Hướng dẫn chọn độ dày tôn sàn deck cho từng loại công trình (Chuẩn kỹ thuật – dễ áp dụng)

tôn sàn deck Z80, tôn sàn deck Z120, tôn sàn deck Z180, tôn sàn deck Z275, tôn sàn deck H50, tôn sàn deck H75

Trong hơn 20 năm cung cấp và gia công tôn thép tại Bình Dương – Bình Phước – Long An – Tây Ninh – Đồng Nai – TP.HCM, chúng tôi nhận thấy phần lớn chủ đầu tư đều có chung một băn khoăn:

“Độ dày tôn sàn deck bao nhiêu là phù hợp cho công trình của tôi?”

Theo tiêu chuẩn TCVN và các hướng dẫn kết cấu quốc tế, việc lựa chọn độ dày phải dựa trên tải trọng – khẩu độ – form sóng – cường độ thép.

Nếu chọn sai, chi phí có thể đội lên 10–20%, hoặc nghiêm trọng hơn, sàn không đạt khả năng chịu lực theo TCVN 5574:2018.

Ton San Deck Metal Decking Ton An Thai 2

I. Các độ dày tôn sàn deck phổ biến 0.75 – 1.5mm

Hiện nay các nhà máy thép tại Việt Nam sản xuất và khuyến nghị sử dụng 4 độ dày chính:

  1. 0.75mm

  2. 0.95mm

  3. 1.15mm

  4. 1.5mm

Các độ dày này tương ứng với tiêu chuẩn độ dày thực của ASTM A653/A653MJIS G3302, áp dụng cho thép mạ kẽm có cường độ G450 – G550.

II. Phân tích chi tiết từng độ dày tôn sàn deck

1. Tôn sàn deck 0.75mm – Phù hợp công trình nhỏ

Ứng dụng:

  • Nhà dân dụng 1–3 tầng.

  • Sàn phụ – sàn kỹ thuật.

  • Khẩu độ < 2.5m.

Theo TCVN 2737:2020, hoạt tải nhà dân dụng dao động 150–200 kg/m² → deck 0.75mm đủ khả năng đáp ứng.

Ưu điểm: giá tốt – nhẹ.

2. Tôn sàn deck 0.95mm – Lựa chọn phổ biến nhất (70% nhà xưởng miền Nam)

Ứng dụng:

  • Nhà xưởng kết cấu thép.

  • Nhà kho tiêu chuẩn.

  • Khẩu độ 2.5–3.5m.

Theo ASTM A653 (Grade 50 / G550):

→ giới hạn chảy ≥ 550 MPa.

→ phù hợp cho sàn deck chịu tải bê tông 250–400 kg/m².

Ưu điểm:

  • Cân bằng chi phí – độ cứng

  • Dễ thi công và tương thích đa dạng form sóng (75/100/150)

3. Tôn sàn deck 1.15mm – Tiêu chuẩn cho nhà máy, kho nặng

Ứng dụng:

  • Kho logistics.

  • Sàn trung gian tải trọng lớn.

  • Khẩu độ 3.5–4m.

Theo TCVN 5574:2018, sàn công nghiệp yêu cầu tải trọng ≥ 400–600 kg/m² → deck 1.15mm đáp ứng tốt.

Ưu điểm: độ võng thấp – an toàn cao.

Hạn chế: chi phí cao hơn 0.95mm ~20%

4. Tôn sàn deck 1.5mm – dành cho tải trọng đặc biệt

Ứng dụng:

  • Sàn máy móc công nghiệp.

  • Kho chứa hàng tải trọng lớn.

  • Khẩu độ 4–5m.

Theo JIS G3302 và catalog Nam Kim 2023, tấm thép 1.5mm G550 có mô men quán tính cao hơn 1.15mm 30–45%, giảm đáng kể độ võng của sàn.

Ưu điểm: cực kỳ cứng, an toàn cho tải trọng lớn.

Hạn chế: chỉ nên dùng khi thật sự cần thiết (tối ưu chi phí).

III. Bảng tải trọng tham khảo

Độ dày Khẩu độ phù hợp Tải trọng tham khảo
0.75mm < 2.5m 150–250 kg/m²
0.95mm 2.5–3.5m 250–400 kg/m²
1.15mm 3.5–4m 400–600 kg/m²
1.5mm 4–5m 600–900 kg/m²

🔎 Ghi chú: Tải trọng thực tế cần tính theo TCVN 5574:2018, có xét đến: form sóng, cường độ thép, lớp mạ, gân tăng cứng và đinh chống cắt.

Lắp đặt sàn deck trong dự án xây dựng công nghiệp
Lắp đặt sàn deck trong dự án xây dựng công nghiệp

IV. Lưu ý quan trọng khi thiết kế bản vẽ kết cấu

(Dựa theo TCVN 5574:2018 – Mục 5 & 6)

1. Xác định đúng mục đích sử dụng sàn

  • Sàn tải trọng nhẹ (nhà dân dụng – văn phòng – sàn kỹ thuật phụ): 0.75–0.95mm
    (Phù hợp cho các khu vực sử dụng thường xuyên nhưng tải trọng thấp, không đặt máy móc hoặc hàng hóa nặng.)
  • Sàn bê tông tiêu chuẩn trong nhà xưởng – kho: 0.95–1.15mm
    (Phục vụ hoạt động sản xuất – lưu trữ cơ bản.)
  • Sàn công nghiệp chịu tải lớn: 1.15–1.5mm
    (Bao gồm pallet hàng nặng, kệ tải trọng cao.)
  • Khu vực đặt máy móc, thiết bị công nghiệp nặng: 1.5mm
    (Phù hợp cho các nhà máy có máy chạy tải lớn, rung động cao.)

2. Khẩu độ dầm

Theo TCVN 2737:2020 – tải trọng phân bố → khẩu độ càng lớn cần tôn càng dày.

3. Tải trọng hoàn thiện phải tính đầy đủ

Bao gồm:

  • Bê tông + thép sàn.

  • Tải trọng máy móc.

  • Vách ngăn – thiết bị.
    (TCVN yêu cầu tính hoạt tải + tĩnh tải đầy đủ, không được bỏ sót.)

4. Lớp mạ kẽm

Theo ASTM A653 & JIS G3302:

  • Z80: môi trường khô

  • Z120 – Z180 – Z275: phù hợp miền Nam độ ẩm cao (Tây Ninh – Long An – Bình Dương)

V. Vì sao nên chọn Tôn An Thái (20+ năm) cho tôn sàn deck?

  • Hơn 20 năm cung cấp tôn thép công nghiệp.

  • Xưởng cán tôn deck sóng H50 – H75.

  • Vật tư đạt chuẩn ASTM – JIS – TCVN.

  • CO/CQ đầy đủ từ Nam Kim – Đông Á – Hòa Phát.

  • Tính tải trọng – đề xuất độ dày MIỄN PHÍ theo tiêu chuẩn TCVN 5574.

  • Giao nhanh 2–24h tại Bình Dương – Bình Phước – Long An – Tây Ninh – Đồng Nai – HCM

VI. Kết luận

Chọn đúng độ dày tôn sàn deck không chỉ giúp công trình an toàn mà còn tiết kiệm 15–25% chi phí vật tư. Việc này phải dựa trên TCVN – ASTM – JIS cùng bản vẽ kết cấu thực tế.

👉 Gửi bản vẽ ngay – Tôn An Thái sẽ tính tải trọng & đề xuất độ dày HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ theo TCVN.

LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI

icon website Website: tonanthai.com

icon địa chỉ Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM

icon địa chỉ Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai

icon số điện thoại Hotline: 093.762.3330

icon email Email: tonanthai@gmail.com

4.9/5 - (26 đánh giá)

Bài Viết Liên Quan

Đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM: Cách chọn để không mất tiền oan

Bạn đang tìm đại lý ống thép Hoà Phát TPHCM cho dự án? Nếu câu [...]

Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất

Tra cứu bảng trọng lượng các loại ống thép Hòa Phát, kích thước, độ dày, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Tây Ninh

Đại lý ống thép Hòa Phát Tây Ninh cung cấp cho KCN Phước Đông, Trảng [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước

Đại lý ống thép Hòa Phát Bình Phước cung cấp cho KCN Becamex, Minh Hưng, [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Đồng Nai

Đại lý ống thép Hòa Phát Đồng Nai giao nhanh Amata, Nhơn Trạch, Long Thành... [...]

Đại lý ống thép Hòa Phát tại Long An

Đại lý ống thép Hòa Phát Long An giao nhanh KCN Đức Hòa, Long Hậu, [...]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *