Bảng tỷ trọng ống nhúng kẽm – Thông số, công thức và ứng dụng thực tế

Tỷ trọng ống nhúng kẽm là gì?

Tỷ trọng ống nhúng kẽm là thông số kỹ thuật thể hiện khối lượng của mỗi mét dài ống thép mạ kẽm nhúng nóng. Đây là dữ liệu cực kỳ quan trọng giúp nhà thầu, kỹ sư, chủ đầu tư dễ dàng tính toán tổng khối lượng vật tư khi lập dự toán, kiểm tra vật tư đầu vào và quản lý chi phí công trình xây dựng cũng như hệ thống PCCC.

Việc hiểu rõ tỷ trọng ống nhúng kẽm giúp đảm bảo khối lượng thực nhận khớp với đơn hàng, tránh thất thoát và hỗ trợ tính toán chi phí vận chuyển, lắp đặt cho các dự án quy mô lớn.

Công thức tính tỷ trọng ống nhúng kẽm

Để xác định trọng lượng ống nhúng kẽm trên mỗi mét chiều dài, bạn có thể sử dụng công thức tiêu chuẩn sau:

Trọng lượng (kg/m) = [ (Đường kính ngoài – Độ dày) x Độ dày x 0.02466 ]

Trong đó:

  • Đường kính ngoài: Đơn vị mm (là đường kính tổng cộng của ống nhúng kẽm, bao gồm cả lớp mạ kẽm nhúng nóng)
  • Độ dày thành ống: Đơn vị mm (độ dày của lớp thép, chưa trừ lớp mạ)
  • Hệ số 0.02466: Là hệ số vật liệu thép tiêu chuẩn (có thể dùng 0.024649 để tăng độ chính xác kỹ thuật)

Tại sao có công thức tính tỷ trọng ống nhúng kẽm trên?

Trọng lượng (kg/m) = (π×R2ngoài – π×R2trong) × 1m x 7850

= π×(R2ngoài – R2trong) x 7850

= π×[( D/ 2)2 – (d/2)2] x 7850

= π / 4 × (D2 – d2) × 7850

= π / 4 × [D2 – (D – 2t)2] × 7850

= π / 4 × [D2 – (D2 – 4Dt + 4t2)] × 7850

= π / 4 × (4Dt – 4t2) × 7850

= πt ×(D – t) × 7850

Do kích thước ống thường để ở đơn vị mm, nên cần đổi qua m:

πt ×(D – t) × 7850 = 3.14 x 0.001t × [0.001 × (D – t)] × 7850 = (D – t) × t × 0.024649

nhưng các nhà máy thường sử dụng hệ số 0.02466 thay cho 0.024649

Trong đó:

  • Rngoài: Bán kính ngoài của ống
  • Rtrong: Bán kính trong của ống
  • D: Đường kính ngoài của ống
  • d: Đường kính trong của ống
  • t: Độ dày của ống
  • 7850: trọng lượng riêng của thép (7850 kg/m3)

Lưu ý:

Bảng tỷ trọng ống nhúng kẽm phổ biến

Dưới đây là bảng tỷ trọng và đơn giá ống nhúng kẽm với các quy cách phổ biến, giúp bạn dễ dàng tra cứu, lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình:

Quy cách
(mm)
 Độ dày
(mm)
 Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Đơn giá ống nhúng kẽm
(đ/kg)
Đơn giá ống nhúng kẽm (đ/cây)
Ø21.2 x 1.6 1.6 4.64 27,600 128,064
Ø21.2 x 1.9 1.9 5.48 27,200 149,056
Ø21.2 x 2.1 2.1 5.94 26,200 155,628
Ø21.2 x 2.3 2.3 6.44 26,200 168,728
Ø21.2 x 2.6 2.6 7.26 26,200 190,212
Ø26.65 x 1.6 1.6 5.93 26,600 157,738
Ø26.65 x 1.9 1.9 6.96 26,200 182,352
Ø26.65 x 2.1 2.1 7.70 25,200 194,040
Ø26.65 x 2.3 2.3 8.29 25,200 208,908
Ø26.65 x 2.6 2.6 9.36 25,200 235,872
Ø33.5 x 1.6 1.6 7.56 26,600 201,096
Ø33.5 x 1.9 1.9 8.89 26,200 232,918
Ø33.5 x 2.1 2.1 9.76 25,200 245,952
Ø33.5 x 2.3 2.3 10.72 25,200 270,144
Ø33.5 x 2.6 2.6 11.89 25,200 299,628
Ø33.5 x 2.9 2.9 13.14 25,200 331,128
Ø33.5 x 3.2 3.2 14.40 25,200 362,880
Ø42.2 x 1.6 1.6 9.62 26,600 255,892
Ø42.2 x 1.9 1.9 11.34 26,200 297,108
Ø42.2 x 2.1 2.1 12.47 25,200 314,244
Ø42.2 x 2.3 2.3 13.56 25,200 341,712
Ø42.2 x 2.6 2.6 15.24 25,200 384,048
Ø42.2 x 2.9 2.9  16.87 25,200 425,124
Ø42.2 x 3.2 3.2 18.60 25,200 468,720
Ø48.1 x 1.6 1.6 11.00 26,600 292,600
Ø48.1 x 1.9 1.9 13.00 26,200 340,600
Ø48.1 x 2.1 2.1 14.30 25,200 360,360
Ø48.1 x 2.3 2.3 15.59 25,200 392,868
Ø48.1 x 2.5 2.5 16.98 25,200 427,896
Ø48.1 x 2.9 2.9 19.38 25,200 488,376
Ø48.1 x 3.2 3.2 21.42 25,200 539,784
Ø48.1 x 3.6 3.6 23.71 25,200 597,492
Ø59.9 x 1.9 1.9 16.30 26,200 427,060
Ø59.9 x 2.1 2.1 17.97 25,200 452,844
Ø59.9 x 2.3 2.3  19.61 25,200 494,172
Ø59.9 x 2.6 2.6 22.16 25,200 558,432
Ø59.9 x 2.9 2.9 24.48 25,200 616,896
Ø59.9 x 3.2 3.2 26.86 25,200 676,872
Ø59.9 x 3.6 3.6 30.18 25,200 760,536
Ø59.9 x 4.0 4.0 33.10 25,200 834,120
Ø75.6 x 2.1 2.1 22.85 25,200 575,820
Ø75.6 x 2.6 2.6 28.08 25,200 707,616
Ø75.6 x 2.9 2.9 31.37 25,200 790,524
Ø75.6 x 3.2 3.2 34.26 25,200 863,352
Ø75.6 x 3.6 3.6 38.58 25,200 972,216
Ø75.6 x 4.0 4.0 42.40 25,200 1,068,480
Ø88.3 x 2.1 2.1 26.80 25,200 675,360
Ø88.3 x 2.3 2.3 29.28 25,200 737,856
Ø88.3 x 2.5 2.5 31.74 25,200 799,848
Ø88.3 x 2.9 2.9 36.83 25,200 928,116
Ø88.3 x 3.2 3.2 40.32 25,200 1,016,064
Ø88.3 x 3.6 3.6 45.14 25,200 1,137,528
Ø88.3 x 4.0 4.0 50.22 25,200 1,265,544
Ø113.5 x 2.5 2.5 41.06 25,200 1,034,712
Ø113.5 x 2.7 2.7 44.29 25,200 1,116,108
Ø113.5 x 2.9 2.9 47.48 25,200 1,196,496
Ø113.5 x 3.2 3.2 52.58 25,200 1,325,016
Ø113.5 x 3.6 3.6 58.50 25,200 1,474,200
Ø113.5 x 4.0 4.0 64.84 25,200 1,633,968
Ø113.5 x 4.5 4.5 73.20 25,200 1,844,640
Ø141.3 x 3.96 4.0 80.46 25,400 2,043,684
Ø141.3 x 4.78 4.8 96.54 25,400 2,452,116
Ø141.3 x 5.16 5.2 103.95 25,400 2,640,330
Ø141.3 x 5.56 5.6 111.66 25,400 2,836,164
Ø141.3 x 6.35 6.4 126.80 25,400 3,220,720
Ø168.3 x 3.96 4.0 96.34 25,400 2,447,036
Ø168.3 x 4.78 4.8 115.62 25,400 2,936,748
Ø168.3 x 5.16 5.2 124.56 25,400 3,163,824
Ø168.3 x 6.35 6.4 152.16 25,400 3,864,864
Ø219.1 x 3.96 4.0 126.06 25,400 3,201,924
Ø219.1 x 4.78 4.8 151.56 25,400 3,849,624
Ø219.1 x 5.16 5.2 163.32 25,400 4,148,328
Ø219.1 x 5.56 5.6 175.68 25,400 4,462,272
Ø219.1 x 6.35 6.4 199.86 25,400 5,076,444
Ø273 x 6.35 6.4 250.50 27,250 6,826,125
Ø273 x 9.27 9.3 361.74 27,250 9,857,415
Ø273 x 11.13 11.1 431.22 27,250 11,750,745
Ø323.8 x 5.16 5.2 243.30 27,250 6,629,925
Ø323.8 x 6.35 6.4 298.26 27,250 8,127,585
Ø323.8 x 7.92 7.9 370.14 27,250 10,086,315
Ø323.8 x 10.31 10.3 478.20 27,250 13,030,950
Ø323.8 x 11.13 11.1 514.92 27,250 14,031,570

