công thức tiêu chuẩn, với tỷ trọng thép là 7.85g/cm³, giúp xác định chính xác trọng lượng thép Hòa Phát theo từng kích thước. Việc kết hợp thông tin về quy cách thép hộp Hòa Phát trong bảng tra này sẽ hỗ trợ hiệu quả cho việc thiết kế, đặt hàng và quản lý vật tư.

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây 6m)
20×20 1.0 5.50
25×25 1.2 8.05
30×30 1.5 11.25
40×40 1.8 17.30
50×50 2.0 22.00
60×60 2.3 30.50
80×80 2.5 44.20
100×100 3.0 60.10

Lưu ý: Thép hộp mạ kẽm có thể nặng hơn thép đen 3–5% do lớp mạ. Vì vậy, trọng lượng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thường được tính riêng để đảm bảo độ chính xác.

Bảng barem trọng lượng thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm Hòa Phát

Dưới đây là bảng barem trọng lượng thép hộp chữ nhật Hòa Phát với đầy đủ thông số kỹ thuật về quy cách, độ dày và khối lượng theo từng cây thép 6m. Bảng áp dụng cho cả hai dòng sản phẩm: thép hộp chữ nhật đen và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng tra cứu khi thiết kế và tính toán vật tư.

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây 6m)
20×40 1.2 10.90
30×60 1.5 16.50
40×80 2.0 27.80
50×100 2.3 36.50
60×120 2.5 46.20
80×120 3.0 59.80
100×150 3.2 76.30

Bảng barem trọng lượng ống thép tròn đen, mạ kẽm Hòa Phát

Bảng barem dưới đây tổng hợp trọng lượng lý thuyết của ống thép tròn Hòa Phát – gồm cả ống đen và ống mạ kẽm – theo từng đường kính và độ dày tiêu chuẩn. Thông tin giúp bạn tra cứu nhanh trọng lượng mỗi cây 6m để phục vụ cho việc tính toán vật tư, dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình.

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây 6m)
Ø21.2 1.2 3.15
Ø27.0 1.5 5.10
Ø34.0 2.0 8.00
Ø42.0 2.2 10.10
Ø60.0 2.5 16.10
Ø76.0 3.0 22.30
Ø90.0 3.5 30.50
Ø114.0 4.0 42.60

Cách tính trọng lượng thép ống mạ kẽm

Để xác định trọng lượng thép hộp Hòa Phát (bao gồm cả ống thép mạ kẽm), bạn có thể áp dụng công thức sau:

Trong đó:

  • D: Đường kính ngoài (mm)
  • t: Độ dày thành ống (mm)
  • Chiều dài: Thường là 6000mm
  • 7.85: Tỷ trọng của thép (g/cm³)

Ví dụ: Ống Ø76 x 3.0mm
Trọng lượng = [3.14 × (76 – 3) × 3 × 7.85 × 6000] / 1.000.000 ≈ 22.30kg/cây

Các yếu tố ảnh hưởng đến trọng lượng thép hộp Hòa Phát thực tế:

  • Dung sai độ dày thành ống từ nhà sản xuất
  • Lớp mạ kẽm có thể làm tăng trọng lượng so với lý thuyết
  • Chiều dài thực tế của mỗi cây có thể chênh lệch vài cm
  • Loại mác thép và công nghệ cán cũng ảnh hưởng đến trọng lượng

Thông số kỹ thuật của thép hộp

Dưới đây là các thông số kỹ thuật quan trọng của thép hộp Hòa Phát mà bạn cần nắm khi lựa chọn và sử dụng. Những thông số này giúp đảm bảo sản phẩm phù hợp với yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn kỹ thuật và điều kiện thi công thực tế:

Thông số Chi tiết
Chiều dài tiêu chuẩn 6m (hoặc cắt theo yêu cầu)
Dung sai độ dày ±0.1 – 0.3mm
Mác thép phổ biến SS400, Q195, Q235, SPHC
Tiêu chuẩn áp dụng ASTM A500, JIS G3466, BS EN 10219, TCVN 3783-83
Hình thức bề mặt Đen (cán nguội) hoặc mạ kẽm (nhúng nóng/điện phân)

Lợi ích khi sử dụng bảng barem trọng lượng

Việc sử dụng barem thép hộp Hòa Phát trong thiết kế và thi công không chỉ giúp tra cứu thông số kỹ thuật nhanh chóng mà còn hỗ trợ tối ưu nhiều khâu trong quá trình làm việc. Dưới đây là những lợi ích nổi bật khi áp dụng bảng barem trọng lượng vào thực tế:

  • Hỗ trợ tính toán nhanh khối lượng vật tư khi thiết kế hoặc đặt hàng.
  • Giúp dự toán chi phí thi công và chi phí vận chuyển chính xác hơn.
  • Dễ dàng lập bảng báo giá và chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật.
  • Tăng hiệu quả trong việc kiểm soát kho, nhập – xuất vật tư.
Bảng trọng lượng thép hộp Hòa Phát giúp thiết kế, dự toán và quản lý vật tư chính xác hơn
Barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát hỗ trợ tính toán và kiểm soát vật tư hiệu quả (Nguồn: Internet)

Tại sao bảng barem trọng lượng thép hộp lại được tin dùng?

Bảng barem trọng lượng thép hộp không chỉ là công cụ tra cứu kỹ thuật, mà còn đóng vai trò quan trọng trong nhiều khâu của quá trình xây dựng và sản xuất. Đây là lý do vì sao bảng barem luôn được kỹ sư, nhà thầu và doanh nghiệp tin dùng:

  • Tiêu chuẩn hóa toàn quốc – áp dụng thống nhất trong xây dựng và cơ khí
  • Giúp thương thảo công bằng giữa bên mua và nhà cung cấp
  • Ứng dụng hiệu quả trong thiết kế tải trọng kết cấu công trình
  • Tối ưu quản lý kho – tiết kiệm thời gian kiểm đếm vật tư
Barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát giúp chuẩn hóa và quản lý vật tư hiệu quả
Bảng barem là công cụ hỗ trợ kỹ sư và nhà thầu trong mọi khâu thi công (Nguồn: Internet)

Nếu bạn đang tìm nơi mua thép hộp Hòa Phát chính hãng, Tôn An Thái là đại lý uy tín được nhiều kỹ sư và nhà thầu tin tưởng lựa chọn. Chúng tôi cung cấp đầy đủ bảng barem chuẩn nhà máy (file PDF/Excel), hỗ trợ tra cứu theo mác thép, độ dày, tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng. Ngoài ra, bạn còn được cập nhật báo giá mới nhất cho các loại thép hộp đen, mạ kẽm, ống tròn, hộp đặc biệt và được hỗ trợ kỹ thuật như tính toán vật tư, tư vấn quy cách và xuất file theo yêu cầu.

Hy vọng bảng tra trọng lượng thép hộp Hòa Phát trong bài viết sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian trong khâu tính toán và lựa chọn vật tư phù hợp với công trình. Nếu cần barem PDF/Excel hoặc tư vấn thêm, hãy liên hệ Tôn An Thái – đại lý phân phối uy tín, hỗ trợ đầy đủ từ chọn hàng đến báo giá.

LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI

icon website Website: tonanthai.com

icon địa chỉ Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM

icon địa chỉ Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai

icon số điện thoại Hotline: 093.762.3330

icon email Email: tonanthai@gmail.com

4.9/5 - (44 đánh giá)

Bài Viết Liên Quan

Đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM: Cách chọn để không mất tiền oan

Bạn đang tìm đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM cho dự án? Nếu câu [...]

Kích thước và trọng lượng ống thép Hòa Phát

Tra cứu bảng trọng lượng các loại ống thép Hòa Phát, kích thước, độ dày, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Tây Ninh

Đại lý ống thép Hòa Phát Tây Ninh cung cấp cho KCN Phước Đông, Trảng [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước cung cấp cho KCN Becamex, Minh Hưng, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Đồng Nai

Đại lý ống thép Hòa Phát Đồng Nai giao nhanh Amata, Nhơn Trạch, Long Thành... [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Long An

Đại lý ống thép Hòa Phát Long An giao nhanh KCN Đức Hòa, Long Hậu, [...]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *