Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát: Ống Đen, Mạ Kẽm, Nhúng Nóng 2026

Khi tìm kiếm bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất hôm nay, phần lớn doanh nghiệp không chỉ muốn xem một con số tham khảo. Họ cần mức giá chính xác theo từng loại ống, từng quy cách, từng độ dày và khối lượng cụ thể để lập dự toán. Tuy nhiên, giá thép luôn biến động theo nguyên liệu và cung – cầu thị trường. Vì vậy, bảng giá cố định trên internet chỉ phản ánh một thời điểm nhất định. Tôn An Thái là đơn vị chuyên cung cấp ống thép Hòa Phát cho nhà xưởng, khu công nghiệp và hệ thống PCCC tại miền Nam và Tây Nguyên. Bài viết này giúp bạn hiểu rõ các yếu tố hình thành giá và cách nhận báo giá tối ưu theo nhu cầu thực tế.

1. Cách hiểu đúng khi tra cứu bảng giá ống thép Hòa Phát

Người tìm “bảng giá ống thép Hòa Phát” thường thuộc nhiều nhóm khác nhau: chủ đầu tư lập dự toán, tổng thầu so sánh nhà cung cấp, nhà thầu cơ điện, PCCC, hay các đơn vị gia công cơ khí. Điểm chung của tất cả các nhóm này là họ cần giá theo thông số kỹ thuật cụ thể, không phải một con số trung bình chung chung.

Vì vậy, một bảng giá ống thép Hòa Phát thực sự có giá trị phải thể hiện đầy đủ cả thông tin kỹ thuật lẫn thương mại: loại ống (đen hay mạ kẽm), quy cách (đường kính × độ dày), đơn vị tính (kg hay cây/6m) và thời điểm cập nhật. Thiếu bất kỳ yếu tố nào, con số đưa ra chỉ mang tính tham khảo, không dùng được để lập dự toán hay chốt hợp đồng.

2. Bảng giá Ống thép Hoà Phát ngày 12/06/2026

Trên thị trường hiện nay, ống thép Hòa Phát được chia thành nhiều dòng sản phẩm khác nhau để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng của công trình. Mỗi loại ống sẽ có mức giá khác nhau tùy theo đặc điểm kỹ thuật, quy cách và công nghệ sản xuất. Việc tham khảo mức giá của từng dòng sản phẩm giúp doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn loại vật tư phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của dự án.

2.1. Bảng giá ống thép đen Hòa Phát

Ống thép đen Hòa Phát thường được sử dụng trong các hạng mục kết cấu phụ trợ, khung thép, hệ thống cơ điện hoặc các công trình nhà xưởng công nghiệp. Do không có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt nên giá thành của dòng sản phẩm này thường thấp hơn so với các loại ống mạ kẽm hoặc nhúng kẽm. Tùy theo quy cách và độ dày, giá ống thép đen Hòa Phát trên thị trường thường nằm trong khoảng từ 17.750 – 18.900 đồng/kg.

Tên thường gọi Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng bazem (kg/cây 6m) Đơn giá ống đen Hoà Phát (đ/kg) Đơn giá ống đen Hoà Phát (đ/cây)
Hộp đen 20x40x1.8 20x40x1.8 1.8 9.44 18900 178416
Hộp đen 20x40x2.0 20x40x2.0 2 10.4 18100 188240
Hộp đen 20x40x2.5 20x40x2.5 2.5 12.72 18100 230232
Hộp đen 25x50x1.8 25x50x1.8 1.8 11.98 18900 226422
Hộp đen 25x50x2.0 25x50x2.0 2 13.23 18100 239463
Hộp đen 25x50x2.5 25x50x2.5 2.5 16.25 18100 294125
Hộp đen 30x60x1.8 30x60x1.8 1.8 14.53 18900 274617
Hộp đen 30x60x2.0 30x60x2.0 2 16.05 18100 290505
Hộp đen 30x60x2.5 30x60x2.5 2.5 19.78 18100 358018
Hộp đen 30x60x3.0 30x60x3.0 3 23.4 18100 423540
Hộp đen 40x80x1.8 40x80x1.8 1.8 19.61 18900 370629
Hộp đen 40x80x2.0 40x80x2.0 2 21.7 18100 392770
Hộp đen 40x80x2.5 40x80x2.5 2.5 26.85 18100 485985
Hộp đen 40x80x3.0 40x80x3.0 3 31.88 18100 577028
Hộp đen 50x100x1.8 50x100x1.8 1.8 24.7 18900 466830
Hộp đen 50x100x2.0 50x100x2.0 2 27.36 18100 495216
Hộp đen 50x100x2.5 50x100x2.5 2.5 33.91 18100 613771
Hộp đen 50x100x3.0 50x100x3.0 3 40.36 18100 730516
Hộp đen 50x100x4.0 50x100x4.0 4 52.9 18100 957490
Hộp đen 60x120x1.8 60x120x1.8 1.8 29.79 18900 563031
Hộp đen 60x120x2.0 60x120x2.0 2 33.01 18100 597481
Hộp đen 60x120x2.5 60x120x2.5 2.5 40.98 18100 741738
Hộp đen 60x120x3.0 60x120x3.0 3 48.83 18100 883823
Hộp đen 60x120x4.0 60x120x4.0 4 64.21 18100 1162201
Hộp đen 100x150x2.8 100x150x2.8 2.8 64.17 18400 1180728
Hộp đen 100x150x3.0 100x150x3.0 3 68.62 18400 1262608
Hộp đen 100x150x3.5 100x150x3.5 3.5 79.66 18400 1465744
Hộp đen 100x150x4.0 100x150x4.0 4 90.58 18400 1666672
Hộp đen 100x150x4.5 100x150x4.5 4.5 101.4 18400 1865760
Hộp đen 100x200x2.8 100x200x2.8 2.8 77.36 18400 1423424
Hộp đen 100x200x3.0 100x200x3.0 3 82.75 18400 1522600
Hộp đen 100x200x3.5 100x200x3.5 3.5 96.14 18400 1768976
Hộp đen 100x200x4.0 100x200x4.0 4 109.42 18400 2013328
Hộp đen 100x200x4.5 100x200x4.5 4.5 122.59 18400 2255656
Hộp đen 200x300x5.0 200x300x5.0 5 229.85 17750 4079838
Hộp đen 200x300x6.0 200x300x6.0 6 274.46 17750 4871665
Vuông đen 30×1.8 30x30x1.8 1.8 9.44 18900 178416
Vuông đen 30×2.0 30x30x2.0 2 10.4 18100 188240
Vuông đen 30×2.5 30x30x2.5 2.5 12.72 18100 230232
Vuông đen 30×3.0 30x30x3.0 3 14.92 18100 270052
Vuông đen 40×1.8 40x40x1.8 1.8 12.83 18900 242487
Vuông đen 40×2.0 40x40x2.0 2 14.17 18100 256477
Vuông đen 40×2.5 40x40x2.5 2.5 17.43 18100 315483
Vuông đen 40×3.0 40x40x3.0 3 20.57 18100 372317
Vuông đen 50×1.8 50x50x1.8 1.8 16.22 18900 306558
Vuông đen 50×2.0 50x50x2.0 2 17.94 18100 324714
Vuông đen 50×2.5 50x50x2.5 2.5 22.14 18100 400734
Vuông đen 50×3.0 50x50x3.0 3 26.23 18100 474763
Vuông đen 50×3.5 50x50x3.5 3.5 30.2 18100 546620
Vuông đen 50×4.0 50x50x4.0 4 34.06 18100 616486
Vuông đen 60×1.8 60x60x1.8 1.8 19.61 18900 370629
Vuông đen 60×2.0 60x60x2.0 2 21.7 18100 392770
Vuông đen 60×2.5 60x60x2.5 2.5 26.85 18100 485985
Vuông đen 60×3.0 60x60x3.0 3 31.88 18100 577028
Vuông đen 60×4.0 60x60x4.0 4 42.2 18100 763820
Vuông đen 75×1.8 75x75x1.8 1.8 24.7 18900 466830
Vuông đen 75×2.0 75x75x2.0 2 27.36 18100 495216
Vuông đen 75×2.5 75x75x2.5 2.5 33.91 18100 613771
Vuông đen 75×3.0 75x75x3.0 3 40.36 18100 730516
Vuông đen 75×4.0 75x75x4.0 4 53.51 18100 968531
Vuông đen 90×1.8 90x90x1.8 1.8 29.79 18900 563031
Vuông đen 90×2.0 90x90x2.0 2 33.01 18100 597481
Vuông đen 90×2.5 90x90x2.5 2.5 40.98 18100 741738
Vuông đen 90×3.0 90x90x3.0 3 48.83 18100 883823
Vuông đen 90×3.5 90x90x3.5 3.5 56.58 18100 1024098
Vuông đen 90×4.0 90x90x4.0 4 64.21 18100 1162201
Vuông đen 100×2.5 100x100x2.5 2.5 45.69 18100 826989
Vuông đen 100×3.0 100x100x3.0 3 54.49 18100 986269
Vuông đen 100×4.0 100x100x4.0 4 71.74 18100 1298494
Vuông đen 100×5.0 100x100x5.0 5 88.55 18100 1602755
Vuông đen 150×2.8 150x150x2.8 2.8 77.36 18400 1423424
Vuông đen 150×3.0 150x150x3.0 3 82.75 18400 1522600
Vuông đen 150×3.5 150x150x3.5 3.5 96.14 18400 1768976
Vuông đen 150×4.0 150x150x4.0 4 109.42 18400 2013328
Vuông đen 150×4.5 150x150x4.5 4.5 122.59 18400 2255656
Vuông đen 200×4.0 200x200x4.0 4 147.1 17750 2611025
Vuông đen 200×4.5 200x200x4.5 4.5 164.98 17750 2928395
Vuông đen 200×5.0 200x200x5.0 5 182.75 17750 3243813
Vuông đen 200×6.0 200x200x6.0 6 217.94 17750 3868435
Vuông đen 200×8.0 200x200x8.0 8 286.97 17750 5093718
Vuông đen 250×4.0 250x250x4.0 4 184.78 17750 3279845
Vuông đen 250×4.5 250x250x4.5 4.5 207.37 17750 3680818
Vuông đen 250×5.0 250x250x5.0 5 229.85 17750 4079838
Vuông đen 250×6.0 250x250x6.0 6 274.46 17750 4871665
Vuông đen 250×8.0 250x250x8.0 8 362.33 17750 6431358
Ống đen 21×2.0 ɸ21.2×2.0 2 5.68 18100 102808
Ống đen 21×2.2 ɸ21.2×2.2 2.2 6.19 18100 112039
Ống đen 21×2.5 ɸ21.2×2.5 2.5 6.92 18100 125252
Ống đen 21×2.6 ɸ21.2×2.6 2.6 7.16 18100 129596
Ống đen 27×2.0 ɸ26.65×2.0 2 7.29 18100 131949
Ống đen 27×2.8 ɸ26.65×2.8 2.8 8.93 18100 161633
Ống đen 27×2.6 ɸ26.65×2.6 2.6 9.25 18100 167425
Ống đen 34×2.0 ɸ33.5×2.0 2 9.32 18100 168692
Ống đen 34×2.3 ɸ33.5×2.3 2.3 10.62 18100 192222
Ống đen 34×2.5 ɸ33.5×2.5 2.5 11.47 18100 207607
Ống đen 34×2.6 ɸ33.5×2.6 2.6 11.89 18100 215209
Ống đen 34×2.8 ɸ33.5×2.8 2.8 12.72 18100 230232
Ống đen 34×3.0 ɸ33.5×3.0 3 13.54 18100 245074
Ống đen 34×3.2 ɸ33.5×3.2 3.2 14.35 18100 259735
Ống đen 42×2.0 ɸ42.2×2.0 2 11.9 18100 215390
Ống đen 42×2.5 ɸ42.2×2.5 2.5 13.58 18100 245798
Ống đen 42×2.5 ɸ42.2×2.5 2.5 14.69 18100 265889
Ống đen 42×3.0 ɸ42.2×3.0 3 17.4 18100 314940
Ống đen 42×3.2 ɸ42.2×3.2 3.2 18.47 18100 334307
Ống đen 49×2.0 ɸ48.1×2.0 2 13.64 18100 246884
Ống đen 49×2.3 ɸ48.1×2.3 2.3 15.59 18100 282179
Ống đen 49×2.5 ɸ48.1×2.5 2.5 16.87 18100 305347
Ống đen 49×2.6 ɸ48.1×2.6 2.6 17.34 18100 313854
Ống đen 49×3.0 ɸ48.1×3.0 3 20.02 18100 362362
Ống đen 49×3.2 ɸ48.1×3.2 3.2 21.26 18100 384806
Ống đen 49×3.5 ɸ48.1×3.5 3.5 23.1 18100 418110
Ống đen 49×3.8 ɸ48.1×3.8 3.8 24.91 18100 450871
Ống đen 49×4.0 ɸ48.1×4.0 4 26.1 18100 472410
Ống đen 60×2.0 ɸ59.9×2.0 2 17.13 18100 310053
Ống đen 60×2.5 ɸ59.9×2.5 2.5 21.23 18100 384263
Ống đen 60×2.6 ɸ59.9×2.6 2.6 22 18100 398200
Ống đen 60×3.0 ɸ59.9×3.0 3 25.26 18100 457206
Ống đen 60×3.2 ɸ59.9×3.2 3.2 26.85 18100 485985
Ống đen 60×3.5 ɸ59.9×3.5 3.5 29.21 18100 528701
Ống đen 60×3.6 ɸ59.9×3.6 3.6 29.99 18100 542819
Ống đen 60×4.0 ɸ59.9×4.0 4 33.09 18100 598929
Ống đen 60×4.5 ɸ59.9×4.5 4.5 36.89 18100 667709
Ống đen 76×2.0 ɸ75.6×2.0 2 21.78 18100 394218
Ống đen 76×2.5 ɸ75.6×2.5 2.5 27.04 18100 489424
Ống đen 76×2.7 ɸ75.6×2.7 2.7 29.12 18100 527072
Ống đen 76×2.8 ɸ75.6×2.8 2.8 30.16 18100 545896
Ống đen 76×3.0 ɸ75.6×3.0 3 32.23 18100 583363
Ống đen 76×3.2 ɸ75.6×3.2 3.2 34.28 18100 620468
Ống đen 76×3.5 ɸ75.6×3.5 3.5 37.34 18100 675854
Ống đen 76×3.6 ɸ75.6×3.6 3.6 38.35 18100 694135
Ống đen 76×4.0 ɸ75.6×4.0 4 42.38 18100 767078
Ống đen 76×5.0 ɸ75.6×5.0 5 52.23 18100 945363
Ống đen 90×2.0 ɸ88.3×2.0 2 25.54 18100 462274
Ống đen 90×2.5 ɸ88.3×2.5 2.5 31.74 18100 574494
Ống đen 90×3.0 ɸ88.3×3.0 3 37.87 18100 685447
Ống đen 90×3.2 ɸ88.3×3.2 3.2 40.3 18100 729430
Ống đen 90×3.5 ɸ88.3×3.5 3.5 43.92 18100 794952
Ống đen 90×3.6 ɸ88.3×3.6 3.6 45.12 18100 816672
Ống đen 90×3.8 ɸ88.3×3.8 3.8 47.51 18100 859931
Ống đen 90×4.0 ɸ88.3×4.0 4 49.9 18100 903190
Ống đen 114×2.0 ɸ113.5×2.0 2 33 18100 597300
Ống đen 114×2.5 ɸ113.5×2.5 2.5 41.06 18100 743186
Ống đen 114×3.0 ɸ113.5×3.0 3 49.05 18100 887805
Ống đen 114×3.2 ɸ113.5×3.2 3.2 52.23 18100 945363
Ống đen 114×3.5 ɸ113.5×3.5 3.5 56.97 18100 1031157
Ống đen 114×3.6 ɸ113.5×3.6 3.6 58.5 18100 1058850
Ống đen 114×4.0 ɸ113.5×4.0 4 64.81 18100 1173061
Ống đen 114×4.5 ɸ113.5×4.5 4.5 72.58 18100 1313698
Ống đen 114×5.0 ɸ113.5×5.0 5 80.27 18100 1452887
Ống đen 114×6.0 ɸ113.5×6.0 6 96.45 18100 1745745
Ống đen 140×3.96 ɸ141.3×3.96 3.96 80.46 18100 1456326
Ống đen 140×4.78 ɸ141.3×4.78 4.78 96.54 18100 1747374
Ống đen 140×5.16 ɸ141.3×5.16 5.16 103.95 18100 1881495
Ống đen 140×5.56 ɸ141.3×5.56 5.56 111.66 18100 2021046
Ống đen 140×6.35 ɸ141.3×6.35 6.35 126.8 18100 2295080
Ống đen 168×3.96 ɸ168.3×3.96 3.96 96.3 18100 1743030
Ống đen 168×4.78 ɸ168.3×4.78 4.78 115.62 18100 2092722
Ống đen 168×5.16 ɸ168.3×5.16 5.16 124.56 18100 2254536
Ống đen 168×5.56 ɸ168.3×5.56 5.56 133.86 18100 2422866
Ống đen 168×6.35 ɸ168.3×6.35 6.35 152.16 18100 2754096
Ống đen 219×3.96 ɸ219.1×3.96 3.96 126.06 18400 2319504
Ống đen 219×4.78 ɸ219.1×4.78 4.78 151.56 18400 2788704
Ống đen 219×5.16 ɸ219.1×5.16 5.16 163.32 18400 3005088
Ống đen 219×5.56 ɸ219.1×5.56 5.56 175.68 18400 3232512
Ống đen 219×6.35 ɸ219.1×6.35 6.35 199.86 18400 3677424
Ống đen 219×8.18 ɸ219.1×8.18 8.18 255.3 18400 4697520
Ống đen 273×4.78 ɸ273×4.78 4.78 189.75 17750 3368063
Ống đen 273×5.16 ɸ273×5.16 5.16 204.54 17750 3630585
Ống đen 273×5.56 ɸ273×5.56 5.56 220.02 17750 3905355
Ống đen 273×6.35 ɸ273×6.35 6.35 250.5 17750 4446375
Ống đen 324×5.56 ɸ323.8×5.56 5.56 261.78 17750 4646595
Ống đen 324×6.35 ɸ323.8×6.35 6.35 298.26 17750 5294115
Ống đen 324×10.31 ɸ323.8×10.31 10.31 478.2 17750 8488050
Ống đen 324×11.13 ɸ323.8×11.13 11.13 514.92 17750 9139830

2.2. Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được phủ một lớp kẽm trên bề mặt nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Loại ống này thường được sử dụng cho các hệ thống cơ điện, đường ống dẫn hoặc các hạng mục công trình cần độ bền cao trong môi trường ẩm. Mức giá của ống thép mạ kẽm thường cao hơn ống thép đen do chi phí xử lý bề mặt và công nghệ sản xuất. Trên thị trường, giá sản phẩm thường dao động trong khoảng 19.700 – 20.000 đồng/kg tùy theo quy cách.

Tên thường gọi Quy cách (mm)  Độ dày (mm)  Trọng lượng (kg/cây 6m)  Đơn giá ống thép mạ kẽm Hoà Phát (đ/kg)  Đơn giá ống thép mạ kẽm Hoà Phát (đ/cây)
Vuông 14×0.7 kẽm 14x14x0.7 0.7 1.74 20000 34800
Vuông 14×0.8 kẽm 14x14x0.8 0.8 1.97 20000 39400
Vuông 14×0.9 kẽm 14x14x0.9 0.9 2.19 20000 43800
Vuông 14×1.0 kẽm 14x14x1.0 1 2.41 19700 47477
Vuông 14×1.1 kẽm 14x14x1.1 1.1 2.63 19700 51811
Vuông 14×1.2 kẽm 14x14x1.2 1.2 2.84 19700 55948
Vuông 14×1.4 kẽm 14x14x1.4 1.4 3.25 19700 64025
Vuông 16×0.8 kẽm 16x16x0.8 0.8 2.27 20000 45400
Vuông 16×0.9 kẽm 16x16x0.9 0.9 2.53 20000 50600
Vuông 16×1.0 kẽm 16x16x1.0 1 2.79 19700 54963
Vuông 16×1.1 kẽm 16x16x1.1 1.1 3.04 19700 59888
Vuông 16×1.2 kẽm 16x16x1.2 1.2 3.29 19700 64813
Vuông 16×1.4 kẽm 16x16x1.4 1.4 3.78 19700 74466
Vuông 20×0.7 kẽm 20x20x0.7 0.7 2.53 20000 50600
Vuông 20×0.8 kẽm 20x20x0.8 0.8 2.87 20000 57400
Vuông 20×0.9 kẽm 20x20x0.9 0.9 3.21 20000 64200
Vuông 20×1.0 kẽm 20x20x1.0 1 3.54 19700 69738
Vuông 20×1.1 kẽm 20x20x1.1 1.1 3.87 19700 76239
Vuông 20×1.2 kẽm 20x20x1.2 1.2 4.2 19700 82740
Vuông 20×1.4 kẽm 20x20x1.4 1.4 4.83 19700 95151
Vuông 20×2.0 kẽm 20x20x2.0 2 6.63 19700 130611
Vuông 25×0.7 kẽm 25x25x0.7 0.7 3.19 20000 63800
Vuông 25×0.8 kẽm 25x25x0.8 0.8 3.62 20000 72400
Vuông 25×0.9 kẽm 25x25x0.9 0.9 4.06 20000 81200
Vuông 25×1.0 kẽm 25x25x1.0 1 4.48 19700 88256
Vuông 25×1.1 kẽm 25x25x1.1 1.1 4.91 19700 96727
Vuông 25×1.2 kẽm 25x25x1.2 1.2 5.33 19700 105001
Vuông 25×1.4 kẽm 25x25x1.4 1.4 6.15 19700 121155
Vuông 25×1.8 kẽm 25x25x1.8 1.8 7.75 19700 152675
Vuông 25×2.0 kẽm 25x25x2.0 2 8.52 19700 167844
Vuông 30×0.7 kẽm 30x30x0.7 0.7 3.85 20000 77000
Vuông 30×0.8 kẽm 30x30x0.8 0.8 4.38 20000 87600
Vuông 30×0.9 kẽm 30x30x0.9 0.9 4.9 20000 98000
Vuông 30×1.0 kẽm 30x30x1.0 1 5.43 19700 106971
Vuông 30×1.1 kẽm 30x30x1.1 1.1 5.94 19700 117018
Vuông 30×1.2 kẽm 30x30x1.2 1.2 6.46 19700 127262
Vuông 30×1.4 kẽm 30x30x1.4 1.4 7.47 19700 147159
Vuông 30×1.8 kẽm 30x30x1.8 1.8 9.44 19700 185968
Vuông 30×2.0 kẽm 30x30x2.0 2 10.4 19700 204880
Vuông 40×0.8 kẽm 40x40x0.8 0.8 5.88 20000 117600
Vuông 40×0.9 kẽm 40x40x0.9 0.9 6.6 20000 132000
Vuông 40×1.0 kẽm 40x40x1.0 1 7.31 19700 144007
Vuông 40×1.1 kẽm 40x40x1.1 1.1 8.02 19700 157994
Vuông 40×1.2 kẽm 40x40x1.2 1.2 8.72 19700 171784
Vuông 40×1.4 kẽm 40x40x1.4 1.4 10.11 19700 199167
Vuông 40×1.8 kẽm 40x40x1.8 1.8 12.83 19700 252751
Vuông 40×2.0 kẽm 40x40x2.0 2 14.17 19700 279149
Vuông 50×1.0 kẽm 50x50x1.0 1 9.19 19700 181043
Vuông 50×1.1 kẽm 50x50x1.1 1.1 10.09 19700 198773
Vuông 50×1.2 kẽm 50x50x1.2 1.2 10.98 19700 216306
Vuông 50×1.4 kẽm 50x50x1.4 1.4 12.74 19700 250978
Vuông 50×1.8 kẽm 50x50x1.8 1.8 16.22 19700 319534
Vuông 50×2.0 kẽm 50x50x2.0 2 17.94 19700 353418
Vuông 60×1.4 kẽm 60x60x1.4 1.4 15.3 19700 301410
Vuông 60×1.8 kẽm 60x60x1.8 1.8 19.61 19700 386317
Vuông 60×2.0 kẽm 60x60x2.0 2 21.7 19700 427490
Vuông 75×1.4 kẽm 75x75x1.4 1.4 19.34 19700 380998
Vuông 75×1.8 kẽm 75x75x1.8 1.8 24.7 19700 486590
Vuông 75×2.0 kẽm 75x75x2.0 2 27.36 19700 538992
Vuông 90×1.4 kẽm 90x90x1.4 1.4 23.3 19700 459010
Vuông 90×1.8 kẽm 90x90x1.8 1.8 29.79 19700 586863
Vuông 90×2.0 kẽm 90x90x2.0 2 33.01 19700 650297
Vuông 100×1.8 kẽm 100x100x1.8 1.8 33.18 19700 653646
Vuông 100×2.0 kẽm 100x100x2.0 2 36.78 19700 724566
Vuông 100×2.3 kẽm 100x100x2.3 2.3 42.14 19700 830158
Hộp 13x26x0.7 kẽm 13x26x0.7 0.7 2.46 20000 49200
Hộp 13x26x0.8 kẽm 13x26x0.8 0.8 2.79 20000 55800
Hộp 13x26x0.9 kẽm 13x26x0.9 0.9 3.12 20000 62400
Hộp 13x26x1.0 kẽm 13x26x1.0 1 3.45 19700 67965
Hộp 13x26x1.1 kẽm 13x26x1.1 1.1 3.77 19700 74269
Hộp 13x26x1.2 kẽm 13x26x1.2 1.2 4.08 19700 80376
Hộp 13x26x1.4 kẽm 13x26x1.4 1.4 4.7 19700 92590
Hộp 20x40x0.7 kẽm 20x40x0.7 0.7 3.85 20000 77000
Hộp 20x40x0.8 kẽm 20x40x0.8 0.8 4.38 20000 87600
Hộp 20x40x0.9 kẽm 20x40x0.9 0.9 4.9 20000 98000
Hộp 20x40x1.0 kẽm 20x40x1.0 1 5.43 19700 106971
Hộp 20x40x1.1 kẽm 20x40x1.1 1.1 5.94 19700 117018
Hộp 20x40x1.2 kẽm 20x40x1.2 1.2 6.46 19700 127262
Hộp 20x40x1.4 kẽm 20x40x1.4 1.4 7.47 19700 147159
Hộp 20x40x1.8 kẽm 20x40x1.8 1.8 9.44 19700 185968
Hộp 20x40x2.0 kẽm 20x40x2.0 2 10.4 19700 204880
Hộp 25x50x0.8 kẽm 25x50x0.8 0.8 5.51 20000 110200
Hộp 25x50x0.9 kẽm 25x50x0.9 0.9 6.18 20000 123600
Hộp 25x50x1.0 kẽm 25x50x1.0 1 6.84 19700 134748
Hộp 25x50x1.1 kẽm 25x50x1.1 1.1 7.5 19700 147750
Hộp 25x50x1.2 kẽm 25x50x1.2 1.2 8.15 19700 160555
Hộp 25x50x1.4 kẽm 25x50x1.4 1.4 9.45 19700 186165
Hộp 25x50x1.8 kẽm 25x50x1.8 1.8 11.98 19700 236006
Hộp 25x50x2.0 kẽm 25x50x2.0 2 13.23 19700 260631
Hộp 30x60x0.8 kẽm 30x60x0.8 0.8 6.64 20000 132800
Hộp 30x60x0.9 kẽm 30x60x0.9 0.9 7.45 20000 149000
Hộp 30x60x1.0 kẽm 30x60x1.0 1 8.25 19700 162525
Hộp 30x60x1.1 kẽm 30x60x1.1 1.1 9.05 19700 178285
Hộp 30x60x1.2 kẽm 30x60x1.2 1.2 9.85 19700 194045
Hộp 30x60x1.4 kẽm 30x60x1.4 1.4 11.43 19700 225171
Hộp 30x60x1.8 kẽm 30x60x1.8 1.8 14.53 19700 286241
Hộp 30x60x2.0 kẽm 30x60x2.0 2 16.05 19700 316185
Hộp 30x90x1.2 kẽm 30x90x1.2 1.2 13.24 19700 260828
Hộp 30x90x1.4 kẽm 30x90x1.4 1.4 15.38 19700 302986
Hộp 30x90x1.8 kẽm 30x90x1.8 1.8 19.61 19700 386317
Hộp 40x80x0.9 kẽm 40x80x0.9 0.9 10.06 20000 201200
Hộp 40x80x1.0 kẽm 40x80x1.0 1 11.08 19700 218276
Hộp 40x80x1.1 kẽm 40x80x1.1 1.1 12.16 19700 239552
Hộp 40x80x1.2 kẽm 40x80x1.2 1.2 13.24 19700 260828
Hộp 40x80x1.4 kẽm 40x80x1.4 1.4 15.38 19700 302986
Hộp 40x80x1.8 kẽm 40x80x1.8 1.8 19.61 19700 386317
Hộp 40x80x2.0 kẽm 40x80x2.0 2 21.7 19700 427490
Hộp 40x80x2.3 kẽm 40x80x2.3 2.3 24.8 19700 488560
Hộp 50x100x1.2 kẽm 50x100x1.2 1.2 16.63 19700 327611
Hộp 50x100x1.4 kẽm 50x100x1.4 1.4 19.34 19700 380998
Hộp 50x100x1.8 kẽm 50x100x1.8 1.8 24.7 19700 486590
Hộp 50x100x2.0 kẽm 50x100x2.0 2 27.36 19700 538992
Hộp 60x120x1.4 kẽm 60x120x1.4 1.4 23.3 19700 459010
Hộp 60x120x1.7 kẽm 60x120x1.7 1.7 28.17 19700 554949
Hộp 60x120x1.8 kẽm 60x120x1.8 1.8 29.79 19700 586863
Hộp 60x120x2.0 kẽm 60x120x2.0 2 33.01 19700 650297
Ống 21×1.0 kẽm ɸ21×1.0 1 2.99 19700 58903
Ống 21×1.1 kẽm ɸ21×1.1 1.1 3.27 19700 64419
Ống 21×1.2 kẽm ɸ21×1.2 1.2 3.55 19700 69935
Ống 21×1.4 kẽm ɸ21×1.4 1.4 4.1 19700 80770
Ống 21×1.9 kẽm ɸ21×1.9 1.9 5.43 19700 106971
Ống 21×2.1 kẽm ɸ21×2.1 2.1 5.94 19700 117018
Ống 27×1.0 kẽm ɸ27×1.0 1 3.8 19700 74860
Ống 27×1.1 kẽm ɸ27×1.1 1.1 4.16 19700 81952
Ống 27×1.2 kẽm ɸ27×1.2 1.2 4.52 19700 89044
Ống 27×1.4 kẽm ɸ27×1.4 1.4 5.23 19700 103031
Ống 27×1.5 kẽm ɸ27×1.5 1.5 5.58 19700 109926
Ống 27×1.8 kẽm ɸ27×1.8 1.8 6.62 19700 130414
Ống 27×1.9 kẽm ɸ27×1.9 1.9 6.96 19700 137112
Ống 27×2.1 kẽm ɸ27×2.1 2.1 7.63 19700 150311
Ống 34×0.9 kẽm ɸ34×0.9 0.9 4.34 20000 86800
Ống 34×1.0 kẽm ɸ34×1.0 1 4.81 19700 94757
Ống 34×1.1 kẽm ɸ34×1.1 1.1 5.27 19700 103819
Ống 34×1.2 kẽm ɸ34×1.2 1.2 5.74 19700 113078
Ống 34×1.4 kẽm ɸ34×1.4 1.4 6.65 19700 131005
Ống 34×1.5 kẽm ɸ34×1.5 1.5 7.1 19700 139870
Ống 34×1.9 kẽm ɸ34×1.9 1.9 8.88 19700 174936
Ống 34×2.0 kẽm ɸ34×2.0 2 9.32 19700 183604
Ống 34×2.1 kẽm ɸ34×2.1 2.1 9.76 19700 192272
Ống 34×2.3 kẽm ɸ34×2.3 2.3 10.62 19700 209214
Ống 42×1.0 kẽm ɸ42×1.0 1 6.1 19700 120170
Ống 42×1.1 kẽm ɸ42×1.1 1.1 6.69 19700 131793
Ống 42×1.2 kẽm ɸ42×1.2 1.2 7.28 19700 143416
Ống 42×1.4 kẽm ɸ42×1.4 1.4 8.45 19700 166465
Ống 42×1.5 kẽm ɸ42×1.5 1.5 9.03 19700 177891
Ống 42×1.8 kẽm ɸ42×1.8 1.8 10.76 19700 211972
Ống 42×2.0 kẽm ɸ42×2.0 2 11.9 19700 234430
Ống 49×1.4 kẽm ɸ49×1.4 1.4 9.67 19700 190499
Ống 49×1.5 kẽm ɸ49×1.5 1.5 10.34 19700 203698
Ống 49×1.8 kẽm ɸ49×1.8 1.8 12.33 19700 242901
Ống 49×2.0 kẽm ɸ49×2.0 2 13.64 19700 268708
Ống 49×2.1 kẽm ɸ49×2.1 2.1 14.29 19700 281513
Ống 49×2.3 kẽm ɸ49×2.3 2.3 15.59 19700 307123
Ống 60×1.1 kẽm ɸ60×1.1 1.1 9.57 19700 188529
Ống 60×1.4 kẽm ɸ60×1.4 1.4 12.12 19700 238764
Ống 60×1.5 kẽm ɸ60×1.5 1.5 12.96 19700 255312
Ống 60×1.8 kẽm ɸ60×1.8 1.8 15.47 19700 304759
Ống 60×2.0 kẽm ɸ60×2.0 2 17.135 19700 337560
Ống 60×2.3 kẽm ɸ60×2.3 2.3 19.6 19700 386120
Ống 76×1.2 kẽm ɸ76×1.2 1.2 13.21 19700 260237
Ống 76×1.4 kẽm ɸ76×1.4 1.4 15.37 19700 302789
Ống 76×1.5 kẽm ɸ76×1.5 1.5 16.45 19700 324065
Ống 76×1.8 kẽm ɸ76×1.8 1.8 19.66 19700 387302
Ống 76×2.0 kẽm ɸ76×2.0 2 21.78 19700 429066
Ống 76×2.3 kẽm ɸ76×2.3 2.3 24.95 19700 491515
Ống 76×2.5 kẽm ɸ76×2.5 2.5 27.04 19700 532688
Ống 90×1.4 kẽm ɸ90×1.4 1.4 18 19700 354600
Ống 90×1.5 kẽm ɸ90×1.5 1.5 19.27 19700 379619
Ống 90×1.8 kẽm ɸ90×1.8 1.8 23.04 19700 453888
Ống 90×2.0 kẽm ɸ90×2.0 2 25.54 19700 503138
Ống 90×2.3 kẽm ɸ90×2.3 2.3 29.269 19700 576599
Ống 114×1.5 kẽm ɸ114×1.5 1.5 24.84 19700 489348
Ống 114×1.8 kẽm ɸ114×1.8 1.8 29.75 19700 586075
Ống 114×2.0 kẽm ɸ114×2.0 2 33 19700 650100
Ống 114×2.3 kẽm ɸ114×2.3 2.3 37.84 19700 745448

2.3. Giá ống thép nhúng kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát là dòng sản phẩm có lớp phủ kẽm dày và khả năng chống ăn mòn cao. Loại ống này thường được sử dụng cho các hệ thống PCCC, đường ống cấp nước hoặc các công trình ngoài trời cần độ bền lâu dài. Do sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng nên giá thành của dòng sản phẩm này thường cao hơn so với các loại ống thép thông thường. Hiện nay, giá ống thép nhúng kẽm Hòa Phát trên thị trường thường dao động trong khoảng 25.200 – 27.600 đồng/kg tùy theo đường kính và độ dày của ống.

Tên thường gọi Quy cách (mm)  Độ dày (mm)  Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá ống nhúng kẽm Hoà Phát (đ/kg) Đơn giá ống nhúng kẽm Hoà Phát (đ/cây)
Ống 21×1.6 nhúng kẽm Ø21.2 x 1.6 1.6 4.64 27600 128064
Ống 21×1.9 nhúng kẽm Ø21.2 x 1.9 1.9 5.48 27200 149056
Ống 21×2.1 nhúng kẽm Ø21.2 x 2.1 2.1 5.94 26200 155628
Ống 21×2.3 nhúng kẽm Ø21.2 x 2.3 2.3 6.44 26200 168728
Ống 21×2.6 nhúng kẽm Ø21.2 x 2.6 2.6 7.26 26200 190212
Ống 27×1.6 nhúng kẽm Ø26.65 x 1.6 1.6 5.93 26600 157738
Ống 27×1.9 nhúng kẽm Ø26.65 x 1.9 1.9 6.96 26200 182352
Ống 27×2.1 nhúng kẽm Ø26.65 x 2.1 2.1 7.7 25200 194040
Ống 27×2.3 nhúng kẽm Ø26.65 x 2.3 2.3 8.29 25200 208908
Ống 27×2.6 nhúng kẽm Ø26.65 x 2.6 2.6 9.36 25200 235872
Ống 34×1.6 nhúng kẽm Ø33.5 x 1.6 1.6 7.56 26600 201096
Ống 34×1.9 nhúng kẽm Ø33.5 x 1.9 1.9 8.89 26200 232918
Ống 34×2.1 nhúng kẽm Ø33.5 x 2.1 2.1 9.76 25200 245952
Ống 34×2.3 nhúng kẽm Ø33.5 x 2.3 2.3 10.72 25200 270144
Ống 34×2.6 nhúng kẽm Ø33.5 x 2.6 2.6 11.89 25200 299628
Ống 34×2.9 nhúng kẽm Ø33.5 x 2.9 2.9 13.14 25200 331128
Ống 34×3.2 nhúng kẽm Ø33.5 x 3.2 3.2 14.4 25200 362880
Ống 42×1.6 nhúng kẽm Ø42.2 x 1.6 1.6 9.62 26600 255892
Ống 42×1.9 nhúng kẽm Ø42.2 x 1.9 1.9 11.34 26200 297108
Ống 42×2.1 nhúng kẽm Ø42.2 x 2.1 2.1 12.47 25200 314244
Ống 42×2.3 nhúng kẽm Ø42.2 x 2.3 2.3 13.56 25200 341712
Ống 42×2.6 nhúng kẽm Ø42.2 x 2.6 2.6 15.24 25200 384048
Ống 42×2.9 nhúng kẽm Ø42.2 x 2.9 2.9  16.87 25200 425124
Ống 42×3.2 nhúng kẽm Ø42.2 x 3.2 3.2 18.6 25200 468720
Ống 49×1.6 nhúng kẽm Ø48.1 x 1.6 1.6 11 26600 292600
Ống 49×1.9 nhúng kẽm Ø48.1 x 1.9 1.9 13 26200 340600
Ống 49×2.1 nhúng kẽm Ø48.1 x 2.1 2.1 14.3 25200 360360
Ống 49×2.3 nhúng kẽm Ø48.1 x 2.3 2.3 15.59 25200 392868
Ống 49×2.5 nhúng kẽm Ø48.1 x 2.5 2.5 16.98 25200 427896
Ống 49×2.9 nhúng kẽm Ø48.1 x 2.9 2.9 19.38 25200 488376
Ống 49×3.2 nhúng kẽm Ø48.1 x 3.2 3.2 21.42 25200 539784
Ống 49×3.6 nhúng kẽm Ø48.1 x 3.6 3.6 23.71 25200 597492
Ống 60×1.9 nhúng kẽm Ø59.9 x 1.9 1.9 16.3 26200 427060
Ống 60×2.1 nhúng kẽm Ø59.9 x 2.1 2.1 17.97 25200 452844
Ống 60×2.3 nhúng kẽm Ø59.9 x 2.3 2.3  19.61 25200 494172
Ống 60×2.6 nhúng kẽm Ø59.9 x 2.6 2.6 22.16 25200 558432
Ống 60×2.9 nhúng kẽm Ø59.9 x 2.9 2.9 24.48 25200 616896
Ống 60×3.2 nhúng kẽm Ø59.9 x 3.2 3.2 26.86 25200 676872
Ống 60×3.6 nhúng kẽm Ø59.9 x 3.6 3.6 30.18 25200 760536
Ống 60×4.0 nhúng kẽm Ø59.9 x 4.0 4 33.1 25200 834120
Ống 76×2.1 nhúng kẽm Ø75.6 x 2.1 2.1 22.85 25200 575820
Ống 76×2.6 nhúng kẽm Ø75.6 x 2.6 2.6 28.08 25200 707616
Ống 76×2.9 nhúng kẽm Ø75.6 x 2.9 2.9 31.37 25200 790524
Ống 76×3.2 nhúng kẽm Ø75.6 x 3.2 3.2 34.26 25200 863352
Ống 76×3.6 nhúng kẽm Ø75.6 x 3.6 3.6 38.58 25200 972216
Ống 76×4.0 nhúng kẽm Ø75.6 x 4.0 4 42.4 25200 1068480
Ống 90×2.1 nhúng kẽm Ø88.3 x 2.1 2.1 26.8 25200 675360
Ống 90×2.3 nhúng kẽm Ø88.3 x 2.3 2.3 29.28 25200 737856
Ống 90×2.5 nhúng kẽm Ø88.3 x 2.5 2.5 31.74 25200 799848
Ống 90×2.9 nhúng kẽm Ø88.3 x 2.9 2.9 36.83 25200 928116
Ống 90×3.2 nhúng kẽm Ø88.3 x 3.2 3.2 40.32 25200 1016064
Ống 90×3.6 nhúng kẽm Ø88.3 x 3.6 3.6 45.14 25200 1137528
Ống 90×4.0 nhúng kẽm Ø88.3 x 4.0 4 50.22 25200 1265544
Ống 114×2.5 nhúng kẽm Ø113.5 x 2.5 2.5 41.06 25200 1034712
Ống 114×2.7 nhúng kẽm Ø113.5 x 2.7 2.7 44.29 25200 1116108
Ống 114×2.9 nhúng kẽm Ø113.5 x 2.9 2.9 47.48 25200 1196496
Ống 114×3.2 nhúng kẽm Ø113.5 x 3.2 3.2 52.58 25200 1325016
Ống 114×3.6 nhúng kẽm Ø113.5 x 3.6 3.6 58.5 25200 1474200
Ống 114×4.0 nhúng kẽm Ø113.5 x 4.0 4 64.84 25200 1633968
Ống 114×4.5 nhúng kẽm Ø113.5 x 4.5 4.5 73.2 25200 1844640
Ống 140×3.96 nhúng kẽm Ø141.3 x 3.96 4 80.46 25400 2043684
Ống 140×4.78 nhúng kẽm Ø141.3 x 4.78 4.8 96.54 25400 2452116
Ống 140×5.16 nhúng kẽm Ø141.3 x 5.16 5.2 103.95 25400 2640330
Ống 140×5.56 nhúng kẽm Ø141.3 x 5.56 5.6 111.66 25400 2836164
Ống 140×6.35 nhúng kẽm Ø141.3 x 6.35 6.4 126.8 25400 3220720
Ống 168×3.96 nhúng kẽm Ø168.3 x 3.96 4 96.34 25400 2447036
Ống 168×4.78 nhúng kẽm Ø168.3 x 4.78 4.8 115.62 25400 2936748
Ống 168×5.16 nhúng kẽm Ø168.3 x 5.16 5.2 124.56 25400 3163824
Ống 168×6.35 nhúng kẽm Ø168.3 x 6.35 6.4 152.16 25400 3864864
Ống 219×3.96 nhúng kẽm Ø219.1 x 3.96 4 126.06 25400 3201924
Ống 219×4.78 nhúng kẽm Ø219.1 x 4.78 4.8 151.56 25400 3849624
Ống 219×5.16 nhúng kẽm Ø219.1 x 5.16 5.2 163.32 25400 4148328
Ống 219×5.56 nhúng kẽm Ø219.1 x 5.56 5.6 175.68 25400 4462272
Ống 219×6.35 nhúng kẽm Ø219.1 x 6.35 6.4 199.86 25400 5076444
Ống 273×6.35 nhúng kẽm Ø273 x 6.35 6.4 250.5 27250 6826125
Ống 273×9.27 nhúng kẽm Ø273 x 9.27 9.3 361.74 27250 9857415
Ống 273×11.13 nhúng kẽm Ø273 x 11.13 11.1 431.22 27250 11750745
Ống 324×5.16 nhúng kẽm Ø323.8 x 5.16 5.2 243.3 27250 6629925
Ống 324×6.35 nhúng kẽm Ø323.8 x 6.35 6.4 298.26 27250 8127585
Ống 324×7.92 nhúng kẽm Ø323.8 x 7.92 7.9 370.14 27250 10086315
Ống 324×10.31 nhúng kẽm Ø323.8 x 10.31 10.3 478.2 27250 13030950
Ống 324×11.13 nhúng kẽm Ø323.8 x 11.13 11.1 514.92 27250 14031570

Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận báo giá chính xác theo đúng quy cách, số lượng và tiến độ giao hàng thực tế của dự án, vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn An Thái qua hotline 093 762 3330.

3. Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá ống thép Hòa Phát

Giá ống thép Hòa Phát không phải con số cố định. Trên thực tế, mức giá tại mỗi thời điểm được hình thành từ nhiều yếu tố kết hợp, và khi bất kỳ yếu tố nào thay đổi, báo giá cũ có thể không còn phản ánh đúng thị trường. Dưới đây là những yếu tố chính cần nắm rõ trước khi lập dự toán hoặc so sánh nhà cung cấp.

3.1. Biến động thị trường

Bảng giá ống thép Hòa Phát chịu tác động từ nhiều yếu tố cùng lúc, bao gồm giá thép cuộn cán nóng HRC, biến động cung cầu ngành xây dựng, mùa cao điểm thi công, tỷ giá và chi phí nguyên liệu đầu vào, cũng như chi phí logistics. Khi giá nguyên liệu tăng, giá thành sản xuất sẽ tăng theo. Ngược lại, khi thị trường ổn định, mức giá có xu hướng cân bằng hơn.

Ống thép Hòa Phát biến động theo cung cầu thị trường
Ống thép Hòa Phát biến động theo cung cầu thị trường

3.2. Nhóm sản phẩm

Bảng giá ống thép Hòa Phát thay đổi theo từng nhóm sản phẩm. Ống thép đen có mức giá thấp nhất, ống thép mạ kẽm cao hơn do có thêm lớp mạ bảo vệ, và ống thép mạ kẽm nhúng nóng có giá cao nhất vì lớp mạ dày hơn đáng kể so với hai nhóm còn lại. Sự chênh lệch này xuất phát từ công nghệ xử lý bề mặt và yêu cầu sử dụng khác nhau của từng loại.

Ống thép đen và ống thép mạ kẽm Hòa Phát ở kho Tôn An Thái
Ống thép đen và ống thép mạ kẽm Hòa Phát ở kho Tôn An Thái

3.3. Quy cách và độ dày

Trong cùng một loại ống, quy cách và độ dày là hai yếu tố quyết định trực tiếp đến đơn giá. Ống có quy cách nhỏ thường có đơn giá tính theo kg cao hơn so với các quy cách lớn hơn trong cùng dòng sản phẩm.

3.4. Khối lượng đặt hàng

Khối lượng đặt hàng ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá, và đây là yếu tố mà nhiều đơn vị mua lẻ thường bỏ qua khi so sánh báo giá. Với các dự án nhà xưởng hay khu công nghiệp, tổng khối lượng có thể lên đến hàng chục hoặc hàng trăm tấn, khi đó mức chiết khấu sẽ khác biệt đáng kể so với đơn hàng nhỏ lẻ. Chính vì vậy, Tôn An Thái xây dựng chính sách giá linh hoạt theo tổng sản lượng và tiến độ giao hàng thực tế của từng dự án.

3.5. Địa điểm giao hàng

Chi phí vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến giá cuối cùng. Giá giao tại Bình Dương hoặc Đồng Nai sẽ khác so với Tây Nguyên hoặc khu vực xa trung tâm.

Tôn An Thái giao ống thép Hòa Phát đến dự án ở Bình Dương
Tôn An Thái giao ống thép Hòa Phát đến dự án ở Bình Dương

4. Vì sao nên mua tại An Thái Steel?

An Thái Steel (tên thường gọi là Tôn An Thái) có năng lực cung ứng khối lượng lớn và giao hàng theo tiến độ tại: Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, TP.HCM, Tây Nguyên, …

Lợi thế của chúng tôi gồm:

  • Nguồn hàng ổn định.
  • Tư vấn tận tâm, báo giá minh bạch theo thị trường.
  • Hỗ trợ hồ sơ nghiệm thu.
  • Bảng giá ống thép Hòa Phát cạnh tranh, chiết khấu đơn hàng lớn.

5. FAQ

1. Giá có thay đổi hàng ngày không?

Có. Giá phụ thuộc nguyên liệu và thị trường.

2. Có báo giá theo từng quy cách cụ thể không?

Có. Báo giá dựa trên loại ống, độ dày, khối lượng và địa điểm giao hàng.

3. Mua số lượng lớn có ưu đãi không?

Có. Chiết khấu tăng theo tổng sản lượng.

Ống thép Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình công nghiệp và xây dựng tại Việt Nam. Việc tham khảo bảng giá ống thép Hòa Phát giúp các doanh nghiệp và nhà thầu dễ dàng lựa chọn loại vật tư phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như ngân sách của dự án. Tuy nhiên, giá sản phẩm có thể thay đổi theo quy cách, khối lượng đặt hàng và biến động của thị trường thép. Vì vậy, để nhận báo giá chính xác mới nhất, doanh nghiệp nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp uy tín. Nếu bạn cần tư vấn hoặc báo giá nhanh, hãy liên hệ Tôn An Thái – An Thái Steel để được hỗ trợ và cung cấp ống thép Hòa Phát chính hãng cho các dự án công nghiệp tại khu vực miền Nam.

LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI

icon website Website: tonanthai.com

icon địa chỉ Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM

icon địa chỉ Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai

icon số điện thoại Hotline: 093.762.3330

icon email Email: tonanthai@gmail.com

4.9/5 - (40 đánh giá)

Bài Viết Liên Quan

Đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM: Cách chọn để không mất tiền oan

Bạn đang tìm đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM cho dự án? Nếu câu [...]

Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất

Tra cứu bảng trọng lượng các loại ống thép Hòa Phát, kích thước, độ dày, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Tây Ninh

Đại lý ống thép Hòa Phát Tây Ninh cung cấp cho KCN Phước Đông, Trảng [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước cung cấp cho KCN Becamex, Minh Hưng, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Đồng Nai

Đại lý ống thép Hòa Phát Đồng Nai giao nhanh Amata, Nhơn Trạch, Long Thành... [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Long An

Đại lý ống thép Hòa Phát Long An giao nhanh KCN Đức Hòa, Long Hậu, [...]