Bảng tra tỷ trọng ống nhúng kẽm Hòa Phát

Bảng trên chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ với Tôn An Thái để nhận bảng tỷ trọng, đơn giá theo số lượng, thương hiệu, địa điểm giao hàng và thời điểm bạn cần!

Ứng dụng thực tế bảng tỷ trọng ống nhúng kẽm

Việc nắm vững bảng tỷ trọng ống nhúng kẽm giúp khách hàng và nhà thầu:

  • Tính toán tổng trọng lượng hàng hóa: Giúp đặt hàng, vận chuyển vật tư ống nhúng kẽm cho dự án chính xác, tránh thiếu hụt hoặc dư thừa.
  • Lập báo giá ống nhúng kẽm chính xác: Có thể dự trù ngân sách mua hàng cho từng loại công trình, từ nhà xưởng, hệ thống PCCC, đến hạ tầng đô thị.
  • Đối chiếu kiểm tra hàng hóa thực nhận: Dễ dàng xác minh khối lượng thực tế giao nhận, hạn chế rủi ro thất thoát.
  • Tư vấn kỹ thuật, thiết kế hệ thống PCCC: Đảm bảo đúng quy chuẩn, tối ưu chi phí, an toàn sử dụng lâu dài.

Lưu ý khi sử dụng bảng tỷ trọng ống nhúng kẽm

  • Luôn đối chiếu tỷ trọng thực tế với bảng tra cứu để đảm bảo đúng tiêu chuẩn khi đặt hàng, đặc biệt với các dự án lớn hoặc yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt.
  • Mỗi thương hiệu (ống nhúng kẽm Sen, ống nhúng kẽm Phát, ống nhúng kẽm Seah…) có thể có sai số nhỏ tùy quy trình sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật – hãy tham khảo tỷ trọng do đại lý hoặc nhà máy cung cấp.
  • Tham khảo ý kiến tư vấn kỹ thuật chuyên sâu khi sử dụng ống nhúng kẽm cho các hệ thống đặc biệt như PCCC, nước sạch, hoặc yêu cầu khắt khe về an toàn kết cấu.

Vì sao ống nhúng kẽm thường ghi DN thay vì đường kính mm?

