Trong hơn 20 năm cung cấp và gia công tôn thép tại Bình Dương – Bình Phước – Long An – Tây Ninh – Đồng Nai – TP.HCM, chúng tôi nhận thấy phần lớn chủ đầu tư đều có chung một băn khoăn:
“Độ dày tôn sàn deck bao nhiêu là phù hợp cho công trình của tôi?”
Theo tiêu chuẩn TCVN và các hướng dẫn kết cấu quốc tế, việc lựa chọn độ dày phải dựa trên tải trọng – khẩu độ – form sóng – cường độ thép.
Nếu chọn sai, chi phí có thể đội lên 10–20%, hoặc nghiêm trọng hơn, sàn không đạt khả năng chịu lực theo TCVN 5574:2018.

I. Các độ dày tôn sàn deck phổ biến 0.75 – 1.5mm
Hiện nay các nhà máy thép tại Việt Nam sản xuất và khuyến nghị sử dụng 4 độ dày chính:
-
0.75mm
-
0.95mm
-
1.15mm
-
1.5mm
Các độ dày này tương ứng với tiêu chuẩn độ dày thực của ASTM A653/A653M và JIS G3302, áp dụng cho thép mạ kẽm có cường độ G450 – G550.
II. Phân tích chi tiết từng độ dày tôn sàn deck
1. Tôn sàn deck 0.75mm – Phù hợp công trình nhỏ
Ứng dụng:
-
Nhà dân dụng 1–3 tầng.
-
Sàn phụ – sàn kỹ thuật.
-
Khẩu độ < 2.5m.
Theo TCVN 2737:2020, hoạt tải nhà dân dụng dao động 150–200 kg/m² → deck 0.75mm đủ khả năng đáp ứng.
Ưu điểm: giá tốt – nhẹ.
2. Tôn sàn deck 0.95mm – Lựa chọn phổ biến nhất (70% nhà xưởng miền Nam)
Ứng dụng:
-
Nhà xưởng kết cấu thép.
-
Nhà kho tiêu chuẩn.
-
Khẩu độ 2.5–3.5m.
Theo ASTM A653 (Grade 50 / G550):
→ giới hạn chảy ≥ 550 MPa.
→ phù hợp cho sàn deck chịu tải bê tông 250–400 kg/m².
Ưu điểm:
-
Cân bằng chi phí – độ cứng
-
Dễ thi công và tương thích đa dạng form sóng (75/100/150)
3. Tôn sàn deck 1.15mm – Tiêu chuẩn cho nhà máy, kho nặng
Ứng dụng:
-
Kho logistics.
-
Sàn trung gian tải trọng lớn.
-
Khẩu độ 3.5–4m.
Theo TCVN 5574:2018, sàn công nghiệp yêu cầu tải trọng ≥ 400–600 kg/m² → deck 1.15mm đáp ứng tốt.
Ưu điểm: độ võng thấp – an toàn cao.
Hạn chế: chi phí cao hơn 0.95mm ~20%
4. Tôn sàn deck 1.5mm – dành cho tải trọng đặc biệt
Ứng dụng:
-
Sàn máy móc công nghiệp.
-
Kho chứa hàng tải trọng lớn.
-
Khẩu độ 4–5m.
Theo JIS G3302 và catalog Nam Kim 2023, tấm thép 1.5mm G550 có mô men quán tính cao hơn 1.15mm 30–45%, giảm đáng kể độ võng của sàn.
Ưu điểm: cực kỳ cứng, an toàn cho tải trọng lớn.
Hạn chế: chỉ nên dùng khi thật sự cần thiết (tối ưu chi phí).
III. Bảng tải trọng tham khảo
| Độ dày | Khẩu độ phù hợp | Tải trọng tham khảo |
|---|---|---|
| 0.75mm | < 2.5m | 150–250 kg/m² |
| 0.95mm | 2.5–3.5m | 250–400 kg/m² |
| 1.15mm | 3.5–4m | 400–600 kg/m² |
| 1.5mm | 4–5m | 600–900 kg/m² |
🔎 Ghi chú: Tải trọng thực tế cần tính theo TCVN 5574:2018, có xét đến: form sóng, cường độ thép, lớp mạ, gân tăng cứng và đinh chống cắt.

IV. Lưu ý quan trọng khi thiết kế bản vẽ kết cấu
(Dựa theo TCVN 5574:2018 – Mục 5 & 6)
1. Xác định đúng mục đích sử dụng sàn
- Sàn tải trọng nhẹ (nhà dân dụng – văn phòng – sàn kỹ thuật phụ): 0.75–0.95mm
(Phù hợp cho các khu vực sử dụng thường xuyên nhưng tải trọng thấp, không đặt máy móc hoặc hàng hóa nặng.) - Sàn bê tông tiêu chuẩn trong nhà xưởng – kho: 0.95–1.15mm
(Phục vụ hoạt động sản xuất – lưu trữ cơ bản.) - Sàn công nghiệp chịu tải lớn: 1.15–1.5mm
(Bao gồm pallet hàng nặng, kệ tải trọng cao.) - Khu vực đặt máy móc, thiết bị công nghiệp nặng: 1.5mm
(Phù hợp cho các nhà máy có máy chạy tải lớn, rung động cao.)
2. Khẩu độ dầm
Theo TCVN 2737:2020 – tải trọng phân bố → khẩu độ càng lớn cần tôn càng dày.
3. Tải trọng hoàn thiện phải tính đầy đủ
Bao gồm:
-
Bê tông + thép sàn.
-
Tải trọng máy móc.
-
Vách ngăn – thiết bị.
(TCVN yêu cầu tính hoạt tải + tĩnh tải đầy đủ, không được bỏ sót.)
4. Lớp mạ kẽm
Theo ASTM A653 & JIS G3302:
-
Z80: môi trường khô
-
Z120 – Z180 – Z275: phù hợp miền Nam độ ẩm cao (Tây Ninh – Long An – Bình Dương)
V. Vì sao nên chọn Tôn An Thái (20+ năm) cho tôn sàn deck?
-
Hơn 20 năm cung cấp tôn thép công nghiệp.
-
Xưởng cán tôn deck sóng H50 – H75.
-
Vật tư đạt chuẩn ASTM – JIS – TCVN.
-
CO/CQ đầy đủ từ Nam Kim – Đông Á – Hòa Phát.
-
Tính tải trọng – đề xuất độ dày MIỄN PHÍ theo tiêu chuẩn TCVN 5574.
-
Giao nhanh 2–24h tại Bình Dương – Bình Phước – Long An – Tây Ninh – Đồng Nai – HCM
VI. Kết luận
Chọn đúng độ dày tôn sàn deck không chỉ giúp công trình an toàn mà còn tiết kiệm 15–25% chi phí vật tư. Việc này phải dựa trên TCVN – ASTM – JIS cùng bản vẽ kết cấu thực tế.
👉 Gửi bản vẽ ngay – Tôn An Thái sẽ tính tải trọng & đề xuất độ dày HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ theo TCVN.
LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH TÔN AN THÁI
Website: tonanthai.com
Văn phòng đại diện: 47 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, Tp. HCM
Nhà máy: Quốc lộ 13, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai
Hotline: 093.762.3330
Email: tonanthai@gmail.com