Trong thực tế sản xuất, thiết kế và thi công, các loại ống nhúng kẽm – đặc biệt dùng cho PCCC, nước, công nghiệp – thường được gọi theo DN (Diameter Nominal – đường kính danh nghĩa) thay vì đường kính ngoài theo mm.

Lý do:

  • DN là tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, giúp thống nhất quy chuẩn khi lựa chọn phụ kiện, van, nối, lắp đặt trên bản vẽ kỹ thuật, đấu nối nhanh gọn và kiểm tra nghiệm thu.
  • Việc sử dụng DN giúp kỹ sư, thợ, chủ đầu tư dễ dàng xác định chủng loại vật tư, lựa chọn phụ kiện và tra cứu bảng tỷ trọng, quy cách ống nhúng kẽm chính xác hơn.

Bảng quy đổi DN sang mm

DN (mm) Inch Đường kính ngoài (OD) ~ mm
DN 10 3/8 ~ Ø 17 mm
DN 15 1/2 ~ Ø 21 mm
DN 20 3/4 ~ Ø 27 mm
DN 25 1 ~ Ø 34 mm
DN 32 1 1/4 ~ Ø 42 mm
DN 40 1 1/2 ~ Ø 48 mm
DN 50 2 ~ Ø 60 mm
DN 65 2 1/2 ~ Ø 73 mm
DN 80 3 ~ Ø 89 mm
DN 100 4 ~ Ø 114 mm
DN 125 5 ~ Ø 141 mm
DN 150 6 ~ Ø 168 mm
DN 200 8 ~ Ø 219 mm
DN 250 10 ~ Ø 273 mm
DN 300 12 ~ Ø 324 mm
DN 350 14 ~ Ø 356 mm
DN 400 16 ~ Ø 406 mm
DN 450 18 ~ Ø 457 mm
DN 500 20 ~ Ø 508 mm
DN 600 24 ~ Ø 558 mm

Kết luận – Liên hệ Tôn An Thái nhận bảng tỷ trọng & báo giá ống nhúng kẽm mới nhất

Ong Nhung Kem Pccc 4

Hiểu rõ tỷ trọng ống nhúng kẽm sẽ giúp bạn chủ động tính toán chi phí, kiểm soát chất lượng và lựa chọn quy cách ống nhúng kẽm phù hợp nhất cho mọi công trình.

Nếu bạn đang tìm kiếm báo giá ống nhúng kẽm Hoa Sen, ống nhúng kẽm Hòa Phát, ống nhúng kẽm SeAh hoặc cần nhận bảng tỷ trọng ống nhúng kẽm đầy đủ, hãy liên hệ ngay với Tôn An Thái.

Chúng tôi cam kết:

  • Tư vấn kỹ thuật tận tình, hỗ trợ tra cứu tỷ trọng & quy cách phù hợp
  • Báo giá cạnh tranh, chính xác, nhiều ưu đãi cho khách hàng đặt hàng số lượng lớn
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín, chứng nhận CO, CQ đầy đủ

LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI

icon website Website: tonanthai.com

icon địa chỉ Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM

icon địa chỉ Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai

icon số điện thoại Hotline: 093.762.3330

icon email Email: tonanthai@gmail.com

4.9/5 - (25 đánh giá)

Bài Viết Liên Quan

Đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM: Cách chọn để không mất tiền oan

Bạn đang tìm đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM cho dự án? Nếu câu [...]

Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất

Tra cứu bảng trọng lượng các loại ống thép Hòa Phát, kích thước, độ dày, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Tây Ninh

Đại lý ống thép Hòa Phát Tây Ninh cung cấp cho KCN Phước Đông, Trảng [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước cung cấp cho KCN Becamex, Minh Hưng, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Đồng Nai

Đại lý ống thép Hòa Phát Đồng Nai giao nhanh Amata, Nhơn Trạch, Long Thành... [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Long An

Đại lý ống thép Hòa Phát Long An giao nhanh KCN Đức Hòa, Long Hậu, [...]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